Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
A. You need to keep your bus ticket with you. Officers might check it.
dịch từ gg dịch cho ai ko hiểu + lười dịch:
Cuộc sống không phải là một cuộc đua, và tôi không cần phải chứng minh điều gì cho tất cả mọi người. Tôi chỉ muốn trưởng thành hơn một chút mỗi ngày, tận hưởng những khoảnh khắc bình yên và tiếp tục tiến về phía trước. Có người sẽ ở lại, có người sẽ ra đi, nhưng đó là một phần của cuộc sống. Tôi đã học được rằng sự bình yên quý giá hơn sự chú ý, và sự tự tin thực sự đến từ việc là chính mình. Bầu trời thay đổi mỗi ngày, nhưng nó không bao giờ mất đi vẻ đẹp của mình. Tôi muốn được như vậy - bình tĩnh, mạnh mẽ và luôn sẵn sàng cho một khởi đầu mới. Cho dù chuyện gì xảy ra, tôi vẫn sẽ mỉm cười và để hành động của mình nói lên nhiều hơn lời nói.
Bn viết tiếng Việt giúp mk nhé, hoặc là bn cũng đừng đăng nhx bài đăng như v nữa đi, dù sao nó cũng ko pk là câu hỏi
- obese (adj): béo phì
- obesity (n): bệnh béo phì, tình trạng béo phì
- health (n): sức khỏe
- healthy (adj): khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
231. B
232. A
233 C
234. ko có lỗi
235. D
236. B
237. A
238. A
239. D
240. A
241. A
242 .D
243. A
244. B
231. B: vì for five years phải dùng HTHT
232. A: vì sau were phải dùng V-ing (QKTD)
233. C: vì có Last year nên phải dùng QKĐ
234. A: vì sau I'd rather phải dùng QKĐ
235. D: vì đang kể chuyện trong quá khứ nên dùng QKĐ
236. B: vì never before phải đảo ngữ
237. B: vì not until phải đảo ngữ
238. A: vì if I were you, ko dùng would be
239. D: vì có by the end of next month nên phải dùng TLHT
240. A: vì hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ nên phải dùng QKHT
241. A: vì has gone không dùng để chỉ đã từng đến
242. D: vì hai hành động diễn ra đồng thời trong quá khứ nên phải dùng QKTD
243. A: vì sau insist that dùng V nguyên mẫu
244. B: vì một hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào nên phải dùng QKTD
494:
1) had the train left
2) was
495:
1)
2) would have turned
496:
1) has humanity faced
2) have we been
497:
1) begin
2) will have long passed
498) will we overcome
499:
1) that
2) were
500:
1)to be known
2) would collapse
494. (1) had the train left; (2) was there
495. (1) made; (2) would have turned
496. (1) has humanity faced; (2) have we been
497. (1) begin; (2) will long have passed
498. can we overcome
499. (1) that; (2) were
500. (1) known; (2) would collapse
câu trl của mk bj ẩn, bn vào trang cá nhân của mk để xem chi tiết nhé!
Ta cs cụm từ: interested+in+Ving = like + Ving
=> I am interested in reading book
Unless he submits the protect, he won't grduate.
Unless= If....not....
\(\boxed{\star19/08/2004}\)
Sửa câu: If he doesn't submit the project, he won't graduate
Công thức: Unless = If ... not (Trừ khi/Nếu không)
- Khi đổi If ... don't/doesn't phải Unless phải bỏ If và trợ động từ dạng phủ định
Mà không phải phủ định nên động từ submit phải thêm s thành submits (vì chủ ngữ là he số ít)
Mệnh đề "he won't graduate" giữ nguyên
=> Unless he submits the project, he won't graduate.




Kh hiểu chỗ nào thì hỏi tớ nhé
CACDBB