Cho 4,48 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm
0,3M và
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án C.

![]()
![]()

→ mrắn = mAg + mcu =0,02 . 108 + 0,03 . 64 = 4,08 (g)
Ta có:
$n_=\dfrac2456=0,04\ (mol)$
$n_=0,2\times0,1=0,02\ (mol)$
$n_=0,2\times0,5=0,1\ (mol)$
Sắt phản ứng với \(AgNO_3\) trước:
$Fe+2AgNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_2+2Ag$
$n_=\dfrac2=0,01\ (mol)$
$n_=0,04-0,01=0,03\ (mol)$
Sắt còn lại phản ứng với \(Cu(NO_3)_2\):
$Fe+Cu(NO_3)_2\rightarrow Fe(NO_3)_2+Cu$
$n_=0,03\ (mol)$
Khối lượng chất rắn Y gồm Ag và Cu:
$m_Y=0,02\times108+0,03\times64$
$m_Y=2,16+1,92=4,08\ (g)$
Chọn C. 4,08 gam.
Ta có:
$n_=\dfrac2456=0,04\ (mol)$
$n_=0,2\times0,1=0,02\ (mol)$
$n_=0,2\times0,5=0,1\ (mol)$
Sắt phản ứng với \(AgNO_3\) trước:
$Fe+2AgNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_2+2Ag$
$n_=\dfrac2=0,01\ (mol)$
$n_=0,04-0,01=0,03\ (mol)$
Sắt còn lại phản ứng với \(Cu(NO_3)_2\):
$Fe+Cu(NO_3)_2\rightarrow Fe(NO_3)_2+Cu$
$n_=0,03\ (mol)$
Khối lượng chất rắn Y gồm Ag và Cu:
$m_Y=0,02\times108+0,03\times64$
$m_Y=2,16+1,92=4,08\ (g)$
Chọn C. 4,08 gam.
Ta có:
$n_=\dfrac2456=0,04\ (mol)$
$n_=0,2\times0,1=0,02\ (mol)$
$n_=0,2\times0,5=0,1\ (mol)$
Sắt phản ứng với \(AgNO_3\) trước:
$Fe+2AgNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_2+2Ag$
$n_=\dfrac2=0,01\ (mol)$
$n_=0,04-0,01=0,03\ (mol)$
Sắt còn lại phản ứng với \(Cu(NO_3)_2\):
$Fe+Cu(NO_3)_2\rightarrow Fe(NO_3)_2+Cu$
$n_=0,03\ (mol)$
Khối lượng chất rắn Y gồm Ag và Cu:
$m_Y=m_+m_$
$m_Y=0,02\times108+0,03\times64$
$m_Y=2,16+1,92=4,08\ (g)$
Chọn D. 4,08 gam.
Ta có:
$n_=\dfrac2456=0,04\ (mol)$
$n_=0,2\times0,1=0,02\ (mol)$
$n_=0,2\times0,5=0,1\ (mol)$
Sắt phản ứng với \(AgNO_3\) trước:
$Fe+2AgNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_2+2Ag$
$n_=\dfrac2=0,01\ (mol)$
$n_=0,04-0,01=0,03\ (mol)$
Sắt còn lại phản ứng với \(Cu(NO_3)_2\):
$Fe+Cu(NO_3)_2\rightarrow Fe(NO_3)_2+Cu$
$n_=0,03\ (mol)$
Khối lượng chất rắn Y gồm Ag và Cu:
$m_Y=0,02\times108+0,03\times64$
$m_Y=2,16+1,92=4,08\ (g)$
Chọn B. 4,08 gam.
Đáp án A
nFe =0,05; nAg+= 0,02; nCu2+= 0,1
Thứ tự pứ:
Fe + 2Ag+ → 2Ag
0,01 0,02 0,02 còn 0,04 mol Fe
Fe + Cu2+ → Cu
0,04 dư 0,04
Khối lượng của m= 0,02 .108 + 0,04 . 64= 4,72 gam
Đáp án A
nFe =0,05; nAg+= 0,02; nCu2+= 0,1
Thứ tự pứ:
Fe + 2Ag+ → 2Ag
0,01 0,02 0,02 còn 0,04 mol Fe
Fe + Cu2+ → Cu
0,04 dư 0,04
Khối lượng của m= 0,02 .108 + 0,04 . 64= 4,72 gam
Đáp án A
nFe =0,05; nAg+= 0,02; nCu2+= 0,1
Thứ tự pứ:
Fe + 2Ag+ → 2Ag
0,01 0,02 0,02 còn 0,04 mol Fe
Fe + Cu2+ → Cu
0,04 dư 0,04
Khối lượng của m= 0,02 .108 + 0,04 . 64= 4,72 gam
Đáp án A
nFe =0,05; nAg+= 0,02; nCu2+= 0,1
Thứ tự pứ:
Fe + 2Ag+ → 2Ag
0,01 0,02 0,02 còn 0,04 mol Fe
Fe + Cu2+ → Cu
0,04 dư 0,04
Khối lượng của m= 0,02 .108 + 0,04 . 64= 4,72 gam




Ta có:
$n_=\dfrac4856=0,08\ mol$
$n_=0,2\times0,3=0,06\ mol$
$n_=0,2\times0,5=0,1\ mol$
Fe phản ứng với AgNO₃ trước:
$Fe+2AgNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_2+2Ag$
$n_=\dfrac2=0,03\ mol$
$n_=0,08-0,03=0,05\ mol$
Fe còn lại phản ứng với Cu(NO₃)₂:
$Fe+Cu(NO_3)_2\rightarrow Fe(NO_3)_2+Cu$
$n_=0,05\ mol$
Khối lượng chất rắn X:
$m_X=0,06\times108+0,05\times64=9,68\ gam$
Chọn C. 9,68 gam.