Dạ cho mình xin hỏi là Kπ trong toán có nghĩa là gì vậy a
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Các mục so sánh | Nitơ | Cacbon monoxit |
| Công thức phân tử | \(N_2\) | \(CO\) |
| Công thức cấu tạo | \(N\equiv N\) |
\(C\cong O\) |
| Tính chất vật lý |
- Là chất khí không màu, không mùi, không vị. - Hơi nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước. - Không duy trì sự cháy, hô hấp. Không độc. |
- Là chất khí không màu, không mùi, không vị. - Tan rất ít trong nước, rất bền với nhiệt. - Hơi nhẹ hơn không khí, rất độc hại. |
| Tính chất hoá học |
\(\star\) Liên kết ba trong phân tử nitơ rất bền. \(\star\) Ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng được với nhiều chất. \(\star\) Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. - Tính oxi hoá: + Tác dụng với kim loại sinh ra muối nitrua kim loại (M3Nn). \(6Na+N_2\rightarrow2Na_3N\) + Tác dụng với hiđro sinh ra khí amoniac (NH3): \(N_2+3H_2\underrightarrow{t^\circ}2NH_3\) - Tính khử: + Tác dụng với oxi sinh ra khí nitric oxit (NO) ở khoảng \(3000^\circ C\): \(N_2+O_2\underrightarrow{t^\circ}2NO\) \(2NO+O_2\rightarrow2NO_2\) (to thường, hoá nâu) ▲ Chú ý: Các oxit khác của nitơ \(NO_2,N_2O,N_2O_3,N_2O_5,N_4O_6,...\) không được điều chế trực tiếp bằng cách cho nitơ tác dụng với oxi. |
\(\star\) Phân tử CO có liên kết ba (2 liên kết chính, 1 liên kết cho-nhận), nên rất bền. \(\star\) Chỉ hoạt động ở nhiệt độ cao. \(\star\) Là chất khử mạnh: - Tác dụng với các phi kim: + Với oxi: \(2CO+O_2\underrightarrow{t^\circ}2CO_2\) + Với clo: \(CO+Cl_2\underrightarrow{t^\circ}COCl_2\) (phosgen) - Khả năng khử được các oxit của kim loại. + Khử đồng(II) oxit: \(CO+CuO\underrightarrow{t^\circ}CO_2+Cu\) + Khử sắt(III) oxit: \(3CO+Fe_2O_3\underrightarrow{t^\circ}3CO_2+2Fe\) |
Công thức lăng kính
\(sini_1=n.sinr_1;sini_2=n.sinr_2\\ A=r_1+r_2;D=I_1+I_2-A\)
Nếu các góc i và A nhỏ
\(i_1=nr_1;i_2=nr_2\\ A=r_1+r_2;D=\left(n-1\right)A\)
Độ tụ của thấu kính
\(D=\dfrac{1}{f}=\left(n-1\right)\left(\dfrac{1}{R_1}+\dfrac{1}{R_2}\right)\)
Vị trí ảnh
\(\dfrac{1}{f}=\dfrac{1}{d}+\dfrac{1}{d'};d=\dfrac{d'f}{d'-f}\\ f=\dfrac{dd'}{d+d'};d'=\dfrac{df}{d-f}\)
Số phóng đại ảnh
\(\left|k\right|=\dfrac{A'B'}{AB};k=-\dfrac{d'}{d}=\dfrac{f}{f-d}=\dfrac{f-d'}{f}\)
Hệ 2 thấu kính đồng trục ghép sát
\(\dfrac{1}{f}=\dfrac{1}{f_1}+\dfrac{1}{f_2};D=D_1+D_2\)
Hệ 2 thấu kính đồng trục ghép cách nhau
- Quan hệ giữa 2 vai trò ảnh và vật của \(A_1'B_1'\)
\(AB\underrightarrow{L_1}A_1'B_1'\underrightarrow{L_2}A_2'B_2'\)
d_1 - d_1' ; d_2 - d_2'
Số phóng đại ảnh sau cùng
\(k=k_1k_2\)
Số bội giác
\(G=\dfrac{\alpha}{\alpha_o}\approx\dfrac{tan\alpha}{tan\alpha_o}\)
Kính lúp : ngắm chừng ở vô cực
\(G_{\infty}=\dfrac{OC_c}{f}=\dfrac{Đ}{f}\)
Kính hiển vi : ngắm chừng ở vô cực
\(G_{\infty}=\left|k_1\right|G_2=\dfrac{\delta D}{f_1f_2}\)
Kính thiên văn : ngắm chừng ở vô cực
\(G_{\infty}=\dfrac{f_1}{f_2}\)
Các cặp ion có thể phản ứng được với nhau là:
\(H^++OH^-\rightarrow H_2O\)
\(H^++HCO_3^-\rightarrow CO_2\uparrow+H_2O\)
\(2H^++2BH_4^-\rightarrow2H_2\uparrow+B_2H_6\uparrow\)
\(NH_4^++OH^-\rightarrow NH_3\uparrow+H_2O\)
\(OH^-+HCO_3^-\rightarrow CO_3^{2-}+H_2O\)
\(OH^-+HSO_4^-\rightarrow SO_4^{2-}+H_2O\)
NH4+ + OH- → NH3 + H2O
H+ + HCO3- → CO2 + H2O
OH- + HCO3- → CO32- + H2O
OH- + HSO4- → SO42- + H2O
a)
