Cho phản ứng xFeS2 + yH2SO4 (đặc, nóng) -> zFe(SO4)3 + tSO2 + aH2O. Các giá trị a ; x ; y ; t ; z lần lượt là:
A. 2 ; 14 ; 15 ; 1 ; 14
B. 1 ; 14 ; 14 ; 15 ; 2
C. 15 ; 2 ; 14 ; 14 ; 1
D. 14 ; 2 ; 14 ; 15 ; 1
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
2Al(OH)3 + H2SO4 \(\rightarrow\)Al2(SO4)3 + 6H2O
\(\Rightarrow\) x= 2, y=3
Đáp án B
(1) Đúng
(2) Đúng. Ở nhiệt độ dưới 5700C, sản phẩm Fe cộng nước là Fe3O4
(3) Sai. 9Fe(NO3)2 + 12HCl → 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 + 3NO +6H2O
(4). Sai. FeS + H2SO4 đn → Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O
\(2Fe\left(OH\right)_3+3H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+6H_2O\)
Vậy chọn D
Câu 16.
Cân bằng phản ứng:
$2Al + 6H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
Tổng hệ số:
$2 + 6 + 1 + 3 + 6 = 18$
Chọn: $\boxed{D}$
Từ sơ đồ:
- $Al_2O_3 \rightarrow Y$ ⇒ $Y$ là kim loại tạo oxit $Al_2O_3$ ⇒ $Y = Al$
- Kim loại $X$ có cả:
+ $XCl_2,\ X(OH)_2,\ XO$ (hoá trị II)
+ $XCl_3,\ X(OH)_3,\ X_2O_3$ (hoá trị III)
⇒ $X$ có 2 hoá trị II, III ⇒ $X = Fe$
Kim loại $X;Y$ lần lượt là: $Fe;\ Al$
Chọn: $\boxed{B}$
Câu 16.
Cân bằng phản ứng:
$2Al + 6H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
Tổng hệ số:
$2 + 6 + 1 + 3 + 6 = 18$
Chọn: $\boxed{D}$
Câu 17
Từ sơ đồ:
- $Al_2O_3 \rightarrow Y$ ⇒ $Y$ là kim loại tạo oxit $Al_2O_3$ ⇒ $Y = Al$
- Kim loại $X$ có cả:
+ $XCl_2,\ X(OH)_2,\ XO$ (hoá trị II)
+ $XCl_3,\ X(OH)_3,\ X_2O_3$ (hoá trị III)
⇒ $X$ có 2 hoá trị II, III ⇒ $X = Fe$
Kim loại $X;Y$ lần lượt là: $Fe;\ Al$
Chọn: $\boxed{B}$
Cho phản ứng xFeS2 + yH2SO4 (đặc, nóng) -> zFe(SO4)3 + tSO2 + aH2O. Các giá trị a ; x ; y ; t ; z lần lượt là:
A. 2 ; 14 ; 15 ; 1 ; 14
B. 1 ; 14 ; 14 ; 15 ; 2
C. 15 ; 2 ; 14 ; 14 ; 1
D. 14 ; 2 ; 14 ; 15 ; 1