Cho mình xin đề ôn thi tin học lớp 5 nha.
Cảm ơn các bạn.
T-T
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
LƯU Ý
Các bạn học sinh KHÔNG NÊN đăng các câu hỏi không liên quan đến nội dung học tập, hoặc những nội dung linh tinh gây nhiễu diễn đàn..nha
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (v3) | Nghĩa của động từ |
| abide | abode/abided | abode / abided | lưu trú, lưu lại |
| arise | arose | arisen | phát sinh |
| awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| be | was/were | been | thì, là, bị, ở |
| bear | bore | borne | mang, chịu đựng |
| become | became | become | trở nên |
| befall | befell | befallen | xảy đến |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| bend | bent | bent | bẻ cong |
| beset | beset | beset | bao quanh |
| bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| bid | bid | bid | trả giá |
| bind | bound | bound | buộc, trói |
| bleed | bled | bled | chảy máu |
| blow | blew | blown | thổi |
| break | broke | broken | đập vỡ |
| breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| bring | brought | brought | mang đến |
| broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| build | built | built | xây dựng |
| burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy |
| buy | bought | bought | mua |
| cast | cast | cast | ném, tung |
| catch | caught | caught | bắt, chụp |
| chide | chid/ chided | chid/ chidden/ chided | mắng, chửi |
| choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| cleave | clove/ cleft/ cleaved | cloven/ cleft/ cleaved | chẻ, tách hai |
| cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| come | came | come | đến, đi đến |
| cost | cost | cost | có giá là |
| crow | crew/crewed | crowed | gáy (gà) |
| cut | cut | cut | cắn, chặt |
| deal | dealt | dealt | giao thiệp |
| dig | dug | dug | dào |
| dive | dove/ dived | dived | lặn, lao xuống |
| draw | drew | drawn | vẽ, kéo |
| dream | dreamt/ dreamed | dreamt/ dreamed | mơ thấy |
| drink | drank | drunk | uống |
| drive | drove | driven | lái xe |
| dwell | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở |
| eat | ate | eaten | ăn |
| fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| feed | fed | fed | cho ăn, ăn, nuôi |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| fight | fought | fought | chiến đấu |
| find | found | found | tìm thấy, thấy |
| flee | fled | fled | chạy trốn |
| fling | flung | flung | tung; quang |
| fly | flew | flown | bay |
| forbear | forbore | forborne | nhịn |
| forbid | forbade/ forbad | forbidden | cấm, cấm đoán |
| forecast | forecast/ forecasted | forecast/ forecasted | tiên đoán |
| foresee | foresaw | forseen | thấy trước |
| foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| forsake | forsook | forsaken | ruồng bỏ |
| freeze | froze | frozen | (làm) đông lại |
| get | got | got/ gotten | có được |
| gild | gilt/ gilded | gilt/ gilded | mạ vàng |
| gird | girt/ girded | girt/ girded | đeo vào |
| give | gave | given | cho |
| go | went | gone | đi |
| grind | ground | ground | nghiền, xay |
| grow | grew | grown | mọc, trồng |
| hang | hung | hung | móc lên, treo lên |
| hear | heard | heard | nghe |
| heave | hove/ heaved | hove/ heaved | trục lên |
| hide | hid | hidden | giấu, trốn, nấp |
| hit | hit | hit | đụng |
| hurt | hurt | hurt | làm đau |
| inlay | inlaid | inlaid | cẩn, khảm |
| input | input | input | đưa vào (máy điện toán) |
| inset | inset | inset | dát, ghép |
| keep | kept | kept | giữ |
| kneel | knelt/ kneeled | knelt/ kneeled | quỳ |
| knit | knit/ knitted | knit/ knitted | đan |
| know | knew | known | biết, quen biết |
| lay | laid | laid | đặt, để |
| lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| leap | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua |
| learn | learnt/ learned | learnt/ learned | học, được biết |
| leave | left | left | ra đi, để lại |
| lend | lent | lent | cho mượn (vay) |
| let | let | let | cho phép, để cho |
| lie | lay | lain | nằm |
| light | lit/ lighted | lit/ lighted | thắp sáng |
| lose | lost | lost | làm mất, mất |
| make | made | made | chế tạo, sản xuất |
| mean | meant | meant | có nghĩa là |
| meet | met | met | gặp mặt |
| mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| misread | misread | misread | đọc sai |
| misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| mow | mowed | mown/ mowed | cắt cỏ |
| outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn; vượt giá |
| outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| overfly | overflew | overflown | bay qua |
| overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| overtake | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp |
| overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| pay | paid | paid | trả (tiền) |
| prove | proved | proven/proved | chứng minh (tỏ) |
| put | put | put | đặt; để |
| read / riːd / | read /red / | read / red / | đọc |
| rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| redo | redid | redone | làm lại |
| remake | remade | remade | làm lại; chế tạo lại |
| rend | rent | rent | toạc ra; xé |
| repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| resell | resold | resold | bán lại |
| retake | retook | retaken | chiếm lại; tái chiếm |
| rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| rid | rid | rid | giải thoát |
| ride | rode | ridden | cưỡi |
| ring | rang | rung | rung chuông |
| rise | rose | risen...
