Mọi người ơi em cần gấp mọi người có thể tổng hợp giúp em tất cả các cấu trúc tiếng anh 7 từ cơ bản đến nâng cao trong phạm vi từ unit1 đến unit 3 đc ko ạ em đang cần gấp pleaseee!
NHANH NHẤT EM CHO 5SAO Ạ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
The students were carefully prepared for the final exam.
He received recognition as a good teacher after working hard for a long time.
Cuối cùng, ta lại gặp nhau
Những mảnh ký ức xưa cũ chợt ùa về
Giờ là lúc em hãy dùng con dao găm ấy, tung nhát đâm chí mạng
Ôi, lòng ta sao bỗng trở nên mịt mờ, nhòa lệ
Làm sao một kẻ quái đản như ta có thể cảm nhận được hơi ấm tình yêu của em lúc này?
Ôi, ta vẫn
Nhớ về những ngày tháng ấy
Khi đôi tay ta đan chặt lấy tay em
Ta cùng bước giữa dòng người, làm tròn bổn phận của mình
Nhưng, quá khứ ấy đã lùi xa
Em cũng đã rời xa
Và cả ta cũng chẳng còn là chính mình nữa
Ta đã lạc lối trong vòng xoáy hận thù bất tận của bản thân
#google dịch
Cuối cùng, ta lại gặp nhau
Những mảnh ký ức xưa cũ chợt ùa về
Giờ là lúc em hãy dùng con dao găm ấy, tung nhát đâm chí mạng
Ôi, lòng ta sao bỗng trở nên mịt mờ, nhòa lệ
Làm sao một kẻ quái đản như ta có thể cảm nhận được hơi ấm tình yêu của em lúc này?
Ôi, ta vẫn
Nhớ về những ngày tháng ấy
Khi đôi tay ta đan chặt lấy tay em
Ta cùng bước giữa dòng người, làm tròn bổn phận của mình
Nhưng, quá khứ ấy đã lùi xa
Em cũng đã rời xa
Và cả ta cũng chẳng còn là chính mình nữa
Ta đã lạc lối trong vòng xoáy hận thù bất tận của bản thân
WORD FORM – CÁCH LÀM NHANH, CHẮC ĐIỂM
Danh từ:
Tính từ:
Trạng từ:
Bước 1: Đọc cả câu.
Bước 2: Nhìn từ trước và sau chỗ trống.
Bước 3: Xác định cần N, V, Adj hay Adv.
Bước 4: Biến đổi từ trong ngoặc.
Bước 5: Kiểm tra lại nghĩa và ngữ pháp.
Ví dụ:
She is a very ______ student. (CARE)
→ student là danh từ → cần tính từ.
→ care → careful
→ She is a very careful student. ✓
He drives very ______. (CARE)
→ drives là động từ → cần trạng từ.
→ care → careful → carefully
→ He drives very carefully. ✓
VỊ TRÍ → TỪ LOẠI → BIẾN ĐỔI → KIỂM TRA
N = danh từ
V = động từ
Adj = tính từ
Adv = trạng từ
unit 1 : hobbies
→ I enjoy reading books.
→ She likes playing badminton.
→ I like to read books.
→ I prefer reading books to watching TV.
→ I prefer tea to coffee.
→ I like playing badminton.
→ My hobby is collecting stamps.
→ I started it two years ago.
→ I do it every day.
→ I/You/We/They + V
→ He/She/It + V-s/es
→ S + don't/doesn't + V
→ Do/Does + S + V?
→ always, usually, often, sometimes, rarely, never
→ S + trạng từ + V
→ I usually play badminton.
→ S + be + trạng từ
→ She is always happy.
→ V + ...
→ Drink more water.
→ Don't + V
→ Don't eat too much fast food.
→ S + should + V
→ You should eat more vegetables.
→ S + shouldn't + V
→ You shouldn't stay up late.
→ Sao con không đi ngủ sớm?
→ Hãy chơi thể thao.
→ Bạn nên đi khám bác sĩ.
→ có/có + a/an + bệnh
→ tôi bị đau đầu.
→ Cô ấy bị đau răng.
→ tôi bị đau đầu.
→ tôi bị đau họng.
→ tôi cảm thấy mệt mỏi.
→ ăn nhiều rau hơn
→ eat less sugar
→ S + V2/V-ed
→ We visited an old people's home yesterday.
→ S + didn't + V
→ I didn't visit the museum.
→ Did + S + V?
→ Did you help them?
→ Tôi/Anh/Cô/Nó + là
→ Bạn/Chúng ta/Họ + đã là
→ wasn't / weren't
→ Was/Were + S + ...?
→ yesterday
→ last night/week/month/year
→ ago
→ in + năm trong quá khứ
→ play → played
→ visit → visited
→ help → helped
→ đi → đi
→ đã → →
làm →
→ thấy → thấy
→ ăn → ăn
→ làm → làm
→ cho → cho
→ nhận → lấy
→ đến → đến
→ mua → mua
→ I stayed home because I was sick.
→ I was sick, so I stayed home.
→ Dù mệt mỏi, tôi vẫn giúp đỡ người khác.
→ I was tired, but I helped other people.
→ Túi quá nặng để mang theo.
→ Ngài đủ mạnh để nâng chiếc hộp.
→ Tôi mất 30 phút đi bộ đến trường.
→ tôi dành hai tiếng để đọc sách.
→ tôi muốn tham gia dự án cộng đồng.
→ Bạn có muốn giúp chúng tôi không?
→ S + be + adj-er + than + S
→ Tom is taller than John.
→ S + be + more + adj + than + S
→ This book is more interesting than that book.
→ good → better
→ bad → worse
→ many/much → more
→ little → less
→ far → farther/further