K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

"Đm đm đm", cái j vậy bn '•_•

4 giờ trước (13:14)

ko nhắn linh tinh lên đây nhé bn

4 giờ trước (13:17)

Đcm cjv bn, bạn nhắn linh tinh nx là mik rp

bạn không nên đăng linh tinh nhé

4 giờ trước (13:32)

Report

9 tháng 12 2021

Số dư có thể là: \(1;2;3;4;5;6;7;8\)

6 tháng 8

1;2;3;4;5;6;7;8

DD
12 tháng 5 2021

Do 1 lần chỉ được bước 1 hoặc 2 bước nên để bước lên bậc thứ 6 ta phải bước đến bậc thứ 4. Tương tự với các bậc còn lại. 

Ta sẽ tính số cách bước từ bậc 1 đến bậc 4, số cách bước từ bậc 6 đến bậc 9, từ bậc 11 đến bậc 14.

Từ bậc 1 đến bậc 4 có 5 cách đi: 1 - 1 - 1 - 1, 2 - 1 - 1, 1 - 2 - 1, 1 - 1 - 2, 2 - 2. 

Từ bậc 6 đến 9 có 3 cách đi: 1 - 1 - 1, 1 - 2, 2 - 1. 

Từ 11 đến 14 có 3 cách đi: 1 - 1 - 1, 1 - 2, 2 - 1. 

Tổng cộng có: 5.3.3 = 45 cách. 

Câu 7: Tìm số phức liên hợp của số phức 2−i2−iB. −1+2i−1+2iD. A(−1;2;3)A(−1;2;3) và −−→AB.AB→.A. −−→AB=(1;1;12)AB→=(1;1;12)C. −−→AB=(4;−2;−5)AB→=(4;−2;−5)Câu 9: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng A(1;2;0)A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng x+2y−z+4=0x+2y−z+4=0B. 2x+y−z−4=02x+y−z−4=0D. f(x)=4x3f(x)=4x3 làA. 12x2+C12x2+CC. x4+Cx4+CCâu 11: Công thức nguyên hàm nào sau...
Đọc tiếp

Câu 7: Tìm số phức liên hợp của số phức z=1−2i

A. 2−i

B. −1−2i

C. −1+2i

D. 1+2i

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;3) và B(3;0;−2). Tìm tọa độ của vectơ AB→.

A. AB→=(−4;2;5)

B. AB→=(1;1;12)

C. AB→=(2;2;1)

D. AB→=(4;−2;−5)

Câu 9: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d:x+12=y1=z−1−1 có phương trình là

A. x+2y−z+4=0

B. 2x−y−z+4=0

C. 2x+y−z−4=0

D. 2x+y+z−4=0

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3 là

A. 4x4+C

B. 12x2+C

C. x44+C

D. x4+C

Câu 11: Công thức nguyên hàm nào sau đây đúng?

A. ∫exdx=−ex+C

B. ∫dx=x+C

C. ∫1xdx=−ln⁡x+C

D. ∫cos⁡xdx=−sin⁡x+C

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho a→=(−1;3;2) và b→=(−3;−1;2). Tính a→.b→.

A. 2

B. 10

C. 3

D. 4

Câu 13: Trong không gian Oxyz, điểm M(3;4;−2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A. (S):x+y+z+5=0

B. (Q):x−1=0

C. (R):x+y−7=0

D. (P):z−2=0

Câu 14: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(1;0;−3)và bán kính R=3?

A. (x−1)2+y2+(z+3)2=9

B. (x−1)2+y2+(z+3)2=3

C. (x+1)2+y2+(z−3)2=3

D. (x+1)2+y2+(z−3)2=9

Câu 15: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1;2;0) và có vectơ pháp tuyến n→=(4;0;−5) là

A. 4x−5y−4=0

B. 4x−5z−4=0

C. 4x−5y+4=0

D. 4x−5z+4=0

Câu 16: Nghiệm của phương trình (3+i)z+(4−5i)=6−3i là

A. z=25+45i

B. z=12+12i

C. z=45+25i

D. z=1+12i

Câu 17: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu (x−1)2+(y+2)2+z2=12 và song song với mặt phẳng (Oxz)có phương trình là

A. y+2=0

B. x+z−1=0

C. y−2=0

D. y+1=0

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x và trục hoành.

