Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.Where are you from?
2.I listen to music .
3.There are elevent octopuses.
4.This is my uncle.
`1.` Where are you from?
- HTD: (?) (Wh_question) + is/am/are + S + O?
2. I listen to music.
- HTD: (+) S + V(s/es)
3. There are three octopuses.
- There are + N(số nhiều đếm được)
4. This is my uncle.
- This is + N(số ít đếm được)
Khi buồn, hãy vẽ mặt cười Khi không tự tin, vẽ chân dung khi lo lắng, vẽ hoa Khi không còn hy vọng, hãy vẽ những ngôi sao Khi sợ hãi, hãy vẽ những điều đẹp đẽ Khi thất bại , vẽ những gì bạn muốn
kHI BẠN BUỒN, VẼ MỘT MẶT CƯỜI.KHI BẠN KHÔNG TỰ TIN, VẼ CHÂN DUNG BẠN. KHI BẠN THẦN KINH, VẼ HOA. KHI BẠN KHÔNG CÓ HY VỌNG, VẼ SAO. KHI BẠN SỢ HÃI, VẼ MỘT ĐỒ VẬT ĐẸP. KHI BẠN THẤT BẠI, VẼ CÁI GÌ BẠN MUỐN.(Sao nhiều khi dữ vậy?)
How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m four.
(Tôi 4 tuổi.)
How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m five.
(Tôi 5 tuổi.)
How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m seven.
(Tôi 7 tuổi.)
How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m nine.
(Tôi 9 tuổi.)
How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m ten.
(Tôi 10 tuổi.)
1. open your book
(mở sách ra)
2. close your book
(đóng sách lại)
3. hands up
(giơ tay lên)
4. hands down
(bỏ tay xuống)
1. I can see a boy, a girl, a cow, a bus, a rainbow, and a lot of houses
2. She is cycling
3. He is playing volleyball
4. Yes, it's
5. Yes, i can
1. flying - kite
2. picture - Yes
3. see - ox
4. text - Yes
1. flying/ kite
2. square/ yes
3. see/ ox
4. quiz/ yes
1. Let's look at the rainbow.
2. He's playing with a kitten.
3. The pizza is yummy.
4. Can you see the village?
1. Let's look at the rainbow.
2. He's playing with a kitten.
3. The pizza is yummy.
4. Can you see the village?
1.
- Hello, everyone.
(Chào mọi người.)
- Hello teacher.
(Chào cô ạ.)
- Tom, open your book!
(Tom mở sách ra!)
- Yes, Teacher.
(Vâng, cô ạ.)
2.
- How many books?
(Có bao nhiêu quyển sách?)
- I know, I know.
(Con biết, con biết.)
- Hands up.
(Giơ tay nào.)
- Yes, John.
(Mời, John.)
- Correct.
(Chính xác.)















yes, i have:)
If I don't have, what else do I wear to school?
Yes