tìm a , b ϵ N và giải thích để:
a,5a1b : 12
b,3a12b : 15
c,4a27b:18
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
5a1b chia hết cho 12 nghĩa là chia hết cho 3 và 4.
Do đó 1b chia hết cho 14 \(\Rightarrow b\in\left\{2;6\right\}\)
- Nếu b = 1 thì có 5+a+1+2 = 8+a chia hết cho 3 \(\Rightarrow a\in\left\{1;4;7\right\}\)
- Nếu b = 6 thì có 5+a+1+6 = 12+a chia hết cho 3 \(\Rightarrow a\in\left\{0;3;6;9\right\}\)
a) Vì 3a12b chia hết cho15 nên 3a12b sẽ chia hết cho 3 và 5
Để 3a12b chia hết cho 5 thì 3a12b phải tận cùng là 0 hoặc 5
Nếu 3a12b tận cùng là 0 thì 3a12b= 3a120
Để 3a120 chia hết cho 3 thì (3+a+1+2+0) \(⋮\)3
=> (6+a)\(⋮\)3
=> a= 0 hoặc a=3 hoặc a= 6
Nếu 3a12b tận cùng là 5 thì 3a12b= 3a125
Sau bn tự trình bày nhaa
a, để 3a12b chia hết cho 15
=> 3a12b chia hết cho 3 và 5
=> b có thê bằng 0 hoặc 5
*với b=0 => 3a12b=3a120, để 3a120 chia hết cho 3 => 3+a+1+2+0 chia hết cho 3 hay 6+a chia hết cho 3
vì a là chữ số nên a= 3; 6; 9
ta có kết quả: 36120, 33120, 39120
* với b=5=> 3a12b= 3a125
để 3a125 chia hết cho 3 => 3+a+1+2+5 chia hết cho 3 hay 11+a chia hết cho a
vì a là chữ số => a= 1;4;7
ta có kết quả: 31125; 34125; 37125
a: \(A=\dfrac{-13}{a}+\dfrac{7}{a}=\dfrac{-6}{a}\)
Để A là số nguyên thì \(a\inƯ\left(-6\right)\)
hay \(a\in\left\{1;-1;2;-2;3;-3;6;-6\right\}\)
b: \(B=\dfrac{2b-3}{15}+\dfrac{b+1}{5}=\dfrac{2b-3+3b+3}{15}=\dfrac{5b}{15}=\dfrac{b}{3}\)
Để B là số nguyên thì b chia hết cho 3
hay b=3k, với k là số nguyên
Bài 1 :
a) A= (1;2;3;4;5)
b) B= ( 63;64;65;66;67;68;69;70)
Bài 2 :
a) 10x-5 = 11.5-10
10x-5 = 55-10
10x=45+5
10x=50
x=5
b) 27-3x=9.2-3
27-3x = 18-3
27-3x=15
3x=27-15
3x=12
x=4
c) 4x-15=12:12
4x-15=1
4x=16
x=4
d) 2+13x=14.2
13x=28-2
13x=26
x=2
a) \(10x-5=45\)
\(10x=40\)
\(x=4\)
b) \(27-3x=15\)
\(3x=27-15=12\)
\(x=\dfrac{12}{3}=4\)
c) \(4x-15=1\)
\(4x=16\)
\(x=\dfrac{16}{4}=4\)
d) \(2+13x=28\)
\(13x=26\)
\(x=\dfrac{26}{13}=2\)
Vì 5a1b chia hết cho 2 và chia 5 dư 4 nên b=4
Ta có 5+a+1+4= 10+a
Để 5a1b chia hết cho 3 thì 10+a chia hết cho 3. Mà a là số có 1 chữ số
=> 10+a=12;10+a=15;10+a=18
=> a=2;a=5;a=8
Vậy ...
Muốn chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng phải là các chữ số chẵn.
Muốn chia hết cho 3 thì tổng các chữ số phải chia hết cho 3.
Muốn chia 5 dư 4 thì chữ số tận cùng phải là 4 hoặc 9. Nhưng trong trường hợp này, chữ số tận cùng phải là 4 vì 4 là số chẵn có thể chia hết cho 2. Vậy b là 4.
