Exercise 9. Choose one suitable word from brackets to complete the sentences.
1 yours: ( Is this cup yours)
2 mine: ( The coffe is)
3 mine: ( The coat is)
4 her: (He live in her house) có danh từ " house"
5 your: (You might want phone) có danh từ " phone"
6 theirs:( The New car is)
7 our : ( She cooked food) có danh từ " food"
8 My: (Don't stand on foot!) có danh từ " foot"
9 Her:(She gave him suitcase.) có danh từ " suitcase"
10 Their:(I met mother.) có danh từ " mother"
11 their:(Is this coffee?) có danh từ " coffee?"
12 hers:( Is the flat ) không có danh từ theo sau
13 mine:( The gray scarf is)
14 ours:(That red bike is )
15 our :(We should take coats) có danh từ "coats"
16 My:(That is car.) có danh từ " car"
17 my:(He dropped bag.) có danh từ "bag"
18 theirs:(Are these phones)
19 ours:(These cakes are )
20 yours:( Are those children .)
a: Xét (O) có
ΔAEB nội tiếp
AB là đường kính
Do đó; ΔAEB vuông tại E
=>BE⊥AC tại E
Xét (O) có
ΔAFB nội tiếp
AB là đường kính
Do đó: ΔFAB vuông tại F
=>AF⊥BC tại F
Xét tứ giác CEHF có \(\hat{CEH}+\hat{CFH}=90^0+90^0=180^0\)
nên CEHF là tứ giác nội tiếp
Xét ΔCAB có
AF,BE là các đường cao
AF cắt BE tại H
Do đó: H là trực tâm của ΔCAB
=>CH⊥AB tại D
Xét tứ giác BDEC có \(\hat{BDC}=\hat{BEC}=90^0\)
nên BDEC là tứ giác nội tiếp
b: Xét ΔCEB vuông tại E và ΔCFA vuông tại F có
\(\hat{ECB}\) chung
Do đó: ΔCEB~ΔCFA
=>\(\frac{CE}{CF}=\frac{CB}{CA}\)
=>\(CE\cdot CA=CF\cdot CB\)
c: Xét ΔBDH vuông tại D và ΔBEA vuông tại E có
\(\hat{DBH}\) chung
do đó: ΔBDH~ΔBEA
=>\(\frac{BD}{BE}=\frac{BH}{BA}\)
=>\(BH\cdot BE=BD\cdot BA\)
Xét ΔAEB vuông tại E và ΔADC vuông tại D có
\(\hat{EAB}\) chung
Do đó: ΔAEB~ΔADC
=>\(\frac{AE}{AD}=\frac{AB}{AC}\)
=>\(AE\cdot AC=AD\cdot AB\)
\(BH\cdot BE+AE\cdot AC\)
\(=BD\cdot BA+AD\cdot BA=BA^2=4R^2\) không đổi