Tính thành phần phần trăm (%) của mỗi nguyên tố trong hợp chất sau: Al2(SO4)3; MgO; SO3; H2SO4; CnH2n
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) \(\left\{{}\begin{matrix}\%Fe=\dfrac{56.2}{160}.100\%=70\%\\\%O=100\%-70\%=30\%\end{matrix}\right.\)
b) \(\left\{{}\begin{matrix}\%Al=\dfrac{27.2}{342}.100\%=15,79\%\\\%S=\dfrac{32.3}{342}.100\%=28,07\%\\\%O=\dfrac{16.12}{342}.100\%=56,14\%\end{matrix}\right.\)
a) \(M_{SO_3}=32+48=80\left(DvC\right)\\ \%S=\dfrac{32}{80}.100\%=40\%\\ \%O=100\%-40\%=60\%\)
b)\(M_{CuSO_4}=64+32+16.4=160\left(DvC\right)\\ \%Cu=\dfrac{64}{160}.100\%=40\%\\ \%S=\dfrac{32}{160}.100\%=20\%\\ \%O=100\%-40\%-20\%=40\%\)
c) \(M_{H_3PO_4}=1.3+31+16.4=98\left(DvC\right)\\ \%H=\dfrac{1.3}{98}.100\%=3\%\\ \%P=\dfrac{31}{98}.100\%=31\%\\ \%O=100\%-3\%-31\%=66\%\)
d) \(M_{Al_2\left(SO_4\right)_3}=27.2+\left(32+64\right).3=342\left(DvC\right)\\ \%Al=\dfrac{27.2}{342}.100\%=15\%\\ \%S=\dfrac{32.3}{342}.100\%=28\%\\ \%O=100\%-15\%-28\%=57\%\)
a.\(\%S=\dfrac{32\times100}{32+16\times3}=40\%\)
%O = 100 - 40 = 60%
b.\(\%Cu=\dfrac{64\times100}{64+32+16\times4}=40\%\)
\(\%S=\dfrac{32\times100}{64+32+16\times4}=20\%\)
%O = 100 - 40 - 20 = 40%
c.\(\%H=\dfrac{3\times100}{3+31+64}=3.1\%\)
\(\%P=\dfrac{31\times100}{3+31+64}=31.6\%\)
%O = 100 - 3.1 - 31.6 = 65.3%
d.\(\%Al=\dfrac{54\times100}{54+96+192}=15.8\%\)
\(\%S=\dfrac{96\times100}{54+96+192}=28.1\%\)
%O = 100 - 15.8 - 28.1 = 56.1%
\(a.CTHH:K_2CO_3:\\ \%K=\dfrac{78}{138}=56,52\%\\ \%C=\dfrac{12}{138}=8,69\%\\ \%O=100\%-56,52\%-8,69\%=34,79\%\)
\(b.CTHH:H_2SO_4:\\ \%H=\dfrac{2}{98}=2,04\%\\ \%S=\dfrac{32}{98}=32,65\%\\\%O=100\%-2,04\%-32,65\%=65,31\% \)
\(a,\%H=\dfrac{1}{63}.100\%=1,6\%\\\%N=\dfrac{14}{63}.100\%=22,2\%\\ \%O=100\%-1,6\%-22,2\%=76,2\%\\b,\%Al=\dfrac{54}{342}.100\%=15,8\%\\ \%S=\dfrac{96}{342}.100\%=28,1\%\\ \%O=100\%-15,8\%-28,1\%=56,1\% \%b,b,15,8\%\\ \)
b)M Fe\(_2\)(SO\(_4\))\(_3\)=56.2+(32+16.4).3=400
1 mol Fe\(_2\)(SO\(_4\))\(_3\) có chứa 2 mol Fe, 12 mol O, 3 mol S
%mFe= mFe/400.100%= .100%=24%
%mS= mS/400.100%=24%
%mO= mO/400.100%=48%
#Fiona
Chúc bạn học tốt !