Ta có: 5 + a + 1 + 4 = 12 ( ta xem 12 là tổng các chữ số )
a = 12 - 4 - 1 - 5
a = 2
= > Suy ra: a = 2 và 5a1b = 5214. ( ngoài ra còn có số 5514 hoặc 5814 )
Đáp số: 5214
a: \(\overline{5a1b}\) ⋮12
=>\(\overline{5a1b}\vdots3;\overline{5a1b}\vdots4\)
Vì \(\overline{5a1b}\vdots4\)
nên \(\overline{1b}\in\left\lbrace12;16\right\rbrace\)
=>b=2 hoặc b=6
TH1: b=2
=>Số cần tìm có dạng là \(\overline{5a12}\)
\(\overline{5a12}\vdots3\)
=>5+a+1+2⋮3
=>a+8⋮3
=>a∈{1;4;7}
TH2: b=6
=>Số cần tìm có dạng là \(\overline{5a16}\)
\(\overline{5a16}\vdots3\)
=>5+a+1+6⋮3
=>a+12⋮3
=>a∈{0;3;6;9}
b: \(\overline{3a12b}\vdots15\)
=>\(\begin{cases}\overline{3a12b}\vdots3\\ \overline{3a12b}\vdots5\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}3+a+1+2+b\vdots3\\ b\in\left\lbrace0;5\right\rbrace\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}a+b+6\vdots3\\ b\in\left\lbrace0;5\right\rbrace\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}a+b\vdots3\\ b\in\left\lbrace0;5\right\rbrace\end{cases}\)
TH1: b=0
a+b⋮3
=>a+0⋮3
=>a⋮3
=>a∈{0;3;6;9}
TH2: b=5
a+b⋮3
=>a+5⋮3
=>a∈{1;4;7}
c: \(\overline{4a27b}\vdots18\)
=>\(\begin{cases}\overline{4a27b}\vdots2\\ \overline{4a27b}\vdots9\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}b\in\left\lbrace0;2;4;6;8\right\rbrace\\ 4+a+2+7+b\vdots9\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}b\in\left\lbrace0;2;4;6;8\right\rbrace\\ a+b+13\vdots9\end{cases}\)
TH1: b=0
a+b+13⋮9
=>a+0+13⋮9
=>a+13⋮9
=>a=5
TH2: b=2
a+b+13⋮9
=>a+2+13⋮9
=>a+15⋮9
=>a=3
TH3: b=4
a+b+13⋮9
=>a+4+13⋮9
=>a+17⋮9
=>a=1
TH4: b=6
a+b+13⋮9
=>a+6+13⋮9
=>a+19⋮9
=>a=8
TH5: b=8
a+b+13⋮9
=>a+8+13⋮9
=>a+21⋮9
=>a=6
a: \(\overline{5a1b}\) ⋮12
=>\(\overline{5a1b}\vdots3;\overline{5a1b}\vdots4\)
Vì \(\overline{5a1b}\vdots4\)
nên \(\overline{1b}\in\left\lbrace12;16\right\rbrace\)
=>b=2 hoặc b=6
TH1: b=2
=>Số cần tìm có dạng là \(\overline{5a12}\)
\(\overline{5a12}\vdots3\)
=>5+a+1+2⋮3
=>a+8⋮3
=>a∈{1;4;7}
TH2: b=6
=>Số cần tìm có dạng là \(\overline{5a16}\)
\(\overline{5a16}\vdots3\)
=>5+a+1+6⋮3
=>a+12⋮3
=>a∈{0;3;6;9}
b: \(\overline{3a12b}\vdots15\)
=>\(\begin{cases}\overline{3a12b}\vdots3\\ \overline{3a12b}\vdots5\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}3+a+1+2+b\vdots3\\ b\in\left\lbrace0;5\right\rbrace\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}a+b+6\vdots3\\ b\in\left\lbrace0;5\right\rbrace\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}a+b\vdots3\\ b\in\left\lbrace0;5\right\rbrace\end{cases}\)
TH1: b=0
a+b⋮3
=>a+0⋮3
=>a⋮3
=>a∈{0;3;6;9}
TH2: b=5
a+b⋮3
=>a+5⋮3
=>a∈{1;4;7}
c: \(\overline{4a27b}\vdots18\)
=>\(\begin{cases}\overline{4a27b}\vdots2\\ \overline{4a27b}\vdots9\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}b\in\left\lbrace0;2;4;6;8\right\rbrace\\ 4+a+2+7+b\vdots9\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}b\in\left\lbrace0;2;4;6;8\right\rbrace\\ a+b+13\vdots9\end{cases}\)
TH1: b=0
a+b+13⋮9
=>a+0+13⋮9
=>a+13⋮9
=>a=5
TH2: b=2
a+b+13⋮9
=>a+2+13⋮9
=>a+15⋮9
=>a=3
TH3: b=4
a+b+13⋮9
=>a+4+13⋮9
=>a+17⋮9
=>a=1
TH4: b=6
a+b+13⋮9
=>a+6+13⋮9
=>a+19⋮9
=>a=8
TH5: b=8
a+b+13⋮9
=>a+8+13⋮9
=>a+21⋮9
=>a=6