K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

11 tháng 11 2018

 

Lời giải

ð Xét riêng từng cặp AaBb x AaBb => 9A_B_ : 3 aaB_ : 3 A_bb : 1aabb

ð Dd x dd => 1D_ : 1dd

ð ở đời con 9 đỏ : 23 trắng

ð chọn A

 

17 tháng 2 2022

Nếu đề đã cho trc KG của F1 lak AaBb -> Các gen PLĐL vs nhau

a) Sđlai :

P :    AaBb           x                AaBb

G :  AB;Ab;aB;ab               AB;Ab;aB;ab

F1 : KG :   1AABB : 2AABb : 2AaBB : 4AaBb : 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB 

                  : 2aaBb : 1aabb

      KH : 9 đỏ, tròn : 3 đỏ, dài : 3 vàng, tròn : 1 vàng, dài

a) Cây hoa đỏ, quả dài F1 có KG :  \(\dfrac{1}{16}AAbb:\dfrac{2}{16}Aabb\)

Cho tự thụ phấn : 

- \(\dfrac{1}{16}\)  (AAbb x AAbb) -> F2 : \(\dfrac{1}{16}\) AAbb

- \(\dfrac{2}{16}\)  (Aabb x Aabb) -> F2 : \(\dfrac{1}{32}\) AAbb : \(\dfrac{2}{32}\) Aabb : \(\dfrac{1}{32}\) aabb

Cộng lại ta đc : \(\dfrac{3}{32}AAbb:\dfrac{2}{32}Aabb:\dfrac{1}{32}aabb\)

Vậy cây hoa vàng, quả dài có tỉ lệ \(\dfrac{1}{32}\) (tính thêm tỉ lệ ở phép lai nữa r cộng thêm vào lak đc kquả cuối)

(còn phép nữa thik bn theo trên làm nha, chỉ cần lấy tỉ lệ cây vàng, tròn lak có thể tính đc như trên) (do mik ko cs tgian :v)

b giống c) Cây hoa đỏ, quả dài F1 có KG :  \(\dfrac{1}{16}AAbb:\dfrac{2}{16}Aabb\)

    Cây hoa vàng, quả tròn F1 có KG :  \(\dfrac{1}{16}aaBB:\dfrac{2}{16}aaBb\)

Cho chúng giao phấn vs nhau :

F1 :  ( 1AAbb : 2Aabb )        x       ( 1aaBB : 2aaBb )

G :      2Ab : 1ab                                  2aB : 1ab

F2 : KG :   4AaBb : 2Aabb : 2aaBb : 1aabb

      KH : 4 đỏ, tròn : 2 đỏ, dài : 2 vàng, tròn : 1 vàng, dài

Tỉ lệ cây hoa đỏ, quả tròn F2 :    \(\dfrac{4}{9}\)

d) Mik thấy đề hơi sai ở chỗ cho lai cây hoa trắng mặc dù ko cs cây hoa trằng 

2 tháng 3 2022

Vì đề có hơi nhẫm lẫn ở chỗ câu d xuát hiện KH hoa trắng, quả dài nên em không làm ạ. Đây là kết quả từ phía giáo viên của em, em giải lại cho mng tham khảo ạ (Nếu em trình bày sai thì mng chỉ ra cho em với nhé) 

Theo bài ra ta có quy ước: A - Hoa đỏ; a - Hoa vàng 

                                            B - Quả tròn; b - Quả dài 

CHo cây hoa đỏ quả tròn có kiểu gen dị hợp (AaBb) tự thụ phấn được F1 

Sơ đồ lai: P: AaBb (Hoa đỏ quả tròn) x AaBb (Hoa đỏ quả tròn) 

                Gp: AB, Ab, aB, ab                 AB, Ab, aB, ab 

=> TLKG: F1: AABB : 2AABb : 2AaBB : 4AaBb : AAbb : 2Aabb :

                       aaBB : 2aaBb : aabb

=> TLKH: 9 hoa đỏ quả tròn : 3 hoa đỏ quả dài : 3 hoa vàng quả tròn

                : 1 hoa vàng quả dài 

a. Cho các cây hoa đỏ, quả dài và hoa vàng, quả tròn ở F1 tự thụ phấn: 

1/6(AAbb x AAbb) -> 1/6AAbb 

2/6(Aabb x Aabb) -> 2/6(1/4AAbb : 2/4Aabb : 1/4aabb) 

1/6(aaBB x aaBB) -> 1/6aaBB 

2/6(aaBb x aaBb) -> 2/6(1/4aaBB : 2/4aaBb : 1/4aabb) 

=> Tỉ lệ cây hoa vàng, quả dài ở F2: 2/6 x 1/4 + 2/6 x 1/4 = 1/6 

b. Cho các cây hoa đỏ, quả dài ở F1 giao phấn hoa vàng, quả tròn ở F1: 

1/3AAbb x 1/3aaBB -> 1/9AaBb 

1/3AAbb x 2/3aaBb -> 2/9(1/2Aabb : 1/2AaBb) 

1/3aaBB x 2/3Aabb -> 2/9(1/2AaBb : 1/2aaBb) 

