Tập nghiệm của bất phương trình \(\dfrac{\text{x}^2-1}{x^2+x+1}>0\) là:
A. \(\left(1;+\infty\right)\) B. \(\left(-\infty;1\right)\) C. \(\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)\) D. (-1; 1)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1: 3x-y+1>0
Thay x=0 và y=0 vào 3x-y+1>0, ta được;
\(3\cdot0-0+1>0\)
=>1>0(luôn đúng)
=>Miền nghiệm của bất phương trình 3x-y+1>0 sẽ là nửa mặt phẳng không chứa biên nhưng chứa điểm O(0;0) của đường thẳng 3x-y+1=0
Biểu diễn nghiệm:
2: 2(x-1)+y-2<=x-3y+1
=>2x-2+y-2-x+3y-1<=0
=>x+4y-5<=0
Thay x=0 và y=0 vào x+4y-5<=0, ta được:
\(0+4\cdot0-5\le0\)
=>-5<=0(đúng)
=>Miền nghiệm của bất phương trình x+4y-5<=0 sẽ là nửa mặt phẳng chứa biên và chứa điểm O(0;0) của đường thẳng x+4y-5=0
1: 3x-y+1>0
Thay x=0 và y=0 vào 3x-y+1>0, ta được;
\(3\cdot0-0+1>0\)
=>1>0(luôn đúng)
=>Miền nghiệm của bất phương trình 3x-y+1>0 sẽ là nửa mặt phẳng không chứa biên nhưng chứa điểm O(0;0) của đường thẳng 3x-y+1=0
Biểu diễn nghiệm:
2: 2(x-1)+y-2<=x-3y+1
=>2x-2+y-2-x+3y-1<=0
=>x+4y-5<=0
Thay x=0 và y=0 vào x+4y-5<=0, ta được:
\(0+4\cdot0-5\le0\)
=>-5<=0(đúng)
=>Miền nghiệm của bất phương trình x+4y-5<=0 sẽ là nửa mặt phẳng chứa biên và chứa điểm O(0;0) của đường thẳng x+4y-5=0
\(1)\sqrt{x^2+1}< 3.\\ \Leftrightarrow x^2+1< 9.\\ \Leftrightarrow x^2< 8.\\ \Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x< 2\sqrt{2}.\\x>-2\sqrt{2}.\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow-2\sqrt{2}< x< 2\sqrt{2}.\)
\(2)\dfrac{x^2-4x+3}{x^2-4}< 0.\)
Đặt \(f\left(x\right)=\dfrac{x^2-4x+3}{x^2-4}.\)
\(x^2-4=0.\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=2.\\x=-2.\end{matrix}\right.\\ x^2-4x+3=0.\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=3.\\x=1.\end{matrix}\right.\)
Bảng xét dấu:

\(\Rightarrow f\left(x\right)< 0\Leftrightarrow x\in\left(-2;1\right)\cup\left(2;3\right).\)
Lời giải:
1.
$\sqrt{x^2+1}<3$
$\Leftrightarrow 0\leq x^2+1<9$
$\Leftrightarrow x^2+1<9$
$\Leftrightarrow x^2<8$
$\Leftrightarrow -2\sqrt{2}< x< 2\sqrt{2}$
2.
Xét 2 TH:
TH1: \(\left\{\begin{matrix} x^2-4x+3<0\\ x^2-4>0\end{matrix}\right.\Leftrightarrow \left\{\begin{matrix} (x-1)(x-3)<0\\ (x-2)(x+2)>0\end{matrix}\right.\Leftrightarrow \left\{\begin{matrix} 1< x< 3\\ x>2 \text{hoặc} x<-2\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow 2< x<3\)
TH2: \(\left\{\begin{matrix} x^2-4x+3>0\\ x^2-4<0\end{matrix}\right.\Leftrightarrow \left\{\begin{matrix} (x-1)(x-3)>0\\ (x-2)(x+2)<0\end{matrix}\right.\Leftrightarrow \left\{\begin{matrix} x>3 \text{hoặc} x<1\\ -2< x< 2\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow -2< x< 1\)
Kết hợp 2 TH suy ra tập nghiệm \(S=(2;3)\cup (-2;1)\)
1: \(\Leftrightarrow\dfrac{3+2x-2}{x-1}>0\)
\(\Leftrightarrow\dfrac{2x+1}{x-1}>0\)
=>x>1 hoặc x<-1/2
2: \(\Leftrightarrow\dfrac{1-6x-2}{3x+1}< =0\)
\(\Leftrightarrow\dfrac{6x+1}{3x+1}>=0\)
=>x>1/3 hoặc x<=-1/6
C
C