A. 2

B. 43

C. 203

D. −43

Câu 19: Cho F(x) là một nguyên hàm củaf(x) trên R và F(0)=2, F(3)=7. Tính ∫03f(x)dx.

A. 9

B. -9

C. 5

D. -5

Câu 20: Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−6z+14=0. Tính S=|z1|+|z2|.

A. S=32

B. S=26

C. S=43

D. S=214

Câu 21: Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):2x+2y−z−11=0 và (Q):2x+2y−z+4=0.

A. d((P),(Q))=5

B. d((P),(Q))=3

C. d((P),(Q))=1

D. d((P),(Q))=4

Câu 22: Cho z=1+3i. Tìm số phức nghịch đảo của số phức z.

A. 1z=14+34i

B. 1z=12−32i

C. 1z=12+32i

D. 1z=14−34i

Câu 23: Tính tích phân I=∫02019e2xdx.

A. I=12e4038

B. I=12e4038−1

C. I=12(e4038−1)

D. 

0
DD
15 tháng 5 2021

Vì tam giác \(ABC\)vuông cân tại \(A\)nên \(\frac{BC}{AB}=\sqrt{2}\).

Suy ra \(\frac{PC}{PB}=\frac{PB}{PA}=\frac{BC}{AB}=\sqrt{2}\)

\(\Rightarrow\Delta PBC\)đồng dạng với \(\Delta PAB\).

\(\Rightarrow\widehat{PBC}=\widehat{PAB}\)

\(\widehat{APB}=180^o-\widehat{PAB}-\widehat{PBA}=180^o-\widehat{PBC}-\widehat{PBA}=180^o-\widehat{ABC}=135^o\)

Dạng toán về tam giác đồng dạng nên có thể là nằm toán 8 nha bạn. 

16 tháng 5 2021

Thanks Bạn

Đề bàiCâu 1: Họ nguyên hàm của hàm sốf(x)=x2+3 làA. x33+3x+CB. x3+3x+CC. x32+3x+CD. x2+3x+CCâu 2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x), y=g(x) và các đường thẳng x=a,x=b(a<b).A. b∫a|f(x)−g(x)|dxB. b∫a|f2(x)−g2(x)|dxC. |b∫a[f(x)−g(x)]dx|D. b∫a[f(x)−g(x)]dxCâu 3: Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường...
Đọc tiếp

Đề bài

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm sốf(x)=x2+3 là

A. x33+3x+C

B. x3+3x+C

C. x32+3x+C

D. x2+3x+C

Câu 2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x), y=g(x) và các đường thẳng x=a,x=b(a<b).

A. b∫a|f(x)−g(x)|dx

B. b∫a|f2(x)−g2(x)|dx

C. |b∫a[f(x)−g(x)]dx|

D. b∫a[f(x)−g(x)]dx

Câu 3: Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x−47=y−54=z+7−5

A. →u=(7;−4;−5)

B. →u=(5;−4;−7)

C. →u=(4;5;−7)

D. →u=(14;8;−10)

Câu 4: Tìm mô đun của số phức z=5−4i

A. 9

B. 3

C. √41

D. 1

Câu 5: Cho số phức z=1−2i. Tìm phần ảo của số phức z.

