Trái nghĩa với từ ''tươi'' trong ''Cá tươi '' là:
A. ươn
B. thiu
C. non
D. sống
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
cân tươi >< cân non
cá tươi >< cá ươn
thịt tươi >< thịt ôi
Hok tốt
cá tươi - cá ươn
hoa tươi - hoa héo
ăn yếu - ăn khỏe
học lực yếu - học lực tốt
chữ xấu - chữ đẹp
đất xấu - đất tốt
tìm các từ trái nghĩa:
cá tươi ><......
hoa tươi ><.....
Đặt câu với từ, bò , chính
Mỗi từ đặt 3 câu nhé
Trả lời :
cá tươi >< cá ươn
hoa tươi >< hoa héo
* bò
Dây khoai bò khắp vườn
Chiếc xe ì ạch bò lên dốc
Nông trường này nuôi rất nhiều bò sữa
*chín
Loại mì chính này rất ngọt
Hok chính là giúp ta có nhiều kiến thức
Câu này rất chính xác
#Chuk bn hok tốt :3
Cá tươi><cá chín
Hoa tươi><hoa tàn
BÒ:
-Mẹ em mua một lạng thịt bò.
-Con rùa bò rất chậm.
-Dây mướp bò kín cả giàn.
CHÍNH:
-Cô ta làm bài rất chính xác.
-Anh ấy là thành viên chính thức của nhóm nhạc.
-Chúng ta phải đấu tranh vì chính nghĩa
a, Rau tươi >< Rau héo
b, Cau tươi >< cau héo
c, Màu sắc tươi >< màu sắc tối
d, Nét mặt tươi >< nét mặt ỉu xìu
đ, Cá tươi >< cá khô
e, Cau tươi >< cau khô
f, Trứng tươi >< trừng ung
g, Cười tươi >< cười non
A. ươn (cá ươn)