Học liệu số ESL hỗ trợ triển khai đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học
Bộ đề ôn tập chinh phục điểm 10 giữa kỳ! Ôn luyện ngay!!
Sắp kiểm tra giữa kỳ 1? Xem ngay cách bứt phá điểm số cùng OLM Class!
Đấu trường tri thức OLM 2026-2027 chính thức trở lại! THAM GIA NGAY!
Khoá học bồi dưỡng giáo viên về năng lực số, AI, STEM và tiếng Anh khai giảng hôm nay
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
I/ glad / you / can / come/ that/ am/. /
=>I am glad that you can come.
sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh : glad / to tell / I'm / my new school / about / you .
I'm glad to tell you about my new school
I'm glad to tell you about my new school: Tôi rất vui khi được kể cho bạn nghe về ngôi trường mới của tôi.
Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
you/ I/ Can/ help?
Can I help you?
ai can hép diu
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
fine./ Thank/ I/ you/ am.
I am fine. Thank you.
at/ I/ that/ have/ Can/ a/ hat/ look?
Can I have a look at that hat?
Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
I/well/ very/ am/ you/ thank.
___________________________________________
I’m very well, thank you.
walk/ Can/ to/ you/ school?
Can you walk to school?
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh
Can/ football/ you/ play?
Can you play football?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
you/ play/ Can/ piano/ the/?
Can you play the piano?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
I/ glad / you / can / come/ that/ am/. /
=>I am glad that you can come.