tìm phần dư của phép chia f(x)= \(x^{2012}+x^{2011}+1\) cho đa thức
a, \(x^2-1\)
b, \(x^2+x+1\)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Gọi đa thức dư là ax+b và thương là h(x)
có f(x)=g(x).h(x)+ax+b
thay=1 x=-1 lần lượt ta đc(vì 1-x^2có x=1 x=-1)
a+b=5 và -a+b=1
suy ra a=2 b=3
vậy dư là 2x+3
Để tìm dư của phép chia đa thức f(x) cho (x^2 + 1)(x - 2), chúng ta cần sử dụng định lý dư của đa thức. Theo định lý dư của đa thức, nếu chia đa thức f(x) cho đa thức g(x) và được dư đa thức r(x), thì ta có: f(x) = q(x) * g(x) + r(x) Trong trường hợp này, chúng ta biết rằng f(x) chia cho x - 2 dư 7 và chia cho x^2 + 1 dư 3x + 5. Vì vậy, chúng ta có các phương trình sau: f(x) = q(x) * (x - 2) + 7 f(x) = p(x) * (x^2 + 1) + (3x + 5) Để tìm dư của phép chia f(x) cho (x^2 + 1)(x - 2), ta cần tìm giá trị của r(x). Để làm điều này, chúng ta cần giải hệ phương trình trên. Đầu tiên, chúng ta sẽ giải phương trình f(x) = q(x) * (x - 2) + 7 để tìm giá trị của q(x). Sau đó, chúng ta sẽ thay giá trị của q(x) vào phương trình f(x) = p(x) * (x^2 + 1) + (3x + 5) để tìm giá trị của p(x) và r(x). Nhưng trước tiên, chúng ta cần biết đa thức f(x) là gì. Bạn có thể cung cấp thông tin về đa thức f(x) không?
Mình nope biết làm dư thôi chứ tròn làm đc
ép chia \(f \left(\right. x \left.\right) = x^{2012} + x^{2011} + 1\) cho đa thức:
a) \(x^{2} - 1\)
Ta có: \(x^{2} - 1 = \left(\right. x - 1 \left.\right) \left(\right. x + 1 \left.\right)\)
Theo định lý dư, phần dư là đa thức bậc nhỏ hơn 2: \(a x + b\).
Ta thay \(x = 1\) và \(x = - 1\):
Gọi phần dư là \(a x + b\):
Giải hệ:
\(\left{\right. a + b = 3 \\ - b + a = - 1\)
Cộng hai phương trình:
\(\left(\right. a + b \left.\right) + \left(\right. - a + b \left.\right) = 3 + 1 \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } 2 b = 4 \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } b = 2\)\(a + 2 = 3 \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } a = 1\)
Vậy phần dư là: \(x + 2\)
b) \(x^{2} + x + 1\)
Tương tự, phần dư là đa thức bậc nhỏ hơn 2: \(a x + b\).
Nghiệm của \(x^{2} + x + 1 = 0\) là \(\omega , \omega^{2}\) với \(\omega = e^{2 \pi i / 3}\) (căn bậc 3 của 1, khác 1).
Tính \(f \left(\right. \omega \left.\right)\) và \(f \left(\right. \omega^{2} \left.\right)\):
\(f \left(\right. \omega \left.\right) = \omega^{2012} + \omega^{2011} + 1 = \omega^{2} + \omega + 1\)
Nhưng \(\omega^{2} + \omega + 1 = 0\)
Tương tự, \(f \left(\right. \omega^{2} \left.\right) = \left(\right. \omega^{2} \left.\right)^{2012} + \left(\right. \omega^{2} \left.\right)^{2011} + 1\)
\(f \left(\right. \omega^{2} \left.\right) = \omega + \omega^{2} + 1 = 0\)
Vậy phần dư là 0.
Tóm lại: