K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

30 tháng 3 2020

Khí A có dA\kkdA\kk<1. Khí A là:

A. O2

B. CO2

C. NH3

D.Cl2

30 tháng 3 2020

Khí A có dA\kkdA\kk<1. Khí A là:

A. O2

B. CO2

C. NH3

D.Cl2

15 tháng 12 2016

C1

2Mg + O2 => 2MgO

Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2

S + O2 => SO2

H2SO4 + 2NaOH => Na2SO4 + 2H2O

C2

a) H2S hóa trị 2,SO3 hóa trị 6

b)Ca3(PO4)2,FeO ,Fe2O3 ,Fe3O4

C3

a) mH2SO4 = 0,5 x 98 = 49 g

mC2H6O = 0,25 x 46 = 11,5 g

b)Vco2 = 0,25 x 22,4 = 5,6 l

Vh2 = 3 x 22,4 = 67,2 l

nAl = 54/27 = 2mol

nCaO = 5,6/56 = 0.1

C4

a) CuO

b) CaCO3 np=> CaO + CO2

mCO2 = mCaCO3 - mCaO = 25-14 = 11g

nCO2 = 11/44 = 0,25 mol

VCO2 = 0,25 x 22,4 = 5,6 l

 

15 tháng 12 2016

C1

a) 2Mg + O2 => 2MgO

b) Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2

c) S + O2 => SO2

d) H2SO4 + 8NaOH => 4Na2SO(OH)2 + 5H2 => ý này làm bừa đấy mị không biết làm :v

10 tháng 5 2018

Câu 1: C

Câu 2: C

Câu 3:B

Câu 4: C

Câu 5:

a) Phản ứng phân hủy: C.2,4,5

b) Phản ứng hóa hợp: C.1,3,6

10 tháng 5 2018

Khoanh tròn chử cái của câu trả lời đúng.

1. Hợp chất nào sao đây là Oxit.

A.NaCl B.NaOH C.Na2O D.NaNO3

2. Hợp chất nào sao đây là Bazơ

A .K2O. B.KCl C.Ba(OH)2 D.HCl

3. .Muối nào sao đây là muối Axit.

a. CaCO3 B.Ca(HCO3)2 C. CaCl2 D.CaSO4

4. Ba zơ Nào sau đây tan được trong nước.

A.Fe(OH)3 B.Cu(OH)2 C.NaOH D.Al(OH)3

5. Cho các phản ứng hóa học sao:

1, 4Na + O2 → 2Na2O

2, 2KClO3 → 2KCl + 3O2

3, 2Al +Cl2 → 2AlCl3

4,Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

5, CaCO3 → CaO + CO2

6, K2O + H2O→ 2KOH

a. Phản ứng nào là phản ứng phân hủy.

A. 1,2,3 B.1,2,4 C.2,4,5 D.3,4,6

b. Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp.

A. 2,4,6 B.4,5,6 C.1,3,6 D.2,3,6

( các câu đúng là mk in đậm nha )

chúc bn học tốt

13 tháng 8 2019

help mekhocroi

18 tháng 8 2019

CHƯƠNG IV. OXI - KHÔNG KHÍ

\(n_{Na}=\frac{46}{23}=2\left(mol\right)\)

\(m_{H_2O}=1.400=400\left(g\right)\)

\(4Na_{ }+O_{2_{ }}\rightarrow2Na_2O\)

2mol                         1mol

\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\)

1mol                                 2mol

\(m_{NaOH}=2.40=80\left(g\right)\)

Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:

\(m_{d_2}=46+400=446\left(g\right)\)

\(C\%=\frac{80}{446}.100\%=17,94\%\)

Đổi 400ml = 0,4l

\(C_M=\frac{2}{0,4}=5\left(M\right)\)

Câu 1: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn. A. Chu kì 2, ô 7 B. Chu kì 3 ô 17 C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 3, ô 15 Câu 2: Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As - Sb - Bi (nhóm VA) biến đổi theo chiều: A. Tăng B....
Đọc tiếp

Câu 1: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn.

A. Chu kì 2, ô 7 B. Chu kì 3 ô 17

C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 3, ô 15

Câu 2: Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As - Sb - Bi (nhóm VA) biến đổi theo chiều:

A. Tăng B. Không thay đổi

C. Vừa giảm vừa tăng. D. Giảm

Câu 3: Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là

A. NaCl và MgO B. HCl và MgO

C. N2 và NaCl D. N2 và HCl

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A. ion. B. Cộng hoá trị.

C. Kim loại. D. Cho nhận

Câu 5: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p4 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p63s1. Phát biểu đúng là

A. Nguyên tố A là KL, nguyên tố B là PK

B. Nguyên tố A là PK, nguyên tố B là KL.

C. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là PK

D. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là KL.

Câu 6: Hợp chất của một nguyên tố có công thức RH2. Oxit cao nhất của R chiếm 40% khối lượng R. R là:

A. N (M = 14) B. Se (M = 79).

C. S (M = 32) D. Ca (M = 40)

Câu 7: Cho phương trình phản ứng hóa học sau:

8Fe + 30HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O. Trong phản ứng trên chất khử là:

A. Fe B. HNO3

C. Fe(NO3)3 D. N2O

Câu 8: Nguyên tố X có Z = 20. Vị trí của X trong hệ thống hoàn:

A. Tất cả đều sai

B. Chu kì 3, nhóm IA

C. Chu kì 4, nhóm IIA

D. Chu kì 4, nhóm IIIA.

Câu 9: Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử là:

A. Khí flo. B. Khí cacbonic.

C. Khí hyđrô. D. Khí nitơ.

Câu 10: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau: SO42-, H2SO4, H2SO3 lần lượt là

A. -2, +4, +6. B. +6, +4, +6.

C. +6, +6, +4. D. +4, +6, +6.

Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hóa khử.

A. Fe + 2HCl → FeCl2

B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

C. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl3

D. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Câu 12: Trong phản ứng hoá học sau: 3Cl2 + 6KOH → KClO3 + 5KCl + 3H2O. Cl2 đóng vai trò là gì?

A. Chỉ là chất oxi hoá

B. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

C. Chỉ là chất khử.

D. Không phải là chất oxi hoá, không phải là chất khử

4
9 tháng 9 2019

Câu 1: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn.

A. Chu kì 2, ô 7 B. Chu kì 3 ô 17

C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 3, ô 15

Câu 2: Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As - Sb - Bi (nhóm VA) biến đổi theo chiều:

A. Tăng B. Không thay đổi

C. Vừa giảm vừa tăng. D. Giảm

Câu 3: Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là

A. NaCl và MgO B. HCl và MgO

C. N2 và NaCl D. N2 và HCl

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A. ion. B. Cộng hoá trị.

C. Kim loại. D. Cho nhận

Câu 5: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p4 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p63s1. Phát biểu đúng là

A. Nguyên tố A là KL, nguyên tố B là PK

B. Nguyên tố A là PK, nguyên tố B là KL.

C. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là PK

D. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là KL.

Câu 6: Hợp chất của một nguyên tố có công thức RH2. Oxit cao nhất của R chiếm 40% khối lượng R. R là:

A. N (M = 14) B. Se (M = 79).

C. S (M = 32) D. Ca (M = 40)

Câu 7: Cho phương trình phản ứng hóa học sau:

8Fe + 30HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O. Trong phản ứng trên chất khử là:

A. Fe B. HNO3

C. Fe(NO3)3 D. N2O

Câu 8: Nguyên tố X có Z = 20. Vị trí của X trong hệ thống hoàn:

A. Tất cả đều sai

B. Chu kì 3, nhóm IA

C. Chu kì 4, nhóm IIA

D. Chu kì 4, nhóm IIIA.

Câu 9: Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử là:

A. Khí flo. B. Khí cacbonic.

C. Khí hyđrô. D. Khí nitơ.

Câu 10: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau: SO42-, H2SO4, H2SO3 lần lượt là

A. -2, +4, +6. B. +6, +4, +6.

C. +6, +6, +4. D. +4, +6, +6.

Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hóa khử.

A. Fe + 2HCl → FeCl2

B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

C. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl3

D. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Câu 12: Trong phản ứng hoá học sau: 3Cl2 + 6KOH → KClO3 + 5KCl + 3H2O. Cl2đóng vai trò là gì?

A. Chỉ là chất oxi hoá

B. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

C. Chỉ là chất khử.

D. Không phải là chất oxi hoá, không phải là chất khử

9 tháng 9 2019

1-2-3-9-11-D 4-7-A 5-12-B 6-8-10-C

2 tháng 8 2016

Không có 0 notron thì phải

3 tháng 9 2019

a,Công thức Fe2(SO4)3 cho biết:

Hợp chất trên gồm 3 nguyên tố: Fe, S và O tạo nên.

Có 2 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O trong phân tử.

Phân tử khối bằng: 56.2 + 3.32 + 16.12 = 400 (đvC).

b,Công thức O3 cho biết:

Khí ozon do nguyên tố oxi tạo nên

Có 3 nguyên tử oxi trong một phân tử

Phân tử khối bằng: 16.3 = 48 (đvC)

c, Công thức CuSO4 cho biết:

Hợp chất gồm 3 nguyên tố : Cu ; S; O

Có 1 nguyên tử Cu ; 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử oxi

Phân tử khối bằng 32+ 64+ (16.4)= 160 ( đvC)

3 tháng 9 2019

a, Fe2(SO4)3

Ý nghĩa: Gồm 3 nguyên tố là Fe ; S ; O

Trong đó có 2 nguyên tử Fe , 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O

b,O3
Ý nghĩa : Gồm 3 nguyên tử O

c,CuSO4

Ý nghĩa :

Gồm 3 nguyên tố : Cu ; S; O

Trong đó Có 1 nguyên tử Cu

1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O