K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 tháng 2

Dear [Name],

I hope you’re doing well! I’m writing to invite you to my birthday party, and it would truly mean a lot to me if you could come and celebrate with me.

The party will be held on [date] at [time], at [location]. We’re planning to have some games, music, and of course lots of delicious food and cake. Most importantly, I just want to spend some happy moments with the people I care about.

Your presence would make my day even more special. Please let me know if you can make it. I really hope to see you there!

With love,
[Your Name]

28 tháng 4 2023

Do sự pha trộn của các nền văn hóa châu Âu ( văn hóa Latinh từ Tây Ban Nha - Bồ Đào Nha) , châu Phi và của người bản địa châu Mỹ tạo ra nền văn hóa độc đáo

16 tháng 10 2021

Đoạn trích nào em?

16 tháng 2 2022

tham khảo

nguồn:hoidap247

undefined

 

16 tháng 2 2022

refer:

undefined

14 tháng 3 2021

Em tham khảo nhé !

- Chiếc thuyền “hăng như con tuấn mã”: phép so sánh thể hiện sự dũng mãnh của con thuyền khi lướt sóng ra khơi, sự hồ hởi, tư thế tráng sĩ của trai làng biển.

- Phép so sánh cánh buồn “như mảnh hồn làng” có sức gợi rất sâu sắc, bởi rằng đối với những người làm nghề chài lưới thì cánh buồm chính là biểu tượng cho cuộc sống của họ. Một sự so sánh hữu hình và vô hình đã làm nên sự sáng tạo nghệ thuật tuyệt vời.

- Phép nhân hóa “rướn thân trắng” kết hợp với các động từ mạnh: conthuyền từ tư thế bị động thành chủ động.

- “con thuyền” được nhân hóa “im bến mỏi trở về nằm”.  Con thuyền như một con người lao động, biết tự cảm nhận thân thể của mình sau một ngày lao động mệt mỏi.

14 tháng 3 2021

https://hoc247.net/hoi-dap/ngu-van-8/chon-va-phan-tich-phep-so-sanh-nhan-hoa-trong-bai-que-huong-faq241515.html

tham khảo ở đó nha

20 tháng 9 2017

Đáp án C

Câu 8. Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ?    A. Không bào co bóp                                    B. Không bào tiêu hóa            C. Nhân                                                         D. Chất nguyên sinh     Câu 9. Động vật nguyên sinh có tác hại gì?   A. Là thức ăn cho động vật khác            B....
Đọc tiếp

Câu 8. Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ?

    A. Không bào co bóp                                    B. Không bào tiêu hóa        

    C. Nhân                                                         D. Chất nguyên sinh     

Câu 9. Động vật nguyên sinh có tác hại gì?

   A. Là thức ăn cho động vật khác            B. Chỉ thị môi trường

   C. Kí sinh gây bệnh          D. Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất

Câu 10. Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải:

    A. Giữ vệ sinh ăn uống                                         B. Uống thuốc phòng bệnh

    C. Thường xuyên tắm rửa                                              D. Đeo khẩu trang

Câu 11. Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

A. Muỗi Anophen         B. Muỗi Mansonia                   C. Muỗi Culex       D. Muỗi Aedes

    Câu 12. Biểu hiện nào cho biết triệu chứng bệnh sốt rét?

    A. Đau bụng.                                                    B. Nhức đầu. 

    C. Sốt cách nhật, vừa nóng, vừa lạnh               D. Tiêu chảy

Câu 13. Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:

    A. Lỗ miệng.               B. Tế bào gai.        C. Màng tế bào.     D. Không bào tiêu hóa.

Câu 14. Tế bào gai ở ruột khoang có chức năng gì?

A. Chức năng cảm giác.                                       B. Chức năng tự vệ, bắt mồi.

C. Chức năng vận động.                                      D. Chức năng bắt mồi.

Câu 15. Đặc điểm khác biệt của sứa so với thủy tức là:

    A. Đối xứng tỏa tròn   .                                       B. Di chuyển bằng dù.

C. Đối xứng 2 bên.                                              D. Di chuyển bằng tua miệng.    

Câu 16. Trong các đại diện của ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển ở biển?

    A. Sứa.              B. San hô.              C. Hải quỳ.            D.Thủy tức.          

Câu 17. San hô sinh sản bằng hình thức:

A. Mọc chồi           B. Hữu tính            C. Tái sinh                   D. Phân đôi

    Câu 18. Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho người?

        A. Thủy tức.                   B. San hô.           C. Hải quỳ             D. Sứa.

Câu 19. Loài ruột khoang có lối sống di chuyển tích cực là?        

    A. Sứa                          B. San hô               C. Hải quỳ          D. Hải quỳ và san hô

 Câu 20. Lợi ích của ruột khoang đem lại là gì? 

   A. Làm thức ăn                      B. Làm đồ trang sức

   C. Làm vật liệu xây dựng       D. Tất cả các ý trên

Câu 21. Vật chủ của sán lá gan là loài nào?

   A. Lợn                   B. Gà, vịt             C. Ốc ruộng                 D. Trâu, bò

Câu 22. Khi mưa to ngập nước, giun đất thường bò lên mặt đất là để:

A.   Kiếm ăn                 B. Hô hấp                 C. Trú ẩn                        D. Sinh sản

Câu 23. Ở người, giun kim kí sinh trong:

     A. Dạ dày.                  B. Ruột non.                    C. Ruột già.                     D. Gan

Câu 24: Trẻ em hay mắct bệnh giun kim vì:

    A. Không ăn đủ chất     

    B. Không biết ăn rau xanh

    C. Có thói quen bỏ tay vào miệng

    D. Hay chơi đùa

Câu 25. Để phòng tránh giun móc câu ta phải:

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.                               B. Không ăn rau sống.

