Bài 3: Đặt câu hỏi YES/NO cho các mẫu câu sau:
1. She is cooking dinner in the kitchen.
→ ___________________________________________________________________?
2. They are watching TV now.
→ ___________________________________________________________________?
3. I am reading a comic book.
→ ___________________________________________________________________?
4. He is playing football with his friends.
→ ___________________________________________________________________?
5. We are studying English at the moment.
→ ___________________________________________________________________?
6. The baby is sleeping in the room.
→ ___________________________________________________________________?
7. Tom is listening to music.
→ ___________________________________________________________________?
8. My parents are talking on the phone.
→ ___________________________________________________________________?
9. You are wearing a red dress.
→ ___________________________________________________________________?
10. Anna and Lucy are doing their homework.
→ ___________________________________________________________________?
Làng tôi nằm yên bình giữa vùng đồng bằng xanh mát, với mươi chục nóc nhà tranh nép mình bên rặng tre già vươn cao chót vót, như bảo vệ ngôi làng khỏi nắng gió cuộc đời. Giữa làng nổi bật một ngọn chùa cao và mái đình cổ kính – nơi tụ họp bao thế hệ dân làng. Dòng sông trắng hiền hòa uốn mình quanh thôn như dải lụa mềm, soi bóng trời mây và tiếng cười con trẻ. Thôn tôi nằm cạnh chiếc cầu tre nhỏ, nơi người qua lại mỗi ngày, bên cạnh ngôi miếu con con lặng lẽ phất gió hè. Vào những buổi trưa yên ả, tiếng sáo vút cao ngân vang giữa không gian, khiến đàn trâu bò nằm nghỉ cũng lặng tai nghe, như thả hồn vào giai điệu tuổi thơ.