Phần trăm khối lượng của nguyên tố S trong hợp chất nhôm sunfat là:
\(\%m_S=\dfrac{M_S.3}{M_{Al_2\left(SO_4\right)_3}}.100\%=\dfrac{32.3}{27.2+32.3+16.4.3}.100\%=\dfrac{16}{57}.100\%\approx28\%\)
a) Có 2 nguyên tử nhôm , 3 nguyên tử lưu huỳnh , 12 nguyên tử Oxi
b) \(M_{Al_2\left(SO_4\right)_3}=27.2+\left(32+16.4\right).3=342\left(DvC\right)\\ \%Al=\dfrac{27.2}{342}.100\%=15\%\\ \%S=\dfrac{32.3}{342}.100\%=28\%\\ \%O=100\%-15\%-28\%=57\%\)
a) ý nghĩa:
Được tạo bởi 2 nguyên tử Al, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O
Được tạo bởi 3 nguyên tố là: Al, S và O
Có PTK là: 27. 2 + (32 + 16 . 4) . 3 = 342 (đvC)
b) Thành phần % của các nguyên tố trong h/c là:
\(\%Al=\dfrac{54}{342}=15,78\%\\ \%S=\dfrac{96}{342}=28,07\%\\ \%O=100\%-15,78\%-28,07\%=56,15\%\)
%Zn=\(\frac{65}{65+32+16.4}.100\%=40,37\%\)
%S=\(\frac{32}{65+32+16.4}.100\%=19,87\%\)
%O=100-19,87-40,37=39,76%
Các bài khác tương tự
\(\left\{{}\begin{matrix}\%Al=\dfrac{27.2}{342}.100\%=15,79\%\\\%S=\dfrac{32.3}{342}.100\%=28,07\%\\\%O=\dfrac{16.12}{342}.100\%=56,14\end{matrix}\right.\)
\(\left\{{}\begin{matrix}\%Fe=\dfrac{56.3}{232}.100\%=72,414\%\\\%O=\dfrac{4.16}{232}.100\%=27,586\%\end{matrix}\right.\)
Dưới đây là cách tính thành phần phần trăm (%) của mỗi nguyên tố trong các hợp chất:
\(A l_{2} \left(\right. S O_{4} \left.\right)_{3} , M g O , S O_{3} , H_{2} S O_{4} , C_{n} H_{2 n} .\)
Bước chung: Công thức tính phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất
\(\% X = \frac{\text{kh} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \text{i}\&\text{nbsp};\text{l}ượ\text{ng}\&\text{nbsp};\text{nguy} \hat{\text{e}} \text{n}\&\text{nbsp};\text{t}ử\&\text{nbsp};\text{c}ủ\text{a}\&\text{nbsp};\text{X} \times \text{s} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \&\text{nbsp};\text{nguy} \hat{\text{e}} \text{n}\&\text{nbsp};\text{t}ử\&\text{nbsp};\text{X}}{\text{kh} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \text{i}\&\text{nbsp};\text{l}ượ\text{ng}\&\text{nbsp};\text{ph} \hat{\text{a}} \text{n}\&\text{nbsp};\text{t}ử\&\text{nbsp};\text{c}ủ\text{a}\&\text{nbsp};\text{h}ợ\text{p}\&\text{nbsp};\text{ch} \overset{ˊ}{\hat{\text{a}}} \text{t}} \times 100 \% .\)1. Hợp chất \(A l_{2} \left(\right. S O_{4} \left.\right)_{3}\)
- Nguyên tử khối (g/mol):
- Al = 27
- S = 32
- O = 16
- Cấu tạo phân tử:
- 2 nguyên tử Al
- 3 nhóm SO4 → 3 S và 12 O
- Khối lượng phân tử:
\(M = 2 \times 27 + 3 \times \left(\right. 32 + 4 \times 16 \left.\right) = 54 + 3 \times \left(\right. 32 + 64 \left.\right) = 54 + 3 \times 96 = 54 + 288 = 342.\)2. Hợp chất \(M g O\)
- Nguyên tử khối:
- Mg = 24
- O = 16
- Khối lượng phân tử:
\(M = 24 + 16 = 40.\)3. Hợp chất \(S O_{3}\)
- Nguyên tử khối:
- S = 32
- O = 16
- Khối lượng phân tử:
\(M = 32 + 3 \times 16 = 32 + 48 = 80.\)4. Hợp chất \(H_{2} S O_{4}\)
- Nguyên tử khối:
- H = 1
- S = 32
- O = 16
- Khối lượng phân tử:
\(M = 2 \times 1 + 32 + 4 \times 16 = 2 + 32 + 64 = 98.\)5. Hợp chất \(C_{n} H_{2 n}\) (hidrocacbon không no)
- Nguyên tử khối:
- C = 12
- H = 1
- Khối lượng phân tử:
\(M = 12 n + 2 n = 14 n .\)Nếu bạn cần tính cho giá trị cụ thể của \(n\) hoặc các hợp chất khác, hãy cho mình biết nhé!