hàm số y=1/3x3+x2-3x+1
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án là B.
Đạo hàm: y ' = 9 x 2 − 2 x − 7 .
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M x 0 ; y 0 là : y = k x − x 0 + y 0 .
Hệ số góc k = y ' 0 = − 7
Phương trình tiếp tuyến cần tìm tại điểm A 0 ; 1 là: y = − 7 x − 0 + 1 ⇔ y = − 7 x + 1
✅ Kết luận:
Hàm A: \(y = - x^{2} + 2 x + 3\)
- Đồng biến: \(\left(\right. - \infty , 1 \left.\right)\)
- Nghịch biến: \(\left(\right. 1 , + \infty \left.\right)\)
Hàm B: \(y = \frac{1}{3} x^{3} + 3 x^{2} + 5 x + 2\)
- Đồng biến: \(\left(\right. - \infty , - 5 \left.\right) \cup \left(\right. - 1 , + \infty \left.\right)\)
- Nghịch biến: \(\left(\right. - 5 , - 1 \left.\right)\)
a: \(y=-x^2+2x+3\)
=>\(y^{\prime}=-2x+2\)
Đặt y'<0
=>-2x+2<0
=>-2x<-2
=>x>1
=>Hàm số nghịch biến trên (1;+∞)
Đặt y'>0
=>-2x+2>0
=>-2x>-2
=>x<1
=>Hàm số đồng biến trên (-∞;1)
b: \(y=\frac13x^3+3x^2+5x+2\)
=>\(y^{\prime}=\frac13\cdot3x^2+3\cdot2x+5=x^2+6x+5=\left(x+1\right)\left(x+5\right)\)
Đặt y'>0
=>(x+1)(x+5)>0
=>\(\left[\begin{array}{l}x>-1\\ x<-5\end{array}\right.\)
=>Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;+∞) và (-∞;-5)
Đặt y'<0
=>(x+1)(x+5)<0
=>-5<x<-1
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-5;-1)
a: TXĐ: D=R
Khi x∈D thì -x∈D
\(f\left(-x\right)=3\cdot\left(-x\right)^3-4\cdot\left(-x\right)^2+3=-3x^3-4x^2+3\)
=>f(-x)<>f(x) và f(-x)<>-f(x)
=>f(x) không chẵn, không lẻ
b: TXĐ là D=R
Khi x∈D thì -x∈D
\(F\left(-x\right)=2\cdot\left(-x\right)^2+3\cdot\left|-x\right|-1=2x^2+3\left|x\right|-1\)
=f(x)
=>F(x) là hàm số chẵn
c: TXĐ là D=R
Khi x∈D thì -x∈D
\(F\left(-x\right)=\left(-x\right)+3\cdot\left(-x\right)^3+5\cdot\left(-x\right)^5=-x-3x^3-5x^5=-\left(x+3x^3+5x^5\right)=-F\left(x\right)\)
=>F(x) là hàm số lẻ
d: TXĐ là D=R\{0}
Khi x∈D thì -x∈D
\(f\left(-x\right)=\frac{\left(-x\right)^2+2}{-x}=\frac{x^2+2}{-x}=-f\left(x\right)\)
=>f(x) là hàm số lẻ
Đáp án C
Các hàm số xác định trên R là:
y = x 4 − 3 x 2 + 2 ; y = x 3 − 3 x
Đáp án C
G T ⇔ x 2 + y − 3 x + y 2 − 4 y + 4 = 0 y 2 + x − 4 y + x 2 − 3 x + 4 = 0
có nghiệm ⇔ Δ x ≥ 0 Δ y ≥ 0 ⇔ 0 ≤ x ≤ 4 3 1 ≤ y ≤ 7 3
Và:
x y = 3 x + 4 y − x 2 − y 2 − 4 ⇒ P = 3 x 3 + 18 x 2 + 45 x − 8 ⏟ f x + − 3 y 3 + 3 y 2 + 8 y ⏟ g y
Xét hàm số f x = 3 x 3 + 18 x 2 + 45 x − 8 trên 0 ; 4 3 ⇒ max 0 ; 4 3 f x = f 4 3 = 820 9
Xét hàm số g x = − 3 y 3 + 3 y 2 + 8 y trên 1 ; 7 3 ⇒ max 1 ; 7 3 g x = f 4 3 = 80 9
Vật P ≤ max 0 ; 4 3 f x + max 1 ; 7 3 g x = 100
Dấu “=” xảy ra khi x = y = 4 3
Theo định nghĩa thì hàm số y = x 2 + 1 ; y = 3 x là hàm số bậc nhất
Đáp án cần chọn là: B
Hàm số y = − 3 x + 2 c ó a = − 3 < 0 nên là hàm số nghịch biến
Hàm số y = - 1 3 ( − x + 1 ) ⇔ y = 1 3 x − 1 3 c ó a = 1 3 > 0 nên là hàm số đồng biến
Hàm số y = 6 − x 2 ⇔ y = − 1 2 x + 6 có a = − 1 2 < 0 nên là hàm số nghịch biến
Hàm số y = − ( 1 – 2 x ) y = 2 x – 1 c ó a = 2 > 0 nên là hàm số đồng biến
Vậy có hai hàm số nghịch biến y = − 3 x + 2 ; y = 6 - x 2
Đáp án cần chọn là: D



