Vẽ các hình chiếu vuông góc của:
a) Hình chóp cụt tứ giác đều.

b) Hình nón cụt.

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

\(=\lim\limits_{x\rightarrow0}\dfrac{2\left(\sqrt[]{2x+1}-1\right)+2-\sqrt[3]{x^2+x+8}}{x}\)
\(=\lim\limits_{x\rightarrow0}\dfrac{\dfrac{2.2x}{\sqrt[]{2x+1}+1}-\dfrac{x\left(x+1\right)}{\sqrt[3]{\left(x^2+x+8\right)^2}+2\sqrt[3]{x^2+x+8}+4}}{x}\)
\(=\lim\limits_{x\rightarrow0}\left(\dfrac{4}{\sqrt[]{2x+1}+1}-\dfrac{x+1}{\sqrt[3]{\left(x^2+x+8\right)^2}+2\sqrt[3]{x^2+x+8}+4}\right)\)
\(=\dfrac{23}{12}\)
\(=\lim\limits_{x\rightarrow0}\dfrac{\sqrt[]{1+2x}\left(\sqrt[3]{3x+1}-\left(x+1\right)\right)+\left(x+1\right)\left(\sqrt[]{1+2x}-\left(x+1\right)\right)+x^2+\left(2x+1-\sqrt[]{4x+1}\right)}{1+x-\sqrt[]{2x+1}}\)
\(=\lim\limits_{x\rightarrow0}\dfrac{\sqrt[]{1+2x}.\dfrac{x^2\left(-x-3\right)}{\sqrt[3]{\left(3x+1\right)^2}+\sqrt[3]{3x+1}+1}+\dfrac{x^2.\left(x+1\right)}{\sqrt[]{1+2x}+x+1}+x^2+\dfrac{x^2}{2x+1+\sqrt[]{4x+1}}}{\dfrac{x^2}{1+x+\sqrt[]{2x+1}}}\)
\(=\lim\limits_{x\rightarrow0}\dfrac{\dfrac{\left(-x-3\right)\sqrt[]{1+2x}}{\sqrt[3]{\left(3x+1\right)^2}+\sqrt[3]{3x+1}+1}+\dfrac{x+1}{\sqrt[]{1+2x}+x+1}+1+\dfrac{1}{2x+1+\sqrt[]{4x+1}}}{\dfrac{1}{1+x+\sqrt[]{2x+1}}}\)
\(=3\)
\(log_{140}98=\dfrac{log_298}{log_2140}=\dfrac{log_2\left(2.7^2\right)}{log_2\left(2^2.5.7\right)}=\dfrac{log_22+2log_27}{2log_22+log_25+log_27}=\dfrac{1+2log_27}{2+a+log_27}\)
Ta có:
\(log_27=\dfrac{log_57}{log_52}=log_25.log_57=a.\left(\dfrac{log_37}{log_35}\right)=\dfrac{a}{log_35.log_73}=\dfrac{a}{bc}\)
\(\Rightarrow log_{140}98=\dfrac{1+\dfrac{2a}{bc}}{2+a+\dfrac{a}{bc}}=\dfrac{2a+bc}{a+2bc+abc}\)
có 28 viên bi đỏ,đổi 2 viên bi đỏ lấy 9 viên bi xanh,đổi 2 viên bi vàng.hỏi đổi được bao nhiêu viên bi vàng?
a.
Do M là trung điểm SA, O là trung điểm AC
\(\Rightarrow OM\) là đường trung bình tam giác SAC \(\Rightarrow OM||SC\Rightarrow OM||\left(SBC\right)\) (1)
N là trung điểm CD, O là trung điểm AC \(\Rightarrow ON\) là đường trung bình ACD
\(\Rightarrow ON||AD\Rightarrow ON||BC\Rightarrow ON||\left(SBC\right)\) (2)
Mà \(ON\cap OM=O\) ; \(OM;ON\in\left(OMN\right)\) (3)
(1);(2);(3) \(\Rightarrow\left(OMN\right)||\left(SBC\right)\)
b.
J cách đều AB, CD \(\Rightarrow J\) thuộc đường thẳng d qua O và song song AB, CD
- Nếu J trùng O \(\Rightarrow OI\) là đường trung bình tam giác SBD \(\Rightarrow OI||SB\Rightarrow OI||\left(SAB\right)\)
Hay \(IJ||\left(SAB\right)\)
- Nếu J không trùng O, ta có \(\left\{{}\begin{matrix}IO||SB\left(đtb\right)\Rightarrow IO||\left(SAB\right)\\d||AB\Rightarrow IJ||AB\Rightarrow OJ||\left(SAB\right)\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\left(OIJ\right)||\left(SAB\right)\Rightarrow IJ||\left(SAB\right)\)
a.
Do M là trung điểm SA, O là trung điểm AC
⇒��⇒OM là đường trung bình tam giác SAC ⇒��∣∣��⇒��∣∣(���)⇒OM∣∣SC⇒OM∣∣(SBC) (1)
N là trung điểm CD, O là trung điểm AC ⇒��⇒ON là đường trung bình ACD
⇒��∣∣��⇒��∣∣��⇒��∣∣(���)⇒ON∣∣AD⇒ON∣∣BC⇒ON∣∣(SBC) (2)
Mà ��∩��=�ON∩OM=O ; ��;��∈(���)OM;ON∈(OMN) (3)
(1);(2);(3) ⇒(���)∣∣(���)⇒(OMN)∣∣(SBC)
b.
J cách đều AB, CD ⇒�⇒J thuộc đường thẳng d qua O và song song AB, CD
- Nếu J trùng O ⇒��⇒OI là đường trung bình tam giác SBD ⇒��∣∣��⇒��∣∣(���)⇒OI∣∣SB⇒OI∣∣(SAB)
Hay ��∣∣(���)IJ∣∣(SAB)
- Nếu J không trùng O, ta có {��∣∣��(đ��)⇒��∣∣(���)�∣∣��⇒��∣∣��⇒��∣∣(���){IO∣∣SB(đtb)⇒IO∣∣(SAB)d∣∣AB⇒IJ∣∣AB⇒OJ∣∣(SAB)
⇒(���)∣∣(���)⇒��∣∣(���)⇒(OIJ)∣∣(