Although he was able to do the job, he wasn't given the position.
=> Despite .......
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Chọn A
Mặc dù anh ấy có khả năng hoàn thành công việc, anh ấy vẫn không thể có được vị trí đó
A. Vị trí đó không thể đưa cho anh ấy mặc dù anh ấy có khả năng hoàn thành công việc
B. Anh ấy chẳng thể có được công việc cũng như vị trí
C. Bởi vì anh ấy không làm được công việc nên anh ấy không thể vào được vị trí đó
Anh ấy có được vị trí đó mặc dù anh không thể làm được việc
Đáp án A
Dù anh ta có thể làm được việc, nhưng anh ta đã không được cho vị trí đó
= Vị trí đó không được giao cho anh ta cho dù khả năng có thể làm được việc của anh ta.
Đáp án A
Although he was able to do the job, he wasn’t given the position.
Dù anh ta có thể làm được việc, nhưng anh ta đã không được cho vị trí đó
= The position wasn’t given to him in spite of his ability to do the job.
Vị trí đó không được giao cho anh ta cho dù khả năng có thể làm được việc của anh ta.
B. Anh ta không được giao cả công việc lẫn vị trí đó.
C. Bởi vì anh ta không làm được việc, nên không được giao vị trí đó.
D. Anh ta có được vị trí đó dù không làm được việc
Đáp án A
Mặc dù anh ấy có khả năng hoàn thành công việc, anh ấy vẫn không thể có được vị trí đó
A. Vị trí đó không thể đưa cho anh ấy mặc dù anh ấy có khả năng hoàn thành công việc
B. Anh ấy chẳng thể có được công việc cũng như vị trí
C. Bởi vì anh ấy không làm được công việc nên anh ấy không thể vào được vị trí đó
D. Anh ấy có được vị trí đó mặc dù anh không thể làm được việc
A
Mặc dù anh ấy có khả năng hoàn thành công việc, anh ấy vẫn không thể có được vị trí đó
A. Vị trí đó không thể đưa cho anh ấy mặc dù anh ấy có năng lực hoàn thành công việc.
B. Anh ấy chẳng thể có được công việc cũng như vị trí( sai về nghĩa)
C. Bởi vì anh ấy không làm được công việc nên anh ấy không thể vào được vị trí đó( sai về nghĩa)
D. Anh ấy có được vị trí đó mặc dù anh không thể làm được việc( sai về nghĩa)
Đáp án A
1. Mary tried to keep calm although she was very disappointed.-> Despite...being disappointed, Mary tried to keep calm
2. Even though it was raining heavily, the explorers decided to coninue their journey. -> In spite of...heavy rain, the explorers decided to coninue their journey.
3. Despite his ability to do the job, he was not offered the position.-> Although...he can do the job, he was not offered the position.
4. He had worked very hard but he failed.-> Even though ...working hard, he failed.
5. Although Tom was a poor students, he studied very well. ->In spite of...being poor, tom studied very well.
7. Although the weather was bad, she went to school on time.-> Despite...the bad weather, she went to school on time
8. My mother told me to go to school although I was sick.-> In spite of...my sickness, My mother told me to go to school
9. Although there was a big storm, they decided to leave hom. ->In spite of.... a big storm, they decided to leave hom.
10. Tom was admitted to the university although his grades were bad. -> Despite ....tom's bad grades, he was admitted to the university
1. Although he could do the job, he was not offered the position.
2.In spite of the big storm, they decided to leave home.
3.Despite having not finished the paper, he went to sleep.
4.Despite Jane's writing for the tickets, she still had to stand in line.
5.In spite of not phoning the hotel, we get a good room.
6. No matter where he lived, he always thought of his homeland.
being able to do the job, he wasn't given the position.
Although he was able to do the job, he wasn't given the position.
=> Despite being able to do the job, he wasn't given the position