Tìm tổng giá trị m để hàm có min trên [-2;0]=3
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tính tổng các giá trị của m trên đoạn \(\left[-\dfrac{\pi}{3};\dfrac{\pi}{2}\right]\) có nghĩa là \(x\in\left[-\dfrac{\pi}{3};\dfrac{\pi}{2}\right]\) pk?
\(\Rightarrow cosx\in\left[0;1\right]\)
\(y=2cos^2x+cosx-1+\left|2m-1\right|\)
Đặt \(t=cosx;t\in\left[0;1\right]\)
\(y=2t^2+t-1+\left|2m-1\right|\)
Xét BBT của \(f\left(t\right)=2t^2+t-1;t\in\left[0;1\right]\)
\(\Rightarrow f\left(t\right)_{min}=-1\Leftrightarrow t=0\Leftrightarrow cosx=0\)\(\Leftrightarrow x=\dfrac{\pi}{2}\)
\(\Rightarrow y\ge-1+\left|2m-1\right|\)
Để \(y_{min}=2\Leftrightarrow-1+\left|2m-1\right|=2\)\(\Leftrightarrow m=2;m=-1\)
\(\Rightarrow\)Tổng m bằng \(1\)
a: Tọa độ đỉnh của (P) là:
\(\begin{cases}x=-\frac{b}{2a}=\frac{4m}{2\cdot2}=\frac{4m}{4}=m\\ y=-\frac{b^2-4ac}{4a}=-\frac{\left(-4m\right)^2-4\cdot2\cdot5}{4\cdot2}=-\frac{16m^2-40}{8}=-2m^2+5\end{cases}\)
Ta có: \(y=-2m^2+5\le5\forall m\)
Dấu '=' xảy ra khi m=0
b: Phương trình hoành độ giao điểm là:
\(2x^2-4mx+5=5\)
=>\(2x^2-4mx=0\)
=>\(x^2-2mx=0\)
=>x(x-2m)=0
=>\(\left[\begin{array}{l}x=0\\ x=2m\end{array}\right.\)
Để A và B là hai điểm phân biệt thì 2m<>0
=>m<>0
A(0;5); B(2m;5)
\(AB=\sqrt6\)
=>\(AB^2=6\)
=>\(\left(2m-0\right)^2+\left(5-5\right)^2=6\)
=>\(4m^2=6\)
=>\(m^2=\frac64\)
=>\(\left[\begin{array}{l}m=\frac{\sqrt6}{2}\left(nhận\right)\\ m=-\frac{\sqrt6}{2}\left(nhận\right)\end{array}\right.\)
Chọn C.
+) TXĐ: D = R
+) Ta có đạo hàm y’ = ( x2 - 2( m + 3) x + 4) .ex .
Hàm số nghịch biến trên TXĐ khi y’ = ( x2 - 2( m + 3) x + 4) .ex ≤ 0 mọi x

Chọn A
Hàm số y = f(x) = 2 x + m x - 1 . xác định và liên tục trên [2;3].
Với m = -2, hàm số trở thành y = 2
(không thỏa)
Với
ta có: 
Khi đó hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên [2;3]
Suy ra 
Do đó: ![]()
![]()
Theo giả thiết ![]()
![]()
Vậy tổng các giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: -4.
Nhận xét: đề bài cho thêm dấu giá trị tuyệt đối ở trong biểu thức
là không cần thiết.
Chọn A
Hàm số y = f(x) =
2
x
+
m
x
-
1
xác định và liên tục trên [2;3]
Với m = -2, hàm số trở thành y = 2
(không thỏa).
Với m
≠
2, ta có: 
Khi đó hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên [2;3]
Suy ra

Do đó:
![]()

Theo giả thiết
![]()

Vậy tổng các giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: -4.
Nhận xét: đề bài cho thêm dấu giá trị tuyệt đối ở trong biểu thức
là không cần thiết.
Đáp án D
Có y ' = − m 2 − 1 x − m 2 < 0 , ∀ x ∈ 1 ; 2 . Do đó hàm số là hàm nghịch biến trên [1;2], từ đó max x ∈ 1 ; 2 y = y 1 = m + 1 1 − m = − 2 ⇔ m = 3.
f'(x)>0 với mọi x khác -8, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên [0;3].
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [0;3] là (-m^2)/8. Ta có: (-m^2)/8=2.
Suy ra, không có giá trị nào của số thực m thỏa yêu cầu đề bài.
Hàm tính tổng:
=Sum(a,b,c,...)
Hàm tính trung bình cộng:
=average(a,b,c,...)
TH3 bạn cần đối chiếu nghiệm với điều kiện là m>0 để loại m=-1 ra nữa, cách làm thì đúng rồi đấy, chỉ sai sót 1 chút rất nhỏ đó thôi, nhưng sai hết cả bài, rất đáng tiếc :(