cinema circus centre cool
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hanging ________
TV/ the news
with friends
out with friends
the fence, a room
Socialising ________
a foreign language/ a skill
with friends
music/ folk songs
the community centre/ the cinema
Chọn từ khác với các từ còn lại
physicaloutdoorsmentalrelaxing
Today is Sunday. Ben and his family do a lot of things. His father goes to the sports centre. He plays tennis. His mother goes to the shopping centre. His sister goes to the cinema. Ben stays at home. He watches TV. In the evening, they have a nice meal together.
Tạm dịch:
Hôm nay là chủ nhật. Ben và gia đình anh ấy làm rất nhiều thứ. Cha anh đi đến trung tâm thể thao. Anh ấy chơi tennis. Mẹ anh đi đến trung tâm mua sắm. Em gái anh ấy đi xem phim. Ben ở nhà. Anh ấy xem tivi. Vào buổi tối, họ có một bữa ăn ngon cùng nhau.
Lời giải chi tiết:
1. T | 2. F | 3. T | 4. T |
1. Ben and his family do a lot of things. (Ben và gia đình của anh ấy làm rất nhiều thứ.)
2. His father plays table tennis. (Bố của anh ấy chơi bóng tennis.)
3. His mother goes shopping. (Mẹ của anh ấy đi mua sắm.)
4. His sister watches a film at the cinema. (Chị của anh ấy xem phim trong rạp chiếu phim.)
We need to buy some new furniture for the house
Where do they stay on their holiday?
Vy lives in the HCM City centre
Could you please tell me the way to the cinema?
Is there a square in your neighbourhood?
Tính giúp mà thấy câu" xong mình sẽ like cho" là hết muốn làm luôn.
Câu 1. A (âm /s/, các từ còn lại âm /k/)
Câu 2. A (âm /ɒ/, các từ còn lại âm /ɔː/)
Câu 3. C (nhấn âm 3, các từ còn lại nhấn âm 1)
Câu 4. A
Câu 5. D

circus
cool