Giải phương trình: 4x2 + 2xy + y2 - 3x + 3y - 6 = 0
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
ĐK: y ≥ 1 3 x + 2 y ≥ 1 ⇔ x ≥ 1 − 2 y y ≥ 1 3
Xét 3 y − 1 + x + 2 y − 1 = 0 ⇔ x = y = 1 3
Thay vào (2) không thỏa mãn
Xét 3 y − 1 + x + 2 y − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1 3 y ≠ 1 3
(1) ⇔ y ( x – y ) = y − x 3 y − 1 + x + 2 y − 1
Với x = y, thay vào (2) ta được:
x 4 – 4 x 3 + 7 x 2 − 6 x + 2 = 0 ⇔ ( x – 1 ) 2 ( x 2 – 2 x + 2 ) = 0 ⇔ x = 1
Khi đó: y = 1 (TM). Vậy nghiệm của hệ là (1; 1)
Nên x. y = 1
Đáp án:B
+4xy vào mỗi vế
=> nhóm VP = (xy+2)^2; VT = (2x+y)^2 + 3x + 3y
=> VT là SCP
kẹp:
(2x+y)^2< (2x+y)^2 + 3x + 3y<(2x+y+2)^2(do x,y nguyên dương)
=> (2x+y)^2 + 3x + 3y = (2x+y+1)^2
=> y = x+1
thay vào
x2y2+4=4x2+y2+3x+3y
r giải pt có x,ytự làm nốt
Ta có: 2 x y + y 2 − 4 x − 3 y + 2 = 0 x y + 3 y 2 − 2 x − 14 y + 16 = 0 ⇒ 2 x y + y 2 − 4 x − 3 y + 2 = 0 2 x y + 6 y 2 − 4 x − 28 y + 32 = 0
⇒ 5 y 2 − 25 y + 30 = 0 ⇒ y = 3 ; y = 2
Khi y = 3 thì phương trình đầu trở thành 6 x + 9 - 4 x - 9 + 2 = 0 ⇔ x = - 1
Khi y = 2 thì phương trình đầu trở thành 4 x + 4 - 4 x - 6 + 2 = 0
⇔ 0 x = 0 ⇔ x ∈ R
Đáp án cần chọn là: A
\(4x^2-1=\left(2x-1\right)\left(2x+1\right)\)
\(x\left(x+y\right)-6x-6y=\left(x+y\right)\left(x-6\right)\)
\(x^2-2xy+y^2-z^2=\left(x-y-z\right)\left(x-y+z\right)\)
\(9x^2-\dfrac{1}{4}=\left(3x-\dfrac{1}{2}\right)\left(3x+\dfrac{1}{2}\right)\)
\(\hept{\begin{cases}x^2+2xy+2y^2+3x=0\left(1\right)\\xy+y^2+3y+1=0\left(2\right)\end{cases}}\)
Lấy pt (1)+2*pt (2) ta được:
\(\left(x+2y\right)^2+3\left(x+2y\right)+2=0\)
\(\Leftrightarrow\left(x+2y+1\right)\left(x+2y+2\right)=0\)
- Nếu \(x+2y+1=0\Rightarrow x=-2y-1\)thay vào (2) ta được:
\(y^2-2y-1=0\)\(\Rightarrow\orbr{\begin{cases}y=1+\sqrt{2}\\y=1-\sqrt{2}\end{cases}}\Rightarrow\orbr{\begin{cases}x=-3-2\sqrt{2}\\x=-3+2\sqrt{2}\end{cases}}\)
- Nếu \(x+2y+2=0\Rightarrow x=-2y-2\) thay vào (2) ta được:
\(y^2-y-1=0\Rightarrow\orbr{\begin{cases}y=\frac{1-\sqrt{5}}{2}\\y=\frac{1+\sqrt{5}}{2}\end{cases}}\Rightarrow\orbr{\begin{cases}x=-3+\sqrt{5}\\x=-3-\sqrt{5}\end{cases}}\)
Vậy hpt có 4 nghiệm (x;y) là : \(\left(-3-2\sqrt{2};1+\sqrt{2}\right);\left(-3+2\sqrt{2};1-\sqrt{2}\right)\)\(;\left(-3+\sqrt{5};\frac{1-\sqrt{5}}{2}\right);\left(-3-\sqrt{5};\frac{1+\sqrt{5}}{2}\right)\)
a: Ta có: \(\left(2x-1\right)^2-2\left(2x-3\right)^2+4\)
\(=4x^2-4x+1-2\left(4x^2-12x+9\right)+4\)
\(=4x^2-4x+5-8x^2+24x-18\)
\(=-4x^2+20x-13\)
b: \(\left(3x+2\right)^2+2\left(3x+2\right)\left(1-2y\right)+\left(1-2y\right)^2\)
\(=\left(3x+2+1-2y\right)^2\)
\(=\left(3x-2y+3\right)^2\)
$=4x^2-4x+1-2(4x^2-12x+9)+4$
$=4x^2-4x+1-8x^2+24x-18+4$
$=-4x^2+20x-13$
b) $(3x+2)^2+2(2+3x)(1-2y)+(2y-1)^2$Vì $2+3x=3x+2$ và $1-2y=-(2y-1)$:
$=(3x+2)^2-2(3x+2)(2y-1)+(2y-1)^2$
$=[(3x+2)-(2y-1)]^2$
$=(3x-2y+3)^2$
c) $(x^2+2xy)^2+2(x^2+2xy)y^2+y^4$$=(x^2+2xy)^2+2(x^2+2xy)y^2+(y^2)^2$
$=(x^2+2xy+y^2)^2$
d) $(x-1)^3+3x(x-1)^2+3x^2(x-1)+x^3$
Đặt $a=x-1,\ b=x$:
$=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3$
$=(a+b)^3$
$=[(x-1)+x]^3$
$=(2x-1)^3$
e) $(2x+3y)(4x^2-6xy+9y^2)$Dùng $(a+b)(a^2-ab+b^2)=a^3+b^3$:
$=(2x)^3+(3y)^3$
$=8x^3+27y^3$
f) $(x-y)(x^2+xy+y^2)-(x+y)(x^2-xy+y^2)$$=x^3-y^3-(x^3+y^3)$
$=-2y^3$
g) $(x^2-2y)(x^4+2x^2y+4y^2)-x^3(x-y)(x^2+xy+y^2)+8y^3$Dùng $(a-b)(a^2+ab+b^2)=a^3-b^3$:
$=(x^2)^3-(2y)^3-x^3(x^3-y^3)+8y^3$
$=x^6-8y^3-x^6+x^3y^3+8y^3$
$=x^3y^3$