Tìm hai từ phức đồng nghĩa với từ dồi dào
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào và người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất khiến Đồng bằng Bắc Bộ trở thành vụ lúa lớn thứ hai của nước ta
Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào và người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất khiến Đồng bằng Bắc Bộ trở thành vụ lúa lớn thứ hai của nước ta.
Từ " phức tạp " :
Đồng nghĩa : rắc rối, khó hiểu...
Trái nghĩa : đơn giản, giản đơn...
Từ " vô dụng " :
Đồng nghĩa : vô bổ, vô ích, vô tích sự...
Trái nghĩa : có ích, hữu dụng, hữu ích...
1. I thought these dry branches couldn't make fire, but it finally burned fiercely.
2. My mother's phone was runned out of batteries, so she is alternative using a Ipad.
3. My uncle told me to buy for him a fish sauce jar at the opposite convenient store.
4. This ocean is lack of islands, but it is very abundant for nutriets and ecosystems.
Mik ko tham khảo nha, nếu có lỗi sai thì xin thông cảm.
CHÚC BẠN HỌC TỐT ;)
a. Từ "dập", "dồi" có nghĩa là sự xô đẩy, chìm nổi của dòng đời.
b. Từ đồng nghĩa: xô - đẩy.
c. Tác dụng: thể hiện sự chìm nổi, lên xuống, biến thiên của dòng đời. Đó chính là những yếu tố khách quan, những nhân tố tác động trực tiếp đến cuộc đời, thân phận của người phụ nữ. Chỉ với hai từ này đã cho thấy được cuộc sống bấp bênh, long đong, chìm nổi của kiếp người, đặc biệt là người phụ nữ trong xã hội cũ.
từ đồng nghĩa với trung thực:thẳng thắn, ngay thẳng
từ trái nghĩa với trung thực :gian dối, gian lận
từ đồng nghĩa với anh dũng :bạo gan, quả cảm
từ trái nghĩa với anh dũng :hèn nhát, nhát gan
Đồng nghĩa : Trung thực: thật thà, thành thật
Dũng cảm: anh dũng, gan dạ
Trái nghĩa: Trung thực: dối trá, gian dối
Dũng cảm: nhút nhát, hèn nhát
Đồng nghĩa với giản dị là: đơn giản, hòa nhã,...( Mình tìm đc có 2 từ, thông cảm nha)😁
Trái nghĩa với từ biết ơn: vô ơn, vong ân, ....
Chúc bạn có một năm mới vui vẻ, học giỏi nha.😁
3 từ đồng nghĩa với giản dị : mộc mạc, đơn sơ, bình dị
2 từ trái nghĩa với biết ơn : vô ơn, bội ơn
yyyyyyyyyyyyy