C. Tiêu diệt ruồi, nhặng trong nhà                       D. Không đi chân đất.                  

Câu 26. Sán dây xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua:

     A. Đường tiêu hóa         B. Đường hô hấp           C. Đường máu                D. Da bàn chân                                                                                                        

Câu 27. Giun dẹp thường kí sinh ở những bộ phận nào?

    A. Ruột non            B. Máu              C. Gan                    D. Ruột non, máu, gan

Câu 28. Nhờ đâu giun đũa không bi tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người?

    A. Lớp vỏ cutin    B. Di chuyển nhanh    C. Có hậu môn     D. Cơ thể hình ống

Câu 29. Giun đất có đặc điểm sinh sản như thế nào?

    A. Phân tính               B. Lưỡng tính             C. Vô tính             D. Hữu tính

Câu 30. Xác định được nhóm nào sau đây có cơ quan sinh dục phân tính?

A. Sán lá gan, sán dây.                              B. Giun đất, giun chỉ.

C. Đỉa, rươi, giun đất.                                     D. Giun đũa, giun kim 

1

câu 8:D

câu 9:C

câu 10:A

câu 11:A

câu 12:C

câu 13:A

câu 14:B

câu 15:B

câu 16:A

câu 17:B

câu 18:D

câu 19:A

câu 20:D

câu 21:D

câu 22:B

câu 23:B

câu 24:C

câu 25:D

câu 26:A

câu 27:D

câu 28:A

câu 29:B

câu 30:D

Câu 1: Ở cá trích, chi chuyên hóa thànhA. vây bơi có các tia vây.B. bàn tay, bàn chân cầm nắm.C. chi năm ngón có màng bơi.D. cánh được cấu tạo bằng màng da.Câu 2: Loài động nào dưới đây có chi được phân hóa thành 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi.A. Tôm sông         B. Rươi         C. Châu chấu         D. Giun nhiều tơCâu 3: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn...
Đọc tiếp

Câu 1: Ở cá trích, chi chuyên hóa thành

A. vây bơi có các tia vây.

B. bàn tay, bàn chân cầm nắm.

C. chi năm ngón có màng bơi.

D. cánh được cấu tạo bằng màng da.

Câu 2: Loài động nào dưới đây có chi được phân hóa thành 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi.

A. Tôm sông         B. Rươi         C. Châu chấu         D. Giun nhiều tơ

Câu 3: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Trong quá trình phát triển của giới Động vật, sự hoàn chỉnh của cơ quan vận động và di chuyển là sự …(1)… từ chưa có chi đến có chi …(2)… thành nhiều bộ phận đảm nhiệm những chức năng khác nhau, đảm bảo cho sự vận động có hiệu quả thích nghi với những điều kiện sống khác nhau.

A. (1): phức tạp hóa; (2): chuyên hóa

B. (1): đơn giản hóa; (2): phân hóa

C. (1): đơn giản hóa; (2): chuyên hóa

D. (1): phức tạp hóa; (2): phân hóa

Câu 3: Động vật nào dưới đây chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu đo?

A. Trai         B. Thủy tức         C. Hải quỳ         D. Rết

Câu 4: Động vật nào dưới đây không có khả năng di chuyển?

A. Rươi.         B. Tôm.         C. San hô.         D. Đỉa.

Câu 5: Động vật nào dưới đây có cánh được phủ bằng lông vũ?

A. Chuồn chuồn.         B. Hải âu.         C. Châu chấu.         D. Dơi.

Câu 6: Động vật nào dưới đây có cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt?

A. Sán.         B. Thủy tức.            C. Sứa.         D. Rết.

1
31 tháng 3 2021

Câu 1: Ở cá trích, chi chuyên hóa thành

A. vây bơi có các tia vây.

B. bàn tay, bàn chân cầm nắm.

C. chi năm ngón có màng bơi.

D. cánh được cấu tạo bằng màng da.

Câu 2: Loài động nào dưới đây có chi được phân hóa thành 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi.

A. Tôm sông         B. Rươi         C. Châu chấu         D. Giun nhiều tơ

Câu 3: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Trong quá trình phát triển của giới Động vật, sự hoàn chỉnh của cơ quan vận động và di chuyển là sự …(1)… từ chưa có chi đến có chi …(2)… thành nhiều bộ phận đảm nhiệm những chức năng khác nhau, đảm bảo cho sự vận động có hiệu quả thích nghi với những điều kiện sống khác nhau.

A. (1): phức tạp hóa; (2): chuyên hóa

B. (1): đơn giản hóa; (2): phân hóa

C. (1): đơn giản hóa; (2): chuyên hóa

D. (1): phức tạp hóa; (2): phân hóa

Câu 3: Động vật nào dưới đây chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu đo?

A. Trai         B. Thủy tức         C. Hải quỳ         D. Rết

Câu 4: Động vật nào dưới đây không có khả năng di chuyển?

A. Rươi.         B. Tôm.         C. San hô.         D. Đỉa.

Câu 5: Động vật nào dưới đây có cánh được phủ bằng lông vũ?

A. Chuồn chuồn.         B. Hải âu.         C. Châu chấu.         D. Dơi.

Câu 6: Động vật nào dưới đây có cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt?

A. Sán.         B. Thủy tức.            C. Sứa.         D. Rết.

 
21 tháng 8 2019

Đáp án D

Những biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hế sinh thái là: 1,3,4

Những biện pháp trên nhằm đảm bảo tính cân bằng ổn định trong hệ sinh thái

25 tháng 10 2018

Đáp án D

Những biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hế sinh thái là: 1,3,4

Những biện pháp trên nhằm đảm bảo tính cân bằng ổn định trong hệ sinh thái