K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

10 tháng 5

\(\rarr\)

- Another (Một cái khác - Số ít): Dùng để chỉ một người hoặc một vật khác, chưa xác định.

+ Công thức: Another + Danh từ số ít (hoặc đứng một mình).

- Other (Vài cái khác - Số nhiều): Dùng để chỉ những người hoặc vật khác, thường đi kèm với danh từ số nhiều.

+ Công thức: Other + Danh từ số nhiều (không đếm được).

- Others (Những cái khác - Đại từ): Bản chất Others = Other + Danh từ số nhiều. Nó đứng một mình, không kèm danh từ phía sau để tránh lặp từ.

+ Công thức: Others (đóng vai trò đại từ).



10 tháng 5

cho cô hoài thương xin 50 xu/coin cô sẽ tặng em 10000 xe labogamini


9 tháng 5

Phải dịch và hiểu!

29 tháng 4

promise có nghĩa là hứa nha!

29 tháng 4

Mình có cấu trúc "thank someone for doing something" em nha

29 tháng 4

Từ apologize có nghĩa là xin lỗi em nhé

29 tháng 4

Từ warn có nghĩa là cảnh báo nhé

29 tháng 4

Đúng rồi em nhé

Đúng rồi em, khi danh từ số nhiều đó là danh từ đếm được

That ko đi với dấu phẩy, đó là mệnh đề ko xác định.

Đúng rồi em