K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Tham khảo:

Thuộc tính rõ ràng của các loài chó sói là bản chất của một động vật ăn thịt một kẻ săn mồi đáng sợ, và tương ứng với nó đó là sự liên quan mật thiết với sự nguy hiểm, phá hoại, gian ác vừa làm cho sói là biểu tượng của nam chiến binh trên một phương diện và là ma quỷ trên một phương diện khác. Chó sói là loài động vật ăn thịt đáng sợ với kỹ năng săn mồi sắc bén một cách có tổ chức với phương pháp tấn công cắn xé liên tiếp con mồi cho đến chết, và tiếng tru hú kéo dài trong đêm tối. Chúng thường được nhắc đến trong các truyền thuyết dân gian. Với nhiều nền văn hóa, chó sói tượng trưng cho sự dữ tợn, gian ác, những bí ẩn đen tối hắc ám và sự ác độc. Tuy nhiên, nơi khác, chúng rất được coi trọng và tượng trưng cho lòng sự nam tính, lòng dũng cảm, tinh thần tổ chức, phối hợp, kỷ luật, chiến lược, sự kiên trì.

HT

26 tháng 2 2022

Tham kảk·

Với nhiều nền văn hóa, chó sói tượng trưng cho sự dữ tợn, gian ác, những bí ẩn đen tối hắc ám và sự ác độc. Tuy nhiên, nơi khác, chúng rất được coi trọng và tượng trưng cho lòng sự nam tính, lòng dũng cảm, tinh thần tổ chức, phối hợp, kỷ luật, chiến lược, sự kiên trì.

26 tháng 2 2022

Gà trống thiến

26 tháng 2 2022

TL:

Gà trống thiến

HT

K mik nha 

26 tháng 2 2022

Đáp án : Cối xay 

   HT

26 tháng 2 2022

Cối xay

26 tháng 2 2022

bài mấy??

26 tháng 2 2022

bài này ạ

XI. Make up meaningful sentences using the words and phrases given. Sometimes you have to change the forms of the words given. 1. It/ be/ cloudy/ yesterday//.______________________________________________________________________ 2. In 1990/ we/ move/ another city//. _____________________________________________________________________ 3. She/ not/ go/ to the church/ five days ago//.______________________________________________________________________ 4. and Mrs. James/ come back home/ and/...
Đọc tiếp

XI. Make up meaningful sentences using the words and phrases given. Sometimes you have to change the forms of the words given.

 

1. It/ be/ cloudy/ yesterday//.

______________________________________________________________________

2. In 1990/ we/ move/ another city//.

 _____________________________________________________________________

3. She/ not/ go/ to the church/ five days ago//.

______________________________________________________________________

4. and Mrs. James/ come back home/ and/ have/ lunch/ late/ last night//?

______________________________________________________________________

5. Although / Phong / sleepy / stay up / watch / end / game / TV //. 

______________________________________________________________________

6. I/ turn up / volume / because / want / hear / music / clear //.

______________________________________________________________________

7. Hoa / like / eat / noodles / but / mother / always / cook / rice / her //.

______________________________________________________________________

8.   They / cleanes/ and/ beautiful/ in/ world//.

______________________________________________________________________

9. you /ever/ eat/ cheese steak//?  -Yes/I //.

______________________________________________________________________

10.Daisy/ learn/ English /for /19 years//.

______________________________________________________________________

giúp mình bài này với

           

0
25 tháng 2 2022

D. công cản