K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1.What do you like doing in your free time?
2. I like surfing the Internet.
3. What does he do at the weekend?
4.He always listens to music.
#Lưu ý là ở câu số 3 trong đề bài gốc của bạn có chữ "weedkend" bị viết thừa chữ 'e', đáp án trên đã chỉnh lại thành "weekend" cho đúng chính tả nhé!

1. what are you doing in your free time?

2. I like surfing the Internet

3. what does he do at the weekend?

4. He always listens to music

bạn cần giúp j ko ạ

Trọng tâm bài học:


  1. Từ vựng chỉ ngày trong tuần:



    • Chủ nhật (Sunday)

    • Thứ hai (Monday)

    • Thứ ba (Tuesday)

    • Thứ tư (Wednesday)

    • Thứ năm (Thursday)

    • Thứ sáu (Friday)

    • Thứ bảy (Saturday)


  2. Từ vựng chỉ hoạt động thường ngày:



    • Đi học (go to school)

    • Làm bài (do homework)

    • Chơi thể thao (play sports)

    • Xem tivi (watch TV)

    • Đọc sách (read books)

    • Đi ngủ (go to bed)


  3. Hỏi đáp về ngày trong tuần và thói quen:



    • Hỏi: "Bạn thường làm gì vào Chủ nhật?" (What do you usually do on Sunday?)

    • Đáp: "Tôi thường đi chơi với bạn bè vào Chủ nhật." (I usually hang out with friends on Sunday.)


  4. Phát âm chữ cái u:



    • "Sunday": Phát âm /ˈsʌndeɪ/ - chú ý âm /ʌ/

    • "Music": Phát âm /ˈmjuːzɪk/ - chú ý âm /juː/


Hoạt động gợi ý:


  • Thảo luận nhóm về thói quen hàng tuần.

  • Thực hành nghe và phát âm từ vựng đã học.

  • Chơi trò chơi hỏi đáp về các hoạt động trong tuần.

Chúc các bạn học tốt!

It often rains in Ireland.

Susan plays to her parents every sunny night.

Is it raining there now?

Stop at once! You are breaking the flowers every time the ball lands in the garden.

Where is Kevin? He is playing tennis with Sue.

She normally lives in Northbridge but she is staying with friends at the moment.

Hurry up, the teacher is waiting to begin.

I don't believe a word Tim says.

The new lawnmower is working well at the moment.

What do you do for a living?

1,It often rains in Ireland.

2.Susan plays tennis with her parents every Sunday night.

3.Is it raining there now?

4,Stop at once! You break the flowers every time the ball lands in the garden.

5.Where is Kevin? He is playing tennis with Sue.

6.She normally lives in Northbridge, but she is staying with friends at the moment.

7.Hurry up, the teacher is waiting to begin.

8.I don't believe a word Tim says.

9.kbt

10.What do you do for a living?

22 tháng 8

tôi đến từ Việt Nam

tôi đến từ việt nam nha bạn

22 tháng 8

https://olm.vn/cau-hoi/bi-quyet-hoc-tot-tieng-anh-chia-se-tu-chuyen-gia.9501907625878

