sắp sếp các từ theo nghĩa đúng:
quá,cái,to,bird
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) sắp sếp, sáng sủa, sản sinh, tinh sảo, bổ xung, sinh động
- Từ viết đúng chính tả: sáng sủa, sản sinh, sinh động
- Từ viết sai chính tả: sắp sếp, tinh sảo, bổ xung
b) thân thiếc, thời tiết, công việc, nhiệc tình, chiết cành, mải miếc
- Từ viết đúng chính tả: thời tiết, công việc, chiết cành
- Từ viết sai chính tả: thân thiếc, nhiệc tình, mải miếc.
sắp sếp các số thập phân theo thứ tự: từ bé đến lớn 0,012;0,011;0,102;0,101;0,001
trả lời
0,001; 0,011; 0,012; 0,101; 0,102
thehal = health (sức khỏe)
mumine = immune (sức đề kháng; phải hong ta :> )
tainbydo = antibody (kháng thể)
sitanced = distance (khoảng cách)
taineg = antigen (kháng nguyên)
1.Let's visit the museum of history.
2.This is my first time in Vietnam
3. It's so fun to play in a water part.
1.Let's visit the museum of history.
2.This is my first time in Vietnam
3. It's so fun to play in a water part.
dag cau hoj tum lum can than bi giao vien online math khoa tai khoan day
bn hỏi gì,mk ko hiểu