NM
6
HK
2
25 tháng 2 2022
Program CHUOI_CHU_THUONG; Học tốt
SE
17 tháng 3 2022
Program DOI_CHUOI_CHU_HOA; Uses Crt; Var i:integer;st:string; Begin Clrscr; Writeln('DOI CHUOI SANG CHUOI HOA'); Writeln('--------------------------------------'); Write('Nhap ho ten:');readln(st); st[1]:=upcase(st[1]); For i:=1 to length(St) do If st[i]=' ' then st[i+1]:=upcase(st[i+1]); Writeln('Ho ten sau khi doi lan 1 la: ',st); For i:=1 to length(St) do st[i]:=upcase(st[i]); Writeln('Ho ten sau khi doi lan 2 la: ',st); Readln; End.
LT
2
NT
3
25 tháng 2 2022
B1 : Đăng nhập tài khoản vào zoom B2 : Thay hình đại diện B3 : Kiểm tra lại hình đại diện 25 tháng 2 2022
Bik. Đầu tiên là vô cái bánh răn, sau đó là chọn cái đàu tiên lun đó, r chọn ảnh hồ sơ, rồi thích đổi ảnh j thì đổi. Nhớ là ko đc đăng lingh tinh đâu nhé
|
A. PHẦN LÝ THUYẾT
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (5đ)
Câu 1: (0,5đ) Để xóa màn hình và rùa quay về vị trí xuất phát em dùng lệnh:
a. Bye c. Clean b. CS d. Home
Câu 2: (0,5đ) Để thay đổi kích thước nét vẽ em dùng lệnh:
a. SETPENCOLOR n c. SETPENSIZE n b. SETPENSIZE [m n] d. SETPENCOLOR [m n]
Câu 3: (0,5đ) Một thủ tục trong LOGO gồm mấy phần:
a. 4 c. 2 b. 3 d. 1
Câu 4: (0,5đ) Trong LOGO để viết lên màn hình dòng chữ “Xin chào Việt Nam”, ta dùng câu lệnh:
a. LABEL { Xin chào Việt Nam } c. PRINT {Xin chào Việt Nam} b. LABEL [Xin chào Việt Nam] d. PRINT [Xin chào Việt Nam]
Câu 5: (0,5đ) Để lưu các thủ tục em đã viết trong Logo vào tệp TONGHOP.LGO em gõ lệnh:
a. SAVE [TONGHOP.LGO] c. TO [TONGHOP.LGO] b. SAVE “TONGHOP.LGO d. TO “TONGHOP.LGO
Câu 6: (0,5đ) Khi thực hiện lệnh PD rùa sẽ:
a. Hạ bút c. Ẩn mình b. Nhấc bút d. Hiện hình
Câu 7: (0,5đ) Để vẽ hình lục giác có độ dài cạnh là 100 bước chân của rùa em sử dụng lệnh nào sau đây:
a. REPEAT 4 [FD 100 RT 90] c. REPEAT 4 [FD 100 RT 60] b. REPEAT 6 [FD 100 RT 90] d. REPEAT 6 [FD 100 RT 60]
Câu 8: (0,5đ) Thủ tục dưới đây còn thiếu đoạn lệnh nào để vẽ được hình bên?
