I don't find it difficult to get up early in the morning
I am used to
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. I don't find it difficult to get up in the morning.
I'm used to getting up early in the morning.
2.It was a bit difficlt to get into work in the morning.
Getting to work this morning was a bit dificult.
Đáp án B
Kiến thức: Câu đồng nghĩa, cấu trúc với “used to” và “be used to”
Giải thích:
Cấu trúc :
S + be used to + V-ing: thói quen ở hiện tại
S + used to + Vo: thói quen đã từng có trong quá khứ
Tạm dịch: Tôi không thấy khó khăn để thức dậy sớm vào buổi sáng.
A. Thật khó với tôi để thức dậy sớm vào buổi sáng.
B. Tôi quen thức dậy sớm vào buổi sáng.
C. Tôi ghét thức dậy sớm vào buổi sáng
D. Tôi đã thường thức dậy sớm vào buổi sáng.
37 have to be paid before the fifth of the month.
-Bị động với V khuyết thiếu: S+ V khuyết thiếu + be +PII+(by O)+.......
38 working for this company six years ago.
-S+has/have+PII/been Ving + for + khoảng thời gian
= S+started/began + Ving/to V+ khoảng thời gian + ago
-S+has/have+PII/been Ving + since + mốc thời gian
= S+started/began + Ving/ to V+ when+ mốc thời gian
39 used to getting up early in the morning.
-Get/"Be"+used to + Ving: Quen với việc làm gì
40 my car serviced tomorrow.
Chủ động: have + N(người)+V(nguyên thể): Nhờ ai làm gì
Bị động: have+ N(vật)+ PII: Có cái gì được làm gì.
1. She asked, " How many Japanese students are there in your class, Tom?"
\(\Rightarrow\)She asked Tom how many Japanese students are there in his class?
2. I don't find it dificult to get up early in the morning.
\(\Rightarrow\) I am used to getting up early in the morning.
1. She asked, " How many Japanese students are there in your class, Tom?"
=>She asked Tom how many Japanese students there were in his class
2. I don't find it dificult to get up early in the morning.
=> I am used to getting up early in the morning.
Đáp án C
Sam không thấy khó khăn khi dậy sớm vào buổi sáng.
A. Sam phân vân về việc dậy sớm vào buổi sáng.
B. Sam không hề do dự về việc dậy sớm vào buổi sáng.
C. Sam quen với việc dậy sớm vào buổi sáng.
D. Sam vui mừng khi thức dậy sớm vào buổi sáng.
Đáp án C
Sam không thấy khó khăn khi dậy sớm vào buổi sáng.
A. Sam phân vân về việc dậy sớm vào buổi sáng.
B. Sam không hề do dự về việc dậy sớm vào buổi sáng.
C. Sam quen với việc dậy sớm vào buổi sáng.
D. Sam vui mừng khi thức dậy sớm vào buổi sáng.
6. We need to wash the car.
The car .……needs washing………………………………………………………………..
7. He looks older when he wears glasses.
Glasses ……make him look older………………………………………………………………..
8. I don’t find it difficult to get up early in the morning.
I get …used to getting up early in the morning.……………………………………….………………………………
9. Someone has suggested raising the parking fees in the city.
It ……has been suggested that we should raise the parking fees in the city. ………………………………………………………………………..
10. His fondness for the game increased with his proficiency.
The more… he is fond of the game , the more proficiency he has………………………………………………………………….
Đáp án D
Tôi không thấy khó khăn khi dậy sớm vào buổi sáng.
= D. Tôi quen với việc dậy sớm vào buổi sáng.
Cấu trúc: tobe used to V-ing: quen làm gì ở hiện tại.
Các đáp án còn lại sai nghĩa.
A. Tôi thấy khó khăn khi thức dậy sớm vào buổi sáng.
Cấu trúc: It tobe adj for sbd to V: cảm thấy như thế nào khi làm gì.
B. Tôi ghét phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
C. Tôi đã từng thức dậy sớm vào buổi sáng.
Cấu trúc: used to V: đã từng làm gì trong quá khứ (chỉ một thói quen trong quá khứ).
I am used to getting up early in the morning
I'm used to getting up early in the morning.