Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Answer:
\(\sqrt{1-x^2}=4x^3-3x\left(ĐK:-1\le x\le1\right)\)
\(\Leftrightarrow\sqrt{1-x^2}=4x\left(x^2-1\right)\)
\(\Leftrightarrow\sqrt{1-x^2}+\left(1-x^2\right).4x=0\)
\(\Leftrightarrow\sqrt{1-x^2}=0\)
\(\Leftrightarrow1-x^2=0\)
Trường hợp 1: \(x=1\) (Loại)
Trường hợp 2: \(x=-1\) (Loại)
Trường hợp 3: \(x=0\) (Thoả mãn)
Gọi quãng đường xe đi trong nửa thời gian đầu và nửa thời gian sau là \(M_1;M_2\)
Quãng đường xe đi trong nủa thời gian đầu là: \(M_1=v_1.\frac{1}{2}t=10t\)
Quãng đường xe đi trong nủa thời gian sau là: \(M_2=v_2.\frac{1}{2}t=15\)
Vận tốc trung bình của xe là: \(v_{tb}=\frac{M_1+M_2}{t}=\frac{10t+15t}{t}=\frac{25}{t}=25km/h\)
- Giống nhau :
+ Đều là các chất khí không màu, không mùi ở nhiệt độ phòng.
+ Đều có chứa liên kết đôi, phân tử gồm 2 nguyên tử.
- Khác nhau :
| Tên chất | Oxi \(\left(O_2\right)\) | Lưu huỳnh monoxit \(\left(SO\right)\) |
| Kiểu chất | Đơn chất | Hợp chất |
| Tính bền | Bền | Không bền, dễ bị oxi hoá thành lưu huỳnh đioxit (SO2) |
| Tính tan trong nước | Tan ít trong nước | Phản ứng với nước tạo thành dd axit sunfoxylic (H2SO2) |
| Công thức cấu tạo | \(O=O\) | \(S=O\) |
| Công thức electron | O : : O : : : : | : : : : S : : O |
| Kiểu liên kết | Cộng hoá trị không cực | Cộng hoá trị có cực |