2/3aaBb x 2/3Aabb -> 4/9(1/4aaBb : 1/4aabb : 1/4AaBb : 1/4Aabb) 

=>Tỉ lệ cây hoa đỏ, quả tròn ở F2: 1/9 + 2/9 x 1/2 + 2/9 x 1/2 + 4/9 x 1/4 = 4/9 

c. Cho các cây hoa đỏ, quả dài và hoa vàng, quả tròn ở F1 giao phấn tự do: 

1/6AAbb x 1/6AAbb -> 1/36AAbb 

1/6aaBB x 1/6aaBB -> 1/36aaBB 

2/6Aabb x 2/6Aabb -> 1/9(1/4AAbb : 2/4Aabb : 1/4aabb) 

2/6aaBb x 2/6aaBb -> 1/9(1/4aaBB : 2/4aaBb : 1/4aabb) 

♂(♀) 1/6AAbb x ♀(♂) 1/6aaBB -> 1/18AaBb 

♂(♀) 1/6AAbb x ♀(♂) 2/6Aabb -> 1/9(1/2AAbb : 1/2Aabb) 

1/6AAbb x 2/6aaBb -> 1/9(1/2Aabb : 1/2AaBb) 

1/6aaBB x 2/6Aabb -> 1/9(1/2AaBb : 1/2aaBb)

1/6aaBB x 2/6aaBb -> 1/9(1/2aaBB : 1/2 aaBb) 

2/6aaBb x 2/6Aabb -> 2/9(1/4AaBb : 1/2Aabb : 1/4aaBb : 1/4aabb) 

=> Tỉ lệ cây hoa đỏ, quả tròn ở F2: 1/18 + 1/9 x 1/2 + 1/9 x 1/2 + 2/9 x 1/4 = 2/9 

 

 

         

25 tháng 11 2017

Đáp án B.

Giải thích: Khi lai với cây hoa đỏ thuần chủng (kiểu gen AA) thì đời con luôn có 100% cá thể có kiểu hình hoa đỏ. Vì vậy không thể xác định được kiểu gen của cây đem lai.

a) P1: AaBb (Thân cao, hoa đỏ) x aabb (Thân thấp, hoa trắng)

G(P1): (1AB:1Ab:1aB:1ab)___ab

F1-1: 1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb 

(25% thân cao, hoa đỏ: 25% thân cao, hoa trắng:25% thân thấp, hoa đỏ: 25% thân thấp, hoa trăng)

 

b) P2: AaBb (thân cao, hoa đỏ) x aaBb (thân thấp, hoa đỏ)

G(P2): (1AB:1Ab:1aB:1ab)____(1aB:1ab)

F1-2: 1AaBB: 2AaBb: 1Aabb:2aaBb:1aaBB:1aabb 

(3 thân cao, hoa đỏ: 1 thân cao, hoa trắng: 3 thân thấp, hoa đỏ: 1 thân thấp, hoa trắng)

2 tháng 12 2017

Đáp án B

A: cao> a: thấp; B: đỏ > b: vàng

Tách riêng từng cặp gen:

+ Aa × Aa  →  1AA: 2Aa: 1aa (3 cao: 1 thấp)  →  thân cao dị hợp trong số thân cao: 2/3

+ Bb × Bb  →  1BB: 1Bb: 1bb (3 đỏ: 1 vàng)  →  hoa đỏ dị hợp trong số hoa đỏ: 2/3

 →  tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ dị hợp trong số thân cao, hoa đỏ ở F1 là 4/9

26 tháng 8 2018

Đáp án B

A: cao> a: thấp; B: đỏ > b: vàng

Tách riêng từng cặp gen:

+ Aa × Aa  →  1AA: 2Aa: 1aa (3 cao: 1 thấp)  →  thân cao dị hợp trong số thân cao:  2 3
+ Bb × Bb  →  1BB: 1Bb: 1bb (3 đỏ: 1 vàng)  →  hoa đỏ dị hợp trong số hoa đỏ:  2 3
→  tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ dị hợp trong số thân cao, hoa đỏ ở F1 là  2 3 x 2 3 = 4 9

16 tháng 11 2019

A: cao> a: thấp; B: đỏ > b: vàng

Tách riêng từng cặp gen:

+ Aa × Aa → 1AA : 2Aa : 1aa (3 cao : 1 thấp) → thân cao dị hợp trong số thân cao: 2/3

+ Bb × Bb → 1BB : 1Bb : 1bb (3 đỏ : 1 vàng) → hoa đỏ dị hợp trong số hoa đỏ: 2/3

→ tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ dị hợp trong số thân cao, hoa đỏ ở F1 là 2/3×2/3=4/9

Đáp án cần chọn là: B

30 tháng 3 2019

Đáp án : C

Xét phép lai : AaBb x Aabb

Đời con, kiểu hình cao, đỏ A-B- chiếm tỉ lệ : 0,75 x 0,5 = 0,375 = 37,5%

20 tháng 10 2019

Đáp án A

P: AaBb x Aabb → F 1 :   A - B - = 3 / 4 . 1 / 2