Có bao nhiêu số nguyên x, biết x ⋮ 5 và |x| < 30
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a/ Ta có: B(5)={0;5;10;15;...;25;30:..}
mà 10<x<30 nên x E {15;20;..30;..}
b/ Ta có: x chia hết cho 13=> x E B(13)={0;13;26;...;65;78;..}
mà 13<x<78 nên x E {26;39;..;52;65}
c/ Ta có xE Ư(12)={1;2;3;4;6;12}
mà 5<x<12 nên x=6
d/ Ta có 35:x => x E Ư(35)={1;5;7;35}
mà x<35 nên xE {1;5;7}
bài 1 : cho A = ( 5m^2 - 8m^2 - 9m^2 ) x ( -n^3 + 4n^3 )
với giá trị nào của m và n thì A >= 0.
Giải:
A = ( 5m^2 - 8m^2 - 9m^2 ) x ( -n^3 + 4n^3 )
A = (-3m^2 - 9m^2).3n^3
A = -12m^2.3n^3
A = -36m^2.n^3
Vì m^2 ≥ 0 ∀ m nên - 36m^2 ≤ 0 ∀ m nên A ≥ 0 khi và chỉ khi:
n^3 < 0 n < 0
Vậy A ≥ 0 khi n < 0
Bài 2:
(x - 7)(x + 3) < 0
x - 7 = 0, x = 7
x + 3 = 0, x = - 3
Lập bảng ta có:
Theo bảng trên ta có:
- 3 < x < 7
Mà x nguyên nên:
x ∈ {-2; -1; 0; 1; 2; 3;4; 5; 6}
Vậy: x ∈ {-2; -1; 0; 1; 2; 3;4; 5; 6}
6A6. PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 12
Bài 1. Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính:
a) ( ) 23 12−− b) ( ) 43 53−−
c) ( ) ( ) 15 17 − − − d) 14 20 −
Bài 2. Tính nhanh
a) (2354 − 45) − 2354 b) (−2009) −(234 − 2009)
c) (16 + 23) + (153−16 − 23)
Bài 3. Tìm số nguyên x, biết:
a) ( ) 3155x −=−− b) 14 32 26 x − − + = −
c) x + (−31) −(−42) = −45 d) (−12) −(13− x) = −15− (−17).
Bài 4: Tìm x biết:
a, ( ) 2670x −−−= . b, ( ) ( ) 7 5 3 x + = − + − . c, ( ) 11811x −=−− .
d, 30 + (32 − x) =10 . e, x +12 + (−5) = −18 . g, 3− x = −21−(−9) .
Bài 5. Tìm số nguyên x, biết:
a) x − 43 = (35− x) − 48 b) 305− x +14 = 48+ ( x − 23)
c) −( x − 6 +85) = ( x + 51) − 54 d) −(35− x) − (37 − x) = 33− x
Bài 6.Tính tổng đại số sau một cách hợp lí
a) 7 −8 + 9 −10 +11−12 +...+ 2009 − 2010
b) −1− 2 − 3− 4 −...− 2009 − 2010
c) 1− 3− 5 + 7 + 9 −11−13+15 +....+ 2017 − 2019 − 2021+ 2023
Bài 7. Điền số thích hợp vào bảng sau
a 13 5 − 12− 10 − 10 − 12
b 21 3 17 − 10 − 10 − 12−
a + b −8 8
Bài 8. Tính nhanh
a) 215+ 43+ (−215) + (−25) b) (−312) + (−327) + (−28) + 27
c) (134 −167 + 45) − (134 + 45)
Bài 9. So sánh
a) 125 và 125+ (−2) b) −13 và (−13) + 7 c) −15 và (−15) + (−3)
Bài 10. Điền số thích hợp vào bảng sau:
a 3− 7− 8 0
b 8 −16 23 −27
ab−
a−
b−
…………………………….……….Hết………………………………
Bài 3
\(\dfrac{55}{23}+\dfrac{-22}{23}\le x\le\dfrac{1}{5}-\dfrac{-1}{6}+\dfrac{79}{30}\)
\(=\dfrac{33}{23}\)\(\le x\le\dfrac{90}{30}\)
\(=\dfrac{33}{23}\le x\le3\)
Mà \(x\in Z\) \(\Rightarrow\)\(x=2\)
Có 1 giá trị thỏa mãn
Chọn A
Bài 4
\(\dfrac{-11}{12}< \dfrac{5}{x}< \dfrac{-11}{15}\)
Chọn D
Bài 5
\(M=\dfrac{1}{1\cdot2}+\dfrac{1}{2\cdot3}+\dfrac{1}{3\cdot4}+...+\dfrac{1}{99\cdot100}\)
\(M=1-\dfrac{1}{2}+\dfrac{1}{2}-\dfrac{1}{3}+\dfrac{1}{3}-\dfrac{1}{4}+\dfrac{1}{4}-\dfrac{1}{99}+\dfrac{1}{99}-\dfrac{1}{100}\)
\(M=1-\dfrac{1}{100}\)
\(M=\dfrac{100}{100}-\dfrac{1}{100}\)
\(M=\dfrac{99}{100}\)
CHọn C
Tìm tổng các số nguyên x, biết:
a. -12 < x < 13 .
b. -12 <(hoặc bằng) x < 13 .
c. -12 <( hoặc bằng) x <(hoặc bằng) 13 .
d. -120 <(hoặc bằng) x < 121 .
Bài 1:
a: Số phần tử của tập hợp A là:
50-11+1=40
b: Số phần tử của tập hợp B là:
\(\left(100-0\right):10+1=11\)
c: Tập hợp C có 1 phần tử
d: Tập hợp D có : \(\left(31-5\right):2+1=14\)
e: Tập hợp E có 5 phần tử
f: Tập hợp F có vô số phần tử

Đáp án là C
B(5) = {0; ±5; ±10; ±15; ±20; ±25; ±30; ...}
Vậy các số nguyên x cần tìm là {0; ±5; ±10; ±15; ±20; ±25}
Có tất cả 11 số nguyên cần tìm.