K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

S
28 tháng 7 2025

Các trạng từ chỉ thời gian có tính kéo dài ( dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn )

  • For + khoảng thời gian: (trong khoảng thời gian bao lâu)
    • Ví dụ: for two hours, for three months, for a long time, for ages...
    • She has been studying for three hours. (Cô ấy đã học được ba tiếng rồi.)
  • Since + mốc thời gian: (kể từ khi)
    • Ví dụ: since 2005, since last week, since I was a child, since yesterday...
    • They have been living here since 2010. (Họ đã sống ở đây kể từ năm 2010.)
  • All + thời gian: (suốt/cả...)
    • Ví dụ: all day, all morning, all week, all night long...
    • I have been working all day. (Tôi đã làm việc cả ngày rồi.)
  • Recently / Lately: (gần đây)
    • Ví dụ: What have you been doing recently? (Gần đây bạn làm gì vậy?)
    • She hasn't been feeling well lately. (Gần đây cô ấy cảm thấy không khỏe.)
  • How long...? (để hỏi về khoảng thời gian kéo dài của hành động)
    • How long have you been waiting? (Bạn đã chờ bao lâu rồi?)
    • tick cho mình nhé
28 tháng 7 2025

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

11 tháng 8 2025

hi


Phần III:

  1. 1.A
  2. 2.C
  3. 3.D
  4. 4.B
  5. 5.C
  6. 6.A
  7. 7.B
  8. 8.C
  9. 9.A
  10. 10.A
  • They went to Europe on their last summer holiday.
    • Neg: They didn't go to Europe on their last summer holiday.
    • Ques: Did they go to Europe on their last summer holiday?
  • John had lunch at the cafeteria last Monday.
    • Neg: John didn't have lunch at the cafeteria last Monday.
    • Ques: Did John have lunch at the cafeteria last Monday?
  • Jimmy and Jane got up early yesterday morning to jog.
    • Neg: Jimmy and Jane didn't get up early yesterday morning to jog.
    • Ques: Did Jimmy and Jane get up early yesterday morning to jog?
  • She was old enough to take the responsibility.
    • Neg: She wasn't old enough to take the responsibility.
    • Ques: Was she old enough to take the responsibility?
  • He bought the milk at the shop over there.
    • Neg: He didn't buy the milk at the shop over there.
    • Ques: Did he buy the milk at the shop over there?
  • They planted trees in the spaces between the houses.
    • Neg: They didn't plant trees in the spaces between the houses.
    • Ques: Did they plant trees in the spaces between the houses?
28 tháng 7 2025

Cô chưa nhận được tin nhắn nào của bạn cả. Em bảo bạn kiểm tra lại xem đã nhắn đúng cho cô chưa?

28 tháng 7 2025

Bạn kiểm tra lại tin nhắn và bảo bạn ấy nhắn lại nhé!

28 tháng 7 2025

fish là cá, em nhé

30 tháng 7 2025

28 tháng 7 2025

I ate bread this morning

28 tháng 7 2025

OH

28 tháng 7 2025

I get up at 6 o' clock. And you?

28 tháng 7 2025

I wake up at 9 o'clock, very late!

28 tháng 7 2025

2

1. A 

the + N of N 

benefit (n) lợi ích 

2. C

homeless : vô gia cư 

make + O + ADJ: khiến ai như thế nào 

3. B

exchange sth for sth: trao đổi gì với gì 

4. D

nursing home: viện dưỡng lão 

5. A 

protect (v) bảo vệ -> bảo vệ môi trường

6. B

sound (v) nghe có vẻ như 

7. C

ADJ + N 

used books :những quyền sách đã sử dụng 

8. A

recycle (v) tái chế 

9. D

teach sth to sb: dạy gì cho ai 

can + V1: có thể 

10. B

tutor (n) gia sư 

There is + a/an + N số ít 

C. Grammar

I.

1 made

2 helped

3 learned

4 took

5 organised

6 borrowed

7 cleaned

8 provided

9 encouraged

10 felt

II.

1. 

(-) Jeny didn't wear a dress to the meeting.

(?) Did Jeny wear a dress to the meeting?

2. 

(-) The teacher didn't speak English in the lesson.

(?) Did the teacher speak English in the lesson?

3.

(-) It wasn't so sunny and hot yesterday.

(?) Was it so sunny and hot yesterday?

28 tháng 7 2025

đây nhé bạn