5 từ có tiếng trung nghĩa là '' ở giữa '' . Giúp mình với .
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Trung điểm, trung tâm, trung bình, ...
Trung thành, trung thực. Trung nghĩa, ...
- Trung có nghĩa là “ở giữa”: trung tâm, trung bình, trung thu, trung tâm,…
- Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”: trung thành, trung thực, trung nghĩa, trung hậu, trung kiên,…
a, trung thu, trung bình, trung tâm
b, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu, trung kiên
a)trung bình, trung tâm trung thu,....
b)trung kiên, trung kiên, trung hiếu trung thành, trung ngĩa, trung thực, trung hậu
câu a) con nhieu lắm nhưng mình chỉ biết nhiêu đó thôi thông cảm nhé!
thanks
Trả lời:
a) Trung điểm, trung trực, trung thu,...
b) Trung thực, trung nghĩa, trung hậu,...
#K
nhóm1:trung bình, trung dự, trung lập, trung tâm, trung thu.nhóm 2: trung kiên, trung nghĩa, trung hậu , trung thành, trung thần, trung thực.
[1 tiếng ,là đơn vị cấu tạo nên từ...[2].từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.Từ chỉ gồm một tiếng là..từ đơn.[3].Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng là.từ phức..[4]
Những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếngcó quan hệ với nhau về nghĩa được gọi là .từ ghép.[5].còn những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng đươc gọi là.từ láy.[6]
thiên thu
thiên thư
thiên lý mã
thiên niên kỉ
thiên vị
thiên đình
thiên địa
thiên thần
Thiên thần
Thiên thư
Thiên thu
Thiên địa
Thiên kiến
Thiên nhiên
Thiên niên kỉ
mik chỉ tìm được 7 từ thôi
a) trung điểm , trung gian, trung tính
b)trung thành, trung thực, trung nghĩa
học tốt
nhé
~~
thiên niên kỉ
thiên lý mã
thiên địa
thăng thiên
thiên vị
thiên lôi
thiên đình
thiên thư
thiên thu
giúp mình với mọi người
Một câu có chứa từ có tiếng trung có nghĩa là ở giữa:
- Trung điểm của đoạn thẳng AC là B.