Tìm x biết:
a) (x + 2)2 - ( x - 2).(x+1) = 3
b) (2x + 3)2 - 4.(x - 1)2 = 0
c) ( x +1) .(x2 - x +1) - x.(x2 + 2) - 2 =0
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Theo Vi-et, ta có: \(p+q=-\frac{b}{a}=-\frac73;p\cdot q=\frac{c}{a}=\frac43\)
\(\frac{p}{q-1}+\frac{q}{p-1}=\frac{p^2-p+q^2-q}{\left(q-1\right)\left(p-1\right)}\)
\(=\frac{\left(p+q\right)^2-2pq-\left(p+q\right)}{qp-\left(q+p\right)+1}\)
\(=\frac{\left(-\frac73\right)^2-2\cdot\frac43-\left(-\frac73\right)}{\frac43-\left(-\frac73\right)+1}=\frac{\frac{49}{9}-\frac83+\frac73}{\frac43+\frac73+1}=\frac{\frac{49}{9}-\frac13}{\frac{14}{3}}=\frac{46}{9}\cdot\frac{3}{14}=\frac{23}{7\cdot3}=\frac{23}{21}\)
\(\frac{p}{q-1}\cdot\frac{q}{p-1}=\frac{pq}{\left(q-1\right)\left(p-1\right)}=\frac43:\frac{14}{3}=\frac{4}{14}=\frac27\)
Phương trình lập được có dạng là:
\(A^2-\frac{23}{21}A+\frac27=0\)
a) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0 (với a ≠ 0)
Ví dụ: 2x + 4 = 0
a = 2; b = 4
b) Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật:
V = Sh
Với V là thể tích, S là diện tích 1 đáy, h là chiều cao
c)
Thể tích:
V = AB.AD.AA'
= 12 . 16 . 25 = 4800 (cm³)
a: ax+b=0(a<>0) là phương trình bậc nhất một ẩn
b: V=a*b*c
a,b là chiều dài, chiều rộng
c là chiều cao
c: V=12*16*25=4800cm3
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là 1/3.
Hiệu số thứ hai với số thứ nhất là 20 + (3*2)
Tìm 2 số đó.
a.
\(\left(m+1\right)x^2+4mx=2mx\)
\(\Leftrightarrow\left(m+1\right)x^2+2mx=0\)
b.
\(a=m+1\) ; \(b=2m\) ; \(c=0\)
c.
Với \(m=1\) pt trở thành:
\(2x^2+4x=0\Leftrightarrow2x\left(x+2\right)=0\)
\(\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=0\\x=-2\end{matrix}\right.\)
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
double a,b,c,delta,x1,x2;
int main()
{
//freopen("PTB2.inp","r",stdin);
//freopen("PTB2.out","w",stdout);
cin>>a>>b>>c;
delta=(b*b-4*a*c);
if (delta<0) cout<<"-1";
if (delta==0) cout<<fixed<<setprecision(5)<<(-b/(2*a));
if (delta>0)
{
x1=(-b-sqrt(delta))/(2*a);
x2=(-b+sqrt(delta))/(2*a);
cout<<fixed<<setprecision(5)<<x1<<" "<<fixed<<setprecision(5)<<x2;
}
return 0;
}
\(\orbr{\begin{cases}x-\frac{13}{18}y=0\\x-\frac{18}{13}y=0\end{cases}}\)
3:
a: u+v=14 và uv=40
=>u,v là nghiệm của pt là x^2-14x+40=0
=>x=4 hoặc x=10
=>(u,v)=(4;10) hoặc (u,v)=(10;4)
b: u+v=-7 và uv=12
=>u,v là các nghiệm của pt:
x^2+7x+12=0
=>x=-3 hoặc x=-4
=>(u,v)=(-3;-4) hoặc (u,v)=(-4;-3)
c; u+v=-5 và uv=-24
=>u,v là các nghiệm của phương trình:
x^2+5x-24=0
=>x=-8 hoặc x=3
=>(u,v)=(-8;3) hoặc (u,v)=(3;-8)
a: \(\left(x+2\right)^2-\left(x-2\right)\left(x+1\right)=3\)
=>\(x^2+4x+4-\left(x^2-x-2\right)=3\)
=>\(x^2+4x+4-x^2+x+2-3=0\)
=>5x+3=0
=>5x=-3
=>\(x=-\dfrac{3}{5}\)
b: \(\left(2x+3\right)^2-4\left(x-1\right)^2=0\)
=>\(\left(2x+3\right)^2-\left(2x-2\right)^2=0\)
=>\(\left(2x+3+2x-2\right)\left(2x+3-2x+2\right)=0\)
=>\(5\left(4x+1\right)=0\)
=>4x+1=0
=>4x=-1
=>\(x=-\dfrac{1}{4}\)
c: \(\left(x+1\right)\left(x^2-x+1\right)-x\left(x^2+2\right)-2=0\)
=>\(x^3+1-x^3-2x-2=0\)
=>-2x-1=0
=>-2x=1
=>\(x=\dfrac{1}{-2}=-\dfrac{1}{2}\)