PT ion đầy đủ: \(H^++NO_3^-+Li^++OH^-\rightarrow Li^++NO_3^-+H_2O\)
PT ion rút gọn: \(H^++OH^-\rightarrow H_2O\)
b)
PT ion đầy đủ: \(NH_4^++Cl^-+Cs^++OH^-\rightarrow Cs^++Cl^-+NH_3+H_2O\)
PT ion rút gọn: \(NH_4^++OH^-\rightarrow NH_3+H_2O\)
c)
PT ion đầy đủ: \(3Cu+8H^++8NO_3^-\rightarrow3Cu^{2+}+6NO_3^-+2NO+4H_2O\)
PT ion rút gọn: \(3Cu+8H^++2NO_3^-\rightarrow3Cu^{2+}+2NO+4H_2O\)
d)
PT ion đầy đủ: \(3H^++3Cl^-+3Na^++BO_3^{3-}\rightarrow3Na^++3Cl^-+H_3BO_3\)
PT ion rút gọn: \(3H^++BO_3^{3-}\rightarrow H_3BO_3\)
a) \(HNO_3+LiOH\rightarrow LiNO_3+H_2O\)
- Pt ion đầy đủ: \(H^++NO_3^-+Li^++OH^-\rightarrow Li^++NO_3^-+H_2O\)
- Pt ion rút gọn: \(H^++OH^-\rightarrow H_2O\)
b) \(NH_4Cl+CsOH\rightarrow CsCl+NH_3\uparrow+H_2O\)
- Pt ion đầy đủ: \(NH_4^++Cl^-+Cs^++OH^-\rightarrow Cs^++Cl^-+NH_3\uparrow+H_2O\)
- Pt ion rút gọn: \(NH_4^++OH^-\rightarrow NH_3\uparrow+H_2O\)
c) \(3Cu+8HNO_3\rightarrow3Cu\left(NO_3\right)_2+2NO\uparrow+4H_2O\)
- Pt ion đầy đủ: \(3Cu+8H^++8NO_3^-\rightarrow3Cu^{2+}+6NO_3^-+2NO\uparrow+4H_2O\)
- Pt ion rút gọn: \(3Cu+8H^++2NO_3^-\rightarrow3Cu^{2+}+2NO\uparrow+4H_2O\)
d) \(3HCl+Na_3BO_3\rightarrow3NaCl+H_3BO_3\)
- Pt ion đầy đủ: \(3H^++3Cl^-+3Na^++BO_3^{3-}\rightarrow3Na^++3Cl^-+H_3BO_3\)
- Pt ion rút gọn: \(3H^++BO_3^{3-}\rightarrow H_3BO_3\)
- Tạo Folder mới
Để tạo 1 File hay Folder mới các bạn làm theo các bước sau:
Bươc 1: Vào nơi mà bạn muốn tạo thư mục mới
Bước 2: Chuột phải, và chọn định dạng File mà bạn muốn tạo
Bước 3: Thực hiện đổi tên và sau đó nhấn Enter
- Đổi tên
Nếu như bạn đã có một thư mục trước đó rồi và giờ đây bạn muốn đổi tên nó thì các bạn có thể làm theo các cách sau:
Cách 1: Vào vị trí thư mục bạn muốn đổi tên bạn đang lưu trữ. Chuột phải và chọn Rename để đổi tên.
Cách 2: Sử dụng phím F2. Kích chọn thư mục hay tệp tin bạn muốn đổi tên. Nhấn phím F2 và sau đó thực hiện đổi tên và cuối cùng là nhấn Enter để hoàn thành.
- Đánh dấu và chọn File, Folder
Chọn một Folder hoặc một tập tin
Nhấp chuột vào biểu tượng hoặc tên của biểu tượng. Gõ gõ ký tự đầu tiên và sau đó dùng mũi tên để di chuyển thanh sáng.
Chọn một nhóm
Chọn rời rạc: Giữ phím Ctrl – nhắp chọn từng biểu tượng
Chọn liên tiếp: nhắp biểu tượng đầu, giữ Shift chọn biểu tượng cuối
Chọn tất cả: Nhắp Menu Edit chọn Select All hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +A.
- Di chuyển hay sao chép
Để di chuyển File hay Folder, các bạn hãy chọn File hay Folder, chuột phải chọn CUT, di chuyển tới thư mục mới bạn cần chuyển, chuột phải chọn PASTE để hoàn tất di chuyển. Bạn cũng có thể dùng tổ hợp phím Ctrl + X để cắt File ra khỏi thư mục hiện tại, và dùng Ctrl + V để dán vào thư mục mới.
- Xóa File, Folder, Shortcut
Để xóa một File hay một Folder khá đơn giản. Bạn chỉ cần tick chọn File đó, chuột phải và chọn Delete, hoặc có thể nhấn phím Del ở trên bàn phím máy tính.
Các ion phản ứng được với nhau là:
\(Ca^{2+}+CO_3^{2-}\rightarrow CaCO_3\downarrow\)
\(Ba^{2+}+CO_3^{2-}\rightarrow BaCO_3\downarrow\)
\(Ba^{2+}+SO_4^{2-}\rightarrow BaSO_4\downarrow\)
\(Fe^{3+}+3OH^-\rightarrow Fe\left(OH\right)_3\downarrow\)
\(2Fe^{3+}+3CO_3^{2-}+3H_2O\rightarrow2Fe\left(OH\right)_3\downarrow+3CO_2\uparrow\)
\(Fe^{3+}+3HCO_3^-\rightarrow Fe\left(OH\right)_3\downarrow+3CO_2\uparrow\)
\(NH_4^++OH^-\rightarrow NH_3\uparrow+H_2O\)
\(OH^-+HCO_3^-\rightarrow CO_3^{2-}+H_2O\)
kπ là số lần π