Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
(1) Dối trá : không trung thực, lừa dối người khác.
(2) Giếng : là một thứ cao khoảng 7m trở lên, thường có ở các gia đình , dùng để đựng nước.
(3) Đèn : Thứ phát sáng , chiếu sáng cả không gian
(4) Nhút nhát : hèn nhát, thiếu tự tin
(5) Hòa bình : bình đẳng , không chiến tranh
(6) Ô , dù : là vật dùng để đi mưa , đi nắng
(7) Quạt : thứ dùng để tạo gió
(8) Gia đình : có nhiều thành viên chung sống với nhau, thương từ hai người trở lên
(9) Đồng hồ : vật dùng để cho chúng ta biết giờ giấc
(10) Lười biếng : lười nhác, không muốn làm gì để cho người khác là hết mọi việc
10 từ được giải nghĩa trên , có 2 chách để giải nghĩa:
Cách 1 : Trình bày khái nghiêm mà từ biểu thị : (1) , (4) , (5) , (10)
Cách 2 : Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích : (2) , (3) , (6) , (7) , (8) , (9)
Quả già - người già - cau già - cân già
Quả già:quả đã quá mức chín
Người già:ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần, trong giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên
Cau già:(sản phẩm trồng trọt) ở giai đoạn đã phát triển đầy đủ, sau đó chỉ có chín hoặc tàn lụi đi
Cân già:(cái