TO BAIHOC2
REPEAT 6 [ ..................... FD 100 RT 60]
END
a. REPEAT 6 [FD 10 BK 10 RT 60] c. REPEAT 8 [FD 10 BK 10 RT 60] b. REPEAT 6 [FD 10 BK 10 RT 45] d. REPEAT 8 [FD 10 BK 10 RT 45]
Câu 9: (0,5đ) Thủ tục dưới đây thực hiện công việc gì?
TO BAIHOC1
REPEAT 5 [FD 100 WAIT 60 RT 72] WAIT 60
END
a. Vẽ hình vuông c. Vẽ hình tam giác b. Vẽ hình lục giác d. Vẽ hình ngũ giác
Câu 10: (0,5đ) Để thay đổi màu bút trong LOGO, ta dùng lệnh:
a. SETPENSIZE n c. SETPENCOLOR n b. SETPENSIZE [m n] d. SETPENCOLOR [m n]
PHẦN II. TỰ LUẬN (5đ):
Câu 1: (2đ) Em hãy điền nội dung còn thiếu để hoàn thiện các câu lệnh viết thủ tục vẽ chiếc chong chóng hình dưới đây.
TO CHONGCHONG
SETPEN.................................................................... 5
REPEAT 6 [FD 50 REPEAT ...........[FD 50 RT 90] BK ........... RT..............]
END
Câu 2: (2đ) Em hãy viết thủ tục vẽ hình trang trí như hình mẫu dưới đây
………………………………………………………………………………...........................
………………………………………………………………………………...........................
………………………………………………………………………………...........................
………………………………………………………………………………...........................
Câu 3: (1đ) Em hãy viết thủ tục vẽ hình trang trí như hình mẫu dưới đây
………………………………………………………………………………...........................
………………………………………………………………………………...........................
………………………………………………………………………………...........................
………………………………………………………………………………...........................
TL:
I. Phần lý thuyết (4 điểm)
Câu 1. Trên máy tính, các “tệp” được sắp xếp ở đâu?
A. Tệp lớn B. Thư mục
C. Ngăn chứa D. Bộ xử lí
Câu 2. Trong phần mềm Paint, em hãy sắp xếp lại các bước sau đây để sử dụng công cụ Bình phun màu trong bức tranh:
1. Chọn kích cỡ vùng phun ở dưới hộp công cụ.
2. Kéo thả chuột trên vùng muốn phun.
3. Chọn màu phun.
4. Chọn công cụ
A. 1 → 2 → 3 → 4 B. 4 → 3 → 2 → 1
C. 4 → 1 → 3 → 2 D. 2 → 1 → 3 → 4
Câu 3. Trong MS Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?
A. Màu đỏ B. Màu vàng
C. Màu xanh D. Màu hồng
Câu 4. Hình thứ hai dưới đây là kết quả của một thao tác lật hình thứ nhất. Đây là thao tác lật hình nào?
A. Lật theo chiều nằm ngang
B. Lật theo chiều thẳng đứng
C. Quay hình một góc 180 độ
D. Quay hình một góc 270 độ
Câu 5. Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào là của phần mềm The Monkey Eyes?
A. B.
C. D.
Câu 6. Trong phần mềm Sand Castle Builder, các công cụ dung để xây dựng các lâu đài trên cát là những công cụ nào?
A. Là các vật liệu xây dựng như gạch, vôi, cát, xi măng, sắt thép, …
B. Là các phương tiện vận chuyển như xe ca, xe tải, tàu thủy, …
C. Là các vật liệu như ô tô, tàu lửa…
D. Là các dụng cụ như cuốc, xẻng, …
Câu 7. Trong phần mềm The Monkey Eyes, để tạo lượt chơi mới, em nhấn phím:
A. Enter B. Shift
C. F2 D. F4
Câu 8. Muốn gõ các kí tự đặc biệt, em gõ phím có kí tự đó, đồng thời nhấn giữ phím nào sau đây:
A. Phím Ctrl B. Phím Alt
C. Phím Shift D. Phím Caps Lock
HT