unit 1 : hobbies

  • like / love / enjoy / hate + V-ing
    → I enjoy reading books.
    → She likes playing badminton.
  • like + to V
    → I like to read books.
  • prefer + V-ing + to + V-ing
    → I prefer reading books to watching TV.
  • prefer + noun + to + noun
    → I prefer tea to coffee.
  • What do you like doing in your free time?
    → I like playing badminton.
  • What is your hobby?
    → My hobby is collecting stamps.
  • When did you start your hobby?
    → I started it two years ago.
  • How often do you do it?
    → I do it every day.
  • Hiện tại đơn:
    → I/You/We/They + V
    → He/She/It + V-s/es
  • Phủ định:
    → S + don't/doesn't + V
  • Nghi vấn:
    → Do/Does + S + V?
  • Trạng từ tần suất:
    → always, usually, often, sometimes, rarely, never
  • Vị trí:
    → S + trạng từ + V
    → I usually play badminton.
    → S + be + trạng từ
    → She is always happy.
  • unit 2 : health
  • -Câu mệnh lệnh:
    → V + ...
    → Drink more water.
  • -Mệnh lệnh phủ định:
    → Don't + V
    → Don't eat too much fast food.
  • -Lời khuyên:
    → S + should + V
    → You should eat more vegetables.
  • -Không nên:
    → S + shouldn't + V
    → You shouldn't stay up late.
  • -Sao bạn không + V...?
    → Sao con không đi ngủ sớm?
  • -Hãy cùng nhau + V
    → Hãy chơi thể thao.
  • -Tốt hơn là + V
    → Bạn nên đi khám bác sĩ.
  • -Bệnh:
    → có/có + a/an + bệnh
    → tôi bị đau đầu.
    → Cô ấy bị đau răng.
  • -Có chuyện gì với anh vậy?
    → tôi bị đau đầu.
  • -Có chuyện gì với anh vậy?
    → tôi bị đau họng.
  • -Bạn cảm thấy thế nào?
    → tôi cảm thấy mệt mỏi.
  • -thêm + danh từ
    → ăn nhiều rau hơn
  • -less + danh từ không đếm được
    → eat less sugar
  • unit 3: phục vụ cộng đồng
  • -Quá khứ đơn:
    → S + V2/V-ed
    → We visited an old people's home yesterday.
  • -Phủ định quá khứ:
    → S + didn't + V
    → I didn't visit the museum.
  • -Nghi vấn quá khứ:
    → Did + S + V?
    → Did you help them?
  • -To be ở quá khứ:
    → Tôi/Anh/Cô/Nó + là
    → Bạn/Chúng ta/Họ + đã là
  • -Phủ định:
    → wasn't / weren't
  • -Nghi vấn:
    → Was/Were + S + ...?
  • -Dấu hiệu quá khứ:
    → yesterday
    → last night/week/month/year
    → ago
    → in + năm trong quá khứ
  • -Động từ có quy tắc:
    → play → played
    → visit → visited
    → help → helped
  • -Động từ bất quy tắc:
    → đi → đi
    → đã → →
    làm →
    → thấy → thấy
    → ăn → ăn
    → làm → làm
    → cho → cho
    → nhận → lấy
    → đến → đến
    → mua → mua
  • cấu trúc nâng cao nên nhớ
  • Because + mệnh đề, mệnh đề
    → I stayed home because I was sick.
  • Mệnh đề + so + mệnh đề
    → I was sick, so I stayed home.
  • Mặc dù + mệnh đề, mệnh đề
    → Dù mệt mỏi, tôi vẫn giúp đỡ người khác.
  • Mệnh đề + but + mệnh đề
    → I was tired, but I helped other people.
  • -too + tính từ + đến V
    → Túi quá nặng để mang theo.
  • -tính từ + đủ + cho V
    → Ngài đủ mạnh để nâng chiếc hộp.
  • -Phải mất + ai đó + thời gian + để V
    → Tôi mất 30 phút đi bộ đến trường.
  • -dành + thời gian + V-ing
    → tôi dành hai tiếng để đọc sách.
  • -muốn + đến V
    → tôi muốn tham gia dự án cộng đồng.
  • -Bạn có muốn + đến V...?
    → Bạn có muốn giúp chúng tôi không?
  • So sánh hơn với tính từ ngắn:
    → S + be + adj-er + than + S
    → Tom is taller than John.
  • -So sánh hơn với tính từ dài:
    → S + be + more + adj + than + S
    → This book is more interesting than that book.
  • -Một số dạng bất quy tắc:
    → good → better
    → bad → worse
    → many/much → more
    → little → less
    → far → farther/further
  • ng: thm khảo

The students were carefully prepared for the final exam.

He received recognition as a good teacher after working hard for a long time.

22 tháng 8

đáp án nè

1.The students were carefully prepared for the final exam

2.He received recognition as a good teacher after working hard for a long time

chúc bạn học giỏi. (❁´◡`❁)

Cuối cùng, ta lại gặp nhau

Những mảnh ký ức xưa cũ chợt ùa về

Giờ là lúc em hãy dùng con dao găm ấy, tung nhát đâm chí mạng

Ôi, lòng ta sao bỗng trở nên mịt mờ, nhòa lệ

Làm sao một kẻ quái đản như ta có thể cảm nhận được hơi ấm tình yêu của em lúc này?

Ôi, ta vẫn

Nhớ về những ngày tháng ấy

Khi đôi tay ta đan chặt lấy tay em

Ta cùng bước giữa dòng người, làm tròn bổn phận của mình

Nhưng, quá khứ ấy đã lùi xa

Em cũng đã rời xa

Và cả ta cũng chẳng còn là chính mình nữa

Ta đã lạc lối trong vòng xoáy hận thù bất tận của bản thân

#google dịch

Cuối cùng, ta lại gặp nhau
Những mảnh ký ức xưa cũ chợt ùa về
Giờ là lúc em hãy dùng con dao găm ấy, tung nhát đâm chí mạng
Ôi, lòng ta sao bỗng trở nên mịt mờ, nhòa lệ
Làm sao một kẻ quái đản như ta có thể cảm nhận được hơi ấm tình yêu của em lúc này?
Ôi, ta vẫn
Nhớ về những ngày tháng ấy
Khi đôi tay ta đan chặt lấy tay em
Ta cùng bước giữa dòng người, làm tròn bổn phận của mình
Nhưng, quá khứ ấy đã lùi xa
Em cũng đã rời xa
Và cả ta cũng chẳng còn là chính mình nữa
Ta đã lạc lối trong vòng xoáy hận thù bất tận của bản thân

Chia động từ:
My sister usually (go) ______ to school by bike, but today she (go) ______ by bus.

Tìm và sửa lỗi sai:
He don't like playing football.

Viết lại câu:
There are 25 students in my class.
→ My class __________________.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
Lan goes to school at 6:30.
→ __________________________?

Chọn đáp án:
There isn't ______ milk in the fridge.
A. some
B. any
C. many
D. a

Viết đoạn văn khoảng 60–80 từ về “My best friend”.

Hmmm Tiếng Anh 6 thì nó chẳng khác gì TA 5 đâu bn ạ!Mình cho bn vài bài bn lm thử nhé!:
Bài điền từ:

1-There is not____ cheese in my house
2-The pineapple was sweet and____(Juice)
3-Gramma is cooking sweet soup_____so i can't wait to enjoy it(Fragant)