ca dao là gì
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
ND
2
HG
Hương Giang
VIP
22 giờ trước (7:22)
nằm ở Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich ở London, Vương quốc Anh
21 giờ trước (8:18)
Kinh tuyến gốc (kinh tuyến 0 độ) nằm qua Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich ở ngoại ô thành phố London, Vương quốc Anh.
ND
2
21 giờ trước (8:13)
trên thế giới có 195 quốc gia và có khoảng 1 187 049 ngọn núi
LH
8
NL
12
NT
2
8 tháng 10
- In: ở, ở bên trong
- On: trên, ở trên
- At: ở, tại
- Above: ở trên
- Among: Ở giữa những/ trong số
- Against: Tựa vào
- Across: Phía bên kia
- Under, Underneath, Beneath, Below: Phía dưới
- By, beside, next to: Kế bên
- Between: Ở giữa
- Behind: Ở đằng sau
- Inside: Ở bên trong
- In front of: Ở phía trước
- Near: Ở gần
- Outside: Ở bên ngoài
8 tháng 10
- lock /klɒk/: đồng hồ
- Coffee table /ˈkɒfi ˈteɪbl/: bàn uống nước
- End table: bàn vuông ít thường để tại góc phòng
- Sofa /ˈsəʊfə/: ghế sopha
- Remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: điều khiển từ xa
- Rug /rʌɡ/: thảm trải sàn
- Fireplace /ˈfaɪəpleɪs/: lò sưởi
- Frame /freɪm/: sườn ảnh
- Lampshade /ˈlæmpʃeɪd/: cái chụp đèn
- Log /lɒɡ/: củi
- Mantel /ˈmæntl/: bệ trên cửa lò sưởi
- Ottoman /’ɒtəmən/: ghế dài có đệm
- Sofa /ˈsəʊfə/: ghế sopha
- Sound system: dàn âm thanh
- Speaker /ˈspiːkə(r)/: loa
- Staircase /ˈsteəkeɪs/: lòng cầu thang
- Step /step/: bậc thang
- Stereo system /steriəʊ ˈsɪstəm/: âm ly
- Wall /wɔːl/: tường
- Wall unit / wɔːl ˈjuːnɪt/: tủ tường
- Lamp /læmp/: Đèn
- Cushion /’kuʃn/: Gối tựa lưng
- Fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/: Ga bọc
- Pillowcase /ˈpɪləʊkeɪs/: Vỏ gối
- Duvet cover /ˈduːveɪ ˈkʌvə/: Vỏ bọc chăn bông
- Blanket /ˈblæŋkɪt/: Chăn, mền
- Dressing table /ˈdrɛsɪŋ ˈteɪbl/: Bàn trang điểm
- Bedside table /ˈbɛdˌsaɪd ˈteɪbl/: Bàn nhỏ bên cạnh giường
- Mirror /ˈmɪrə/: Gương
- Carpet /’kɑ:pit/: Thảm
- Blinds /blaindz/: Rèm chắn sáng
- Slippers /ˈslɪpəz/: Dép đi trong phòng
- Bed /bɛd/: Giường
- Bed sheet /bɛd ʃiːt/: Lót giường
- Drap: Ga giường
- Flat sheet /flæt//ʃi:t/: Ga phủ
- Curtain /’kə:tn/: Rèm cửa
- Mattress /ˈmætrɪs/: Nệm
- Pillow /ˈpɪləʊ/: Gối
- Barier matting: Thảm chùi chân
- Wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/: Tủ quần áo
- Bedspread /ˈbɛdsprɛd/: Khăn trải giường
- Headboard /’hedbɔ:d/: Tấm bảng tại phía đầu giường
- Wallpaper /’wɔ:l,peipə/: Giấy dán tường
- Jewellery box /’dʤu:əlri/ /bɔks/: Hộp chứa đồ trang sức
- Alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/: Đồng hồ báo thức
- Key tape /kiː teɪp/: Thẻ chìa khóa
- Bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/: Áo choàng
- Tablespoon /ˈteɪblspuːn /: Thìa to
- Spoon /spu:n/: Thìa
- Soup spoon /suːp spuːn/: Thìa ăn súp
- Wooden spoon /ˈwʊdn spuːn /: Thìa gỗ
- Teaspoon /ˈtiːˌspuːn /: Thìa nhỏ
- Glass /glɑ:s/: Cốc thủy tinh
- Bowl /boul/: Bát
- Chopsticks /ˈʧɒpstɪks /: Đũa
- Crockery /ˈkrɒkəri /: Bát đĩa sứ
- Saucer /ˈsɔːsə/: Đĩa đựng chén
- Dessert spoon /dɪˈzɜːt spuːn/: Thìa ăn đồ tráng miệng
- Fork /fɔːk/: Dĩa
- Soup ladle /suːp ˈleɪdl/: Cái môi (để múc canh)
- Cup /kʌp/: Chén
Ca dao là thể thơ trữ tình dân gian Việt Nam
Ca giao là ca giao