23/45 * 15/16 * 32/23 + 0,3 *x = 2 và 2/5 * 7 và 7/12 * 2/27 * 5 /13
dấu * là nhân nhá
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a: \(\frac{23}{45}\cdot\frac{15}{16}\cdot\frac{32}{23}+0,3\cdot x=5\frac35\cdot7\frac{7}{12}\cdot\frac{2}{27}\cdot\frac{5}{13}\)
=>\(\frac{12}{16}\cdot\frac{15}{45}+0,3x=\frac{28}{5}\cdot\frac{91}{12}\cdot\frac{2}{27}\cdot\frac{5}{13}\)
=>\(0,3x+\frac{1}{12}=\frac{91}{13}\cdot\frac{2}{12}\cdot\frac{28}{27}=7\cdot\frac16\cdot\frac{28}{27}=\frac{7\cdot14}{3\cdot27}=\frac{98}{81}\)
=>\(0,3x=\frac{98}{81}-\frac{1}{12}=\frac{365}{324}\)
=>\(x=\frac{365}{324}:0,3=\frac{365}{324\cdot0,3}=\frac{365}{97,2}=\frac{1825}{486}\)
b: \(\left\lbrack\left(35\frac57+2\frac34\right)-5\frac57+\frac14\right\rbrack:11+x=3\)
=>\(\left\lbrack35+\frac57+2+\frac34-5-\frac57+\frac14\right\rbrack:11+x=3\)
=>(32+1):11+x=3
=>33/11+x=3
=>x+3=3
=>x=0
6A6. PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 12
Bài 1. Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính:
a) ( ) 23 12−− b) ( ) 43 53−−
c) ( ) ( ) 15 17 − − − d) 14 20 −
Bài 2. Tính nhanh
a) (2354 − 45) − 2354 b) (−2009) −(234 − 2009)
c) (16 + 23) + (153−16 − 23)
Bài 3. Tìm số nguyên x, biết:
a) ( ) 3155x −=−− b) 14 32 26 x − − + = −
c) x + (−31) −(−42) = −45 d) (−12) −(13− x) = −15− (−17).
Bài 4: Tìm x biết:
a, ( ) 2670x −−−= . b, ( ) ( ) 7 5 3 x + = − + − . c, ( ) 11811x −=−− .
d, 30 + (32 − x) =10 . e, x +12 + (−5) = −18 . g, 3− x = −21−(−9) .
Bài 5. Tìm số nguyên x, biết:
a) x − 43 = (35− x) − 48 b) 305− x +14 = 48+ ( x − 23)
c) −( x − 6 +85) = ( x + 51) − 54 d) −(35− x) − (37 − x) = 33− x
Bài 6.Tính tổng đại số sau một cách hợp lí
a) 7 −8 + 9 −10 +11−12 +...+ 2009 − 2010
b) −1− 2 − 3− 4 −...− 2009 − 2010
c) 1− 3− 5 + 7 + 9 −11−13+15 +....+ 2017 − 2019 − 2021+ 2023
Bài 7. Điền số thích hợp vào bảng sau
a 13 5 − 12− 10 − 10 − 12
b 21 3 17 − 10 − 10 − 12−
a + b −8 8
Bài 8. Tính nhanh
a) 215+ 43+ (−215) + (−25) b) (−312) + (−327) + (−28) + 27
c) (134 −167 + 45) − (134 + 45)
Bài 9. So sánh
a) 125 và 125+ (−2) b) −13 và (−13) + 7 c) −15 và (−15) + (−3)
Bài 10. Điền số thích hợp vào bảng sau:
a 3− 7− 8 0
b 8 −16 23 −27
ab−
a−
b−
…………………………….……….Hết………………………………
a) 5^23 và 6 . 5^22
Ta có: 5^23 = 5^22 . 5
Vì 5 < 6 nên 5^23 < 6 . 5^22
b) 7 . 2^13 và 2^16
Ta có: 2^16 = 2^13 . 2^3 = 2^13 . 8
Vì 7 < 8 nên 7 . 2^13 < 2^16
c) 21^15 và 27^5 . 49^8
Ta có: 21^15 = (3.7)^15 = 3^15 . 7^15
27^5 . 49^8 = (3^3)^5 . (7^2)^8 = 3^15 . 7^16
Vì 7^15 < 7^16 nên 21^15 < 27^5 . 49^8
a; \(\dfrac{9}{27}\) + \(\dfrac{7}{-49}\)
= \(\dfrac{1}{3}\) - \(\dfrac{1}{7}\)
= \(\dfrac{7}{21}\) - \(\dfrac{3}{21}\)
= \(\dfrac{4}{21}\)
b; - \(\dfrac{12}{10}\) + \(\dfrac{-25}{30}\)
= - \(\dfrac{6}{5}\) - \(\dfrac{5}{6}\)
= -\(\dfrac{36}{30}\) - \(\dfrac{25}{30}\)
= \(\dfrac{-61}{30}\)
c; \(\dfrac{-20}{35}\) + \(\dfrac{-16}{-24}\)
= - \(\dfrac{4}{7}\) + \(\dfrac{2}{3}\)
= - \(\dfrac{12}{21}\) + \(\dfrac{14}{21}\)
= \(\dfrac{2}{21}\)
d; - \(\dfrac{21}{77}\) + \(\dfrac{10}{-35}\)
= - \(\dfrac{3}{11}\) - \(\dfrac{2}{7}\)
= - \(\dfrac{21}{77}\) - \(\dfrac{22}{77}\)
= - \(\dfrac{43}{77}\)