K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

famous đi vs for chỉ về sự nổi tiếng về cái j

1. Famous đi với FOR (Phổ biến nhất) Cấu trúc: Famous for + something/doing something (Nổi tiếng điều gì)
  • Ý nghĩa: Dùng để nói về lý do, nguyên nhân, đặc điểm, thành tựu hoặc sản phẩm làm cho một người/vật trở nên nổi tiếng.
2. Famous đi với TO Cấu trúc: Famous to + someone/group (Nổi tiếng đối với ai/nhóm người nào) [1]
  • Ý nghĩa: Nhấn mạnh đối tượng biết đến sự nổi tiếng đó. Dùng khi muốn nói một người/vật được biết đến rộng rãi trong một phạm vi hoặc bởi một nhóm người cụ thể.
  • mk ko chắc là đúng hết nha !!!

dốt tiếng anh :)

1 số từ bạn ko lên viết hoa bừa bãi nhé

Vd: Computer Game,Play badminton, Coding....

tương lai đơn dùng để diễn tả 1 hành động sự việc trog TL mà chx đc lập kế hoạch

cấu trúc: S+will+Vinf+0+the future time

-Thì tương lai đơn (Simple Future) dùng để nói về việc sẽ xảy ra trong tương lai. -Khi nào dùng? +Quyết định ngay lúc nói +Dự đoán (không chắc chắn) +Lời hứa, lời đề nghị, lời đe doạ +Sự việc chắc chắn xảy ra trong tương lai

4 tháng 5

\(\rarr\) Bỏ ngoặc → lùi thì → đổi đại từ → đổi thời gian → thêm that/if/to.

4 tháng 5

trực tiếp là vào miệng còn gián tiếp thì ko

4 tháng 5

\(\rarr\) Refer to my essay.

Hi Lan, I went to Da Nang with my family. The weather was sunny. We swam, ate seafood, and drank juice. I had a great time!


Exercise 12. Turn these sentences into reported speech.1 He asked me if/whether I spoke English. Giải thích: Thì hiện tại đơn (do speak) lùi thành quá khứ đơn (spoke). Ngôi "you" đổi thành "I" cho phù hợp với "me".2 She asked me if/whether I was British or American.Giải thích:Thì hiện tại đơn với tobe (are) lùi thành quá khứ đơn (was).3 She if/whether I had got a computer.Giải thích:Thì hiện tại hoàn thành (have got) lùi thành quá...
Đọc tiếp

Exercise 12. Turn these sentences into reported speech.

1 He asked me if/whether I spoke English.

Giải thích: Thì hiện tại đơn (do speak) lùi thành quá khứ đơn (spoke). Ngôi "you" đổi thành "I" cho phù hợp với "me".

2 She asked me if/whether I was British or American.

Giải thích:Thì hiện tại đơn với tobe (are) lùi thành quá khứ đơn (was).

3 She if/whether I had got a computer.

Giải thích:Thì hiện tại hoàn thành (have got) lùi thành quá khứ hoàn thành (had got).

4 He wanted to know if/whether I could type.

Giải thích: Modals verb can lùi thành could.

5 She wanted to know if/whether I had come by train.

Giải thích:Thì quá khứ đơn (did come) lùi thành quá khứ hoàn thành (had come).

6 He asked if/whether I had been to Bristol before.

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành (have been) lùi thành quá khứ hoàn thành (had been).

7 He asked her if/whether she would be at the party.

Giải thích:will lùi thành would. Ngôi "you" đổi thành "she" theo tân ngữ "her".

8 She asked me if/whether I could meet her at the station.

Giải thích: : can lùi thành could. Ngôi "me" trong câu gốc (chỉ người nói - She) đổi thành "her".

9 He asked me if/whether I had seen that car.

Giải thích: Thì quá khứ đơn (did see) lùi thành quá khứ hoàn thành (had seen).

10 The mother asked the twins if/whether they had tidied up their room.

Giải thích: Ngôi "you" (số nhiều - the twins) đổi thành "they". Thì hiện tại hoàn thành (have tidied) lùi thành quá khứ hoàn thành (had tidied). Tính từ sở hữu "your" đổi thành "their".

0

Đây là đáp án rồi bạn êy

3 tháng 5

Đáp án đúng là: Caribbean festival

👉 Vì:

  • Boston Caribbean Carnival (còn gọi là Caribbean festival) là lễ hội nổi tiếng tổ chức hằng năm ở Boston
  • Có diễu hành, âm nhạc, văn hóa vùng Caribbean

❌ Curry festival → không phải lễ hội nổi tiếng ở Boston
❌ Bean festival → không phải lễ hội lớn/đặc trưng

👉 Chọn: Caribbean festival 👍