K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

7 giờ trước (11:11)

I. Definition: Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hđộng





 


II. Form:      To Be +  Past Participle (p2)

 

III. Passive transformation

            Active:         S       +           V       +       O       (place)      (time)

 

            Passive:       S   +  BE  +  V3/ed   + (place) + (by O) + (time)

   Eg:   Active:   They built that bridge in 1999.

                S       V    O

            Passive:   That bridge was built in 1999.

             S               V

Active

Passive

S + V1 + O

S + am/is/are + V3/ed

S + am/is/are + V-ing + O

S + am/is/are + being +V3/ed

S + has/have + V3/ed + O

S + has/have + been + V3/ed

S + V2/ed + O

S + was/were +V3/ed

S + was/were + V-ing + O

S + was/were + being +V3/ed

S + had + V3/ed + O

S + had + been + V3/ed

S + will/shall + Vo + O

S + will/shall + be +V3/ed

7 giờ trước (11:13)

Công thức phổ biến là: S + be + V3/ed (+ place + O + time) bạn nhé.

Đề thi đánh giá năng lực

4 giờ trước (14:13)

Em tham khảo nha

7 giờ trước (11:00)

Cho e hỏi công thức câu điều kiện loại 1,2,3

7 giờ trước (11:01)

EM VÀO SÁCH GK TRANG 41,42 RÂT ĐẦY ĐỦ TRONG PHẦN REMEBER

7 giờ trước (11:02)

EM ĐỌC TRONG UNIT 2 PHẦN LANGUAGE NHÉ.

6 giờ trước (11:20)

S + be + Ving

8 giờ trước (9:45)

Em tham khảo nhéee

7 giờ trước (10:35)

The Present Perfect  (Thì hiện tại hòan thành)

a. Form :        - Khẳng định : S  + has / have  + V3 , ed 

- Phủ định  :    S + has  / have ( not ) V3 , ed

- Nghi vấn :   Has / Have    +  S +  V3 , ed?       

b. Usage:

* Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hoặc xảy ra không rõ thời gian (thường đi kèm với các từ  just , recently = lately, not .. yet, ever, never, so far, already, today, this morning, this year )         

Ex : We haven’t finished our homework yet .

* Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ  quá khứ kéo dài đến hiện tại có khả năng tiếp tục ở tương lai (thường đi với các từ  since , for)      

                        Ex : They have lived here  for ten years .

* Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian (already, before)

                 Ex: Have you seen this movie before?

* Ngòai ra còn có một số cụm từ chỉ thời gian như : so far =  until now = up to now= up to the present ,how long .. ? It is the first / second / third  … time, twice /  many /  three…. times.

* Note: For ( many, several, 2, 3 / + times, years, months or a long time = ages ) #  since ( last week .. )

  - SINCE: chỉ mốc thời gian (2000, September, I last saw you, …)

- FOR: chỉ khoảng thời gian (3 months, a long time, ages, …)


Câu trả lời là c nha bn

19 tháng 5

C. has worked.

Đáp án đúng là: B. had

Giải thích:
Sử dụng câu điều kiện loại 2 (diễn tả một giả định không có thật ở hiện tại).

- Cấu trúc: If + S + V(quá khứ đơn), S + would/could + V(nguyên thể)

-Vế sau dùng "would buy" nên vế trước chia động từ "have" ở dạng quá khứ đơn là "had".

17 tháng 5

FREE_e277d13baa95c420ec3f418481bce4c1

17 tháng 5

no happen bcs no people left