Tỉ khối của khí O2 đối với khí H2:(Cho H = 1; O = 16) (Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.1,14
B.0,0625
C.8
D.16
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Ta có công thức:
$d_{A/B}=\dfrac{M_A}{M_B}$
1. Tỉ khối của khí $O_2$ đối với khí $H_2$$M_{O_2}=32g/mol$
$M_{H_2}=2g/mol$
$d_{O_2/H_2}=\dfrac{32}{2}=16$
Vậy khí $O_2$ nặng hơn khí $H_2$ 16 lần.
2. Khối lượng mol của khí ATa có:
$d_{A/kk}=\dfrac{M_A}{M_{kk}}$
$M_{kk}=29g/mol$
$2,207=\dfrac{M_A}{29}$
$M_A=2,207\cdot29$
$M_A\approx64g/mol$
Vậy $M_A=64g/mol$.
PTHH của các phản ứng :
2CO + O 2 → 2C O 2 (1)
3CO + O 3 → 3C O 2 (2)
Trong 1 mol hỗn hợp khí A có 0,6 mol O 3 và 0,4 mol O 2
Theo (1): 0,6 mol O 2 đốt cháy được 1,2 mol CO.
Theo (2) : 0,4 mol O 3 đốt cháy được 1,2 mol CO.
Kết luận : 1 mol hỗn hợp khí A đốt cháy được 2,4 mol khí CO.
Đặt x và y là số mol O 3 và O 2 có trong 1 mol hỗn hợp khí
Hỗn hợp khí A : (48x + 32y)/(x+y) = 19,2 x 2 = 38,4
→ 3x = 2y → 40% O 3 và 60% O 2
Đặt x và y là số mol H 2 và CO có trong 1 mol hỗn hợp khí
Hỗn hợp khí B : (2x + 28y)/(x+y) = 3,6 x 2 = 7,2
→ x = 4y → 80% H 2 và 20% CO
1)
$M_X = 1,375.32 = 44(g/mol)$
$M_X = 0,0625.32 = 2(g/mol)$
2)
$M_X = 2,207.29 = 64(g/mol)$
$M_X = 1,172.29 = 34(g/mol)$
3)
$M_X = 17.2 = 34(g/mol)$
Vậy khí X là $H_2S$
4)
a) $M_X = 0,552.29 = 16$
Gọi CTHH của X là $C_xH_y$
Ta có : $\dfrac{12x}{75} = \dfrac{y}{25} = \dfrac{16}{100}$
Suy ra: x = 1 ; y = 4
Vậy X là $CH_4$
$CH_4 + 2O_2 \xrightarrow{t^o} CO_ 2+ 2H_2O$
$V_{O_2} = 2V_{CH_4} = 11,2.2 = 22,4(lít)$
\(\dfrac{M_{O_2}}{M_{H_2}}\)=\(\dfrac{32}{2}=16\)
=>D
ghê lắm lun á