A. -2

B. 2i

C. −2i

D. 1

Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x+1)2+(y−3)2+(z−2)2=9 có tâm và bán kính lần lượt là

A. I(−1;3;2),R=9

B. I(−1;3;2),R=3

C. I(1;3;2),R=3

D. I(1;−3;−2),R=9

0

Câu 2: Cho số phức z = -1 + 3i. Phần thực, phần ảo của z− là

A. -1 và 3(câu này ko bt,thông cảm)

B. -1 và -3

C. 1 và -3

D. -1 và -3i.(câu này ko rõ)

Câu 3: Môđun của số phức z thỏa mãn z− = 8 - 6i là

A. 2

B. 10

C. 14

D. 2√7

Câu 4: Tìm các số thực x, y sao cho (x – 2y) + (x + y + 4).i = (2x + y) + 2yi.

A. x = 3, y = 1

B. x = 3, y = -1

C. x = -3, y = -1

D. x = -3, y = 1

18 tháng 2 2022

TL

a -1 và 3 nha

HT

19 tháng 2 2021

Thì đúng hết là mấy phím đó còn chiêu thì phải kết hợp các nút hoặc bấm vào để tung :v

19 tháng 2 2021

mình hông có chơi liên minh

16 tháng 11 2021

a) Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Az2+Bz+C=0Az2+Bz+C=0 là

                  z=–B±δ2A(δ2=B2–4AC)z=–B±δ2A(δ2=B2–4AC)

Do đó z1+z2=–BAz1+z2=–BA;z1.z2=(–B–δ)(–B+δ)2A.2A=B2–δ24A2=4AC4A2=CAz1.z2=(–B–δ)(–B+δ)2A.2A=B2–δ24A2=4AC4A2=CA

Vậy công thức Viét vẫn còn đúng.

b) Giả sử z1+z2=αz1+z2=α; z1z2=βz1z2=β

z1,z2z1,z2 là hai nghiệm phương trình:

(z–z1)(z–z2)=0⇔z2–(z1+z2)z+z1z2=0⇔z2–αz+β=0(z–z1)(z–z2)=0⇔z2–(z1+z2)z+z1z2=0⇔z2–αz+β=0

Theo đề bài z1+z2=4–iz1+z2=4–i; z1z2=5(1–i)

nên z1,z2z1,z2 là hai nghiệm phương trình

z2–(4–i)z+5(1–i)=0z2–(4–i)z+5(1–i)=0 (*)

Δ=(4–i)2–20(1–i)=16–1–8i–20+20i=–5+12iΔ=(4–i)2–20(1–i)=16–1–8i–20+20i=–5+12i

Giả sử (x+yi)2=–5+12i⇔{x2–y2=–52xy=12(x+yi)2=–5+12i⇔{x2–y2=–52xy=12

⇔{x2–36x2=–5y=6x⇔{x4+5x2–36=0y=6x⇔{x=2y=3 hoặc {x=–2y=–3⇔{x2–36x2=–5y=6x⇔{x4+5x2–36=0y=6x⇔{x=2y=3 hoặc {x=–2y=–3

Vậy ΔΔ có hai căn bậc hai là ±(2+3i)±(2+3i).

Phương trình bậc hai (*) có hai nghiệm:

z1=12[4–i+(2+3i)]=3+iz1=12[4–i+(2+3i)]=3+i

z2=12[4–i–(2+3i)]=1–2iz2=12[4–i–(2+3i)]=1–2i

c) Nếu phương trình z2+Bz+C=0z2+Bz+C=0 có hai nghiệm z1,z2z1,z2 là hai số phức liên hợp, z2=¯¯¯¯¯z1z2=z1¯, thì theo công thức Vi-ét,B=–(z1+z2)=–(z1+¯¯¯¯¯z1)B=–(z1+z2)=–(z1+z1¯) là số thực, C=z1z2=z1¯¯¯¯¯z1C=z1z2=z1z1¯ là số thực.

Điều ngược lại không đúng vì nếu B,CB,C thực thì Δ=B2–4AC>0Δ=B2–4AC>0 hai nghiệm là số thực phân biệt, chúng không phải là liên hợp với nhau. ( Khi Δ≤0Δ≤0 thì phương trình mới có hai nghiệm là hai số phức liên hợp).