viết ba phân số lớn hơn 1/5 và nhỏ hơn 11/35
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Hãy viết 3 số hữu tỉ sao cho số đó lớn hơn -1/3 và nhỏ hơn -1/4.
Giải:
-1/3 = -4/12
- 1/4 = - 4/16
Ba số hữu tỉ sao cho số đó lớn hơn -1/3 và nhỏ hơn -1/4. Chính là ba số hữu tỉ nằm giữa
- 4/12 và -4/16 đó là các số hữu tỉ:
- 4/13; - 4/14; - 4/15
Gọi phân số cần tìm có mẫu là a
Ta có 4/11 < 7/a < 6/11
=> 4xa < 11x7 < 6xa
(Phần sau tự giải nhé!)
a) Viết 5 phân số sao cho mỗi phân số đó lớn hơn 1/3 và nhỏ hơn 1/2:
\(\frac{21}{60};\frac{22}{60};\frac{23}{60};\frac{24}{60};\frac{25}{60}\)
b) Viết 5 số thập phân sao cho mỗi số thập phân đó lớn hơn 0,2 và nhỏ hơn 0,3:
0,21 ; 0,22 ; 0,23 ; 0,24 ; 0,25
TL:
a) 21/60 ; 22/60 ; 23/60 ; 24/60 ; 25/60
b) 0,21 ; 0,22 ; 0,23 ; 0,24 ; 0,25
HT
1. ba phân số đó là: 2 phần 7 và 9 phần 35 và 8 phần 5 (dựa vào việc quy đồng 2 phân số bạn có thể tìm ra các phân số ở giữa chúng có nhiều nhg chỉ chọn phân số theo ý bn )
2. phân số đó là: -3 phần 7 (phần giải thích tương tự như phần dưới)
3. phân số đó là 6 phần 7 (10 phần 11 đổi ra số thập phân sẽ thành 0.(9) còn 10 phần 13 sẽ là 0.769230769..... vậy phân số phải tìm có mẫu là 7 thì tử sẽ là 6)
quy đồng mẫu số
15/35 và7/35
ta có
14/35 , 13/35 .,12/35,11/35,10/35,9/35,8/35
mình làm đc câu 1 thôi sorry
\(\frac{4}{5}=\frac{4.6}{5.6}=\frac{24}{30}\)
\(\frac{5}{6}=\frac{5.5}{6.5}=\frac{25}{30}\)
cách 1:
\(\frac{4}{5}=\frac{24}{30}=\frac{24.2}{30.2}=\frac{48}{60}\)
\(\frac{5}{6}=\frac{25}{30}=\frac{25.2}{30.2}=\frac{50}{60}\)
=> Số cần tìm là \(\frac{49}{60}\)
Cách 2:
\(\frac{4}{5}=\frac{24}{30}=\frac{24.3}{30.3}=\frac{72}{90}\)
\(\frac{5}{6}=\frac{25}{30}=\frac{25.3}{30.3}=\frac{75}{90}\)
Số cần tìm có thể chọn một trong 3 số : \(\frac{73}{90};\frac{74}{90}\)
Cách 3:
\(\frac{4}{5}=\frac{24}{30}=\frac{24.4}{30.4}=\frac{96}{120}\)
\(\frac{5}{6}=\frac{25}{30}=\frac{25.4}{30.4}=\frac{100}{120}\)
Số cần tìm chọn 1 trong 3 số: \(\frac{97}{120};\frac{98}{120};\frac{99}{120}\)
Viết 5 hỗn số biết mỗi hỗn số
a,lớn hơn 11 1/2 và nhỏ hơn 11 1/6
b, nhỏ hơn 121 1/3 và lớn hơn 120 1/3
Cả 2 câu là nhiều vô kể k thể đếm đc
1. các số thập phân sẽ bắt đầu từ 12,51 đến 13,39
từ 12,51 đến 13 ta sẽ loại trừ :12,6;12,7;12,8;12,9;13
vậy sẽ có dãy số sau: 12,51;12,52;...;12,59;12,61;...;12,99
từ 12,51 đến 12,59 có 9 số
vậy từ 12,51 đến 12,99 có số số là
(9-5+1)x9=45 số
từ 13,01 đến 13,39 ta làm tương tự
(3-0+1)x9=36 số
vậy có số số thập phân thỏa mãn là
45+36=81 số
2.làm tương tự như bài 1,ta có
các số thập phân có 3 chữ số ở phần thập phân,ta có dãy số sau: 10,001;10,002;...10,009;10,011;...;10,999
ta chia thành những nhóm số (10,001;10,002;...;10,009) , ...
mỗi nhóm có số số là
9-1+1=9 số
từ 10,001 đến 10,099 có số số là
(9-0+1)x9=90 số
từ 10,101 đến 10,199 có số số là
(9-0+1)x9=90 số
cứ như vậy ta được số nhóm là
9-0+1=10 nhóm
vậy có số số thập phân thỏa mãn là
90x10=900 số
a)Tìm các phân số có mẫu bằng 20 biết rằng giá trị của lớn hơn -11/23 và nhỏ hơn 7/23
Giải:
Gọi phân số cần tìm là: a/b thì a; b ∈ Z; b = 20, theo bài ra ta có:
-11/23 < a/20 < 7/23
- 220/460 < 23a/460 < 140/460
- 220 < 23a < 140
-220/23 < a < 140/23
- 9\(\frac{13}{23}\) < a < 6\(\frac{2}{23}\)
Vì a thuộc Z nên a ∈ {-9; - 8; -7; -6; - 5; - 4; - 3; - 2; -1; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Vậy các phân số thỏa mãn đề bài lần lượt là:
-9/20; -8/20; -7/20; - 6/20; -5/20; -4/20; -3/20; -2/20; -1/20; 1/20; 2/20; 3/20; 4/20; 5/20; 6/20
b)Tìm giá trị phân số có tử bằng 4 biết giá trị của nó nhỏ hơn -5/12 và lớn hơn -5/11
Giải:
Gọi phân số cần tìm là: a/b, a, b ∈ Z; b ≠ 0 khi đó a = 4. Theo bài ra ta có:
- 5/11 < 4/b < - 5/12
- 20/44 < 20/5b < - 20/48 suy ra:
- 44 > 5b > - 48
-44/5 > b > - 48/5
-8\(\frac45\) > b > -9\(\frac35\)
Vì b nguyên nên b = - 9
Phân số thỏa mãn đề bài là: 4/-9
\(\dfrac{1}{5}\) = \(\dfrac{1\times7}{5\times7}\) = \(\dfrac{7}{35}\)
5 phân số lớn hơn \(\dfrac{1}{5}\) và nhỏ hơn \(\dfrac{11}{35}\) là 5 phân số nằm giữa hai phân số \(\dfrac{7}{35}\) và \(\dfrac{11}{35}\) đó lần lượt là các phân số:
\(\dfrac{8}{35};\dfrac{9}{35};\dfrac{10}{35}\)