với tính từ " vui " hãy tạo ra 1 từ ghép và 1 từ láy
từ ghép
từ láy
like cho bn đầu nha
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Từ ghép | Từ láy |
vui lầy , vui chân, vui mắt, vui sướng , đẹp lão , đẹp đôi xinh đẹp | các từ còn lại |
2 từ ghép phân loại: vui chơi,vui đùa,lạnh lẽo,lạnh buốt
2 từ ghép tổng hợp:vui buồn,vui khóc,lạnh nóng,nóng lạnh
1 từ láy:vui vầy,lạnh lẽo
Chúc bạn học tốt
vui:
+ từ ghép: vui lòng
+ từ láy: vui vẻ (chắc thé)
thẳng:
+ ghép: thẳng dây
+ láy: thẳng thiu
chắc thế
HT
từ láy: mát mẻ, xinh xắn, đẹp đẽ,....
Từ ghép: xinh đẹp, mát lạnh,...
Đặt câu: Thời tiết hôm nay thật mát mẻ.
Từ ghép : tin vui.
Từ láy : vui vẻ.
( ko chắc đúng )
@LeBaoPhuong
ghép: buồn vui
láy: vui vẻ
~HT~
T.I.C.K NHA