K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

30 tháng 12 2016

I.

1. bill - H

2. bulb - F

3. converse - J

4. safeguard - G

5. category - B

6. innovation - A

7. infrastructure - I

8. plumber - C

9. ultimately - D

10. solar - E

II.

1. Washing machines and irons are electrical appliances.

2. It is important to converse energy

3. Remember to put some address labels on the suitcases.

4. More and more money is needed to maintain the city's infrastructure.

5. She got through her work with speed and efficiency

6. The plumber is coming tomorrow to install the new washing machine.

7. Britain produces 20 million tons of nuclear waste each year.

8. There have been recent innovations in steel-making technology.

9. The department needs three more computers in order to work most effectively.

10. The government is having difficulty finding a safe depository for household waste.

III.

1. categorized

2. energetic

3. unprofitable

8 tháng 1 2016

/??????????????????????????

8 tháng 1 2016

Câu trả lời của mình là:.........Ko bít

Câu hỏi nào???

27 tháng 10 2021

giúp người hơn xây 7 tòa tháp mà he!

27 tháng 10 2021

THAM KHẢO:

 

Bài 52 trang 113 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Các cạnh của một tam giác có độ dài 4cm, 6cm và 6cm. Hãy tính góc nhỏ nhất của tam giác đó.

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Lời giải:

Vì các cạnh của tam giác lần lượt là 4cm, 6cm và 6cm nên tam giác đó là tam giác cân. Góc nhỏ nhất của tam giác là góc đối diện với cạnh 4cm.

Kẻ đường cao từ đỉnh của góc nhỏ nhất. Đường cao chia cạnh đáy thành hai phần bằng nhau mỗi phần 2cm.

Ta có:

cos β = 2/6 = 1/3 ⇒ β ≈ 70o32’

Suy ra: α = 180o – (β+ β) = 180o – 2.70o32’ = 38o56’

Vậy góc nhỏ nhất của tam giác bằng 38o56’.

Bài 53 trang 113 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, góc C = 40o. Hãy tính các độ dài:

a. AC    

b. BC    

c. Phân giác BD

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Lời giải:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Bài 54 trang 113 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Cho hình bên. Biết AB = AC = 8cm, CD = 6cm, 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Hãy tính:

a. Độ dài cạnh BC

b. góc (ADC)

c. Khoảng cách từ điểm B đến cạnh AD

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Lời giải:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Bài 55 trang 114 Sách bài tập Toán 9 Tập 1:

Cho tam giác ABC trong đó AB = 5cm, AC = 8cm, góc (BAC) = 20o

Tính diện tích tam giác ABC, có thể dùng các thông tin dưới đây nếu cần:

sin20o ≈ 0,3420; cos20o ≈ 0,9397; tg20o ≈ 0,3640

Lời giải:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Kẻ BH ⊥ AC.

Trong tam giác vuông ABH, ta có:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Bài 56 trang 114 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Từ đỉnh một ngọn đèn biển cao 38m so với mặt nước biển, người ta nhìn thấy một hòn đảo dưới góc 30o so với đường nằm ngang chân đèn (hình bên). Hỏi khoảng cách từ đảo đến chân đèn (ở mực nước biển) bằng bao nhiêu?

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Lời giải:

Khoảng cách từ đảo đến chân cột đèn biển là cạnh kề với góc 30o, chiều cao của cột đèn biển là cạnh đối diện với góc 30o

Vậy khoảng cách từ đảo đến chân đèn là:

38.cotg30o ≈ 65,818 (cm).

Bài 57 trang 114 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Trong tam giác ABC có AB = 11cm, 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 , N là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BC. Hãy tính AN, AC

 

Lời giải:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Trong tam giác vuông ABN, ta có:

AN = AB.sin góc B

= 11.sin38o ≈ 6,772 (cm)

Trong tam giác vuông ACN, ta có:

AC = 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

= 13,544 (cm).

Bài 58 trang 114 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Để nhìn thấy đỉnh A của một vách đá dựng đứng, người ta đã đứng tại điểm P cách chân vách đá một khoảng 45m và nhìn lên một góc 250 so với đường nằm ngang (góc nhìn lên này được gọi là góc “nâng”). Hãy tính độ cao của vách đá.

Lời giải:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Chiều cao của vách đá là cạnh góc vuông đối diện với góc 25o

Khi đó chiều cao của vách đá là:

45.tg25o ≈ 20,984 (m)

Bài 59 trang 114 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Tìm x và y trong các hình sau:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Lời giải:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

c. Hình c

Vì tứ giác CDPQ có hai góc vuông và hai cạnh CD = DP = 4 nên nó là hình vuông. Suy ra: CD = DP = PQ = QC = 4

Trong tam giác vuông BCQ, ta có:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

≈ 6,223.sin50o = 4,767

Trong tam giác vuông ADP, ta có:

AP = DP.cotgA = 4.cotg70o ≈ 1,456

Ta có: y = AB = AP + PQ + QB = 1,456 + 4 + 4,767 = 10,223.

Bài 60 trang 115 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Cho hình dưới.

Biết: 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 , QT = 8cm, TR = 5cm. Hãy tính:

 

a. PT

b. Diện tích tam giác PQR

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Lời giải:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Bài 61 trang 115 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Cho hình bên. BCD là tam giác đều cạnh 5cm và góc DAB bằng 40o. Hãy tính:

a. AD      b. AB

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

Lời giải:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

 

b. Trong tam giác vuông ADE, ta có:

AE = AD.cosA ≈ 6,736.cos40o

= 5,16 (cm)

Ta có: AB = AE – BE = 5,16 – 2,5 = 2,66 (cm).

Bài 62 trang 115 Sách bài tập Toán 9 Tập 1: 

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường...

14 tháng 12 2016

Chỉ khi x + y + z = 0 mới như vậy.

Cụ thể :

Ta có :

\(x^3+y^3+z^3-3xyz\)

\(=\left(x+y\right)^3+z^3-3xy^2-3x^2y-3xyz\)

\(=\left(x+y+z\right)\left[\left(x+y\right)^2+z^2-\left(x+y\right)z\right]-3xy\left(x+y+z\right)\)

\(=\left(x+y+z\right)\left[x^2+y^2+2xy+z^2-xz-yz-3xy\right]\)

\(=0\) là BS xyz

18 tháng 10 2018

(=) 2x.24+2x=34

(=) 2x.(16+1)=34

(=) 2x.17     =34

(=) 2x             =2

=) x = 1

vậy......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

18 tháng 10 2018

Các số từ 1 đến 9 có 9 chữ số.

Các số từ 10 đến 99 có 90 số và có số chữ số là: 90 x 2 = 180 chữ số

Số 100 có 3 chữ số nên sẽ cần số chữ số là: 9 + 180 + 3 = 192 chữ số

Đáp số: 192 chữ số

Chúc bạn học tốt!

17 tháng 2 2019

kiếm nhiều điểm hỏi đáp ... mỗi tội ... con người  nói chuyện hơi tục !!!

24 tháng 5 2021

III. 

A. 

1. B

2. C

3. B

4. A

5. D

B. 

1. C

2. B

3. B

4. A

5. C

18 tháng 11 2021

1 b c b a d

2 c b b a c nha

25 tháng 5 2021

Đề dài thế này sao giải thích nhanh cho e đc

Part 1

1 C

2 B

3 D

4 C

5 B

6 A

Part 2

1 T

2 F

3 F

4 F

V

1 That old house has just been bought

2 If he doesn't take these pills, he won't be better

3 I suggest taking a train

4 Spending the weekend in the countryside is very wonderful

 

3 tháng 8 2021

nhiều thật đấy

19 tháng 12 2021

b: Để hai đường thẳng song song thì m-4=1

hay m=5

19 tháng 12 2021

\(b,\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}m-4=1\\m-1\ne3\end{matrix}\right.\Leftrightarrow m=5\\ c,\Leftrightarrow A\left(3;0\right)\in\left(d_2\right)\Leftrightarrow3m-12+m-1=0\Leftrightarrow m=\dfrac{13}{4}\\ d,\text{PT giao Ox và Oy: }\left\{{}\begin{matrix}y=0\Leftrightarrow x=\dfrac{1-m}{m-4}\Leftrightarrow OA=\left|\dfrac{m-1}{m-4}\right|\\x=0\Leftrightarrow y=m-1\Leftrightarrow OB=\left|m-1\right|\end{matrix}\right.\\ \text{Kẻ }OH\perp\left(d\right)\Leftrightarrow\dfrac{1}{OH^2}=\dfrac{1}{OA^2}+\dfrac{1}{OB^2}=\dfrac{\left(m-4\right)^2}{\left(m-1\right)^2}+\dfrac{1}{\left(m-1\right)^2}\\ \text{Đặt }OH^2=t\Leftrightarrow\dfrac{1}{t}=\dfrac{m^2-8m+17}{m^2-2m+1}\\ \Leftrightarrow m^2t-8mt+17t=m^2-2m+1\\ \Leftrightarrow m^2\left(t-1\right)-2m\left(4t-1\right)+17t-1=0\\ \Leftrightarrow\Delta'=\left(4t-1\right)^2-\left(t-1\right)\left(17t-1\right)\ge0\\ \Leftrightarrow-t^2+10t\ge0\Leftrightarrow0\le t\le10\\ \Leftrightarrow OH_{max}=\sqrt{10}\Leftrightarrow\dfrac{m^2-2m+1}{m^2-8m+17}=10\Leftrightarrow...\)

6 tháng 12 2021

a: y=0

x=1

16 tháng 11 2021

Câu 5: Thể tích của khối chóp đã cho: V = 1/3.2a2.2a = 4/3.a3. Chọn C.

Câu 6: Thể tích của khối chóp đã cho: V = 1/3.32.2 = 6. Chọn A.

Câu 7: Thể tích của khối chóp S.ABC: V = 1/3.1/2.a2.h = 5a3 ⇒ h = 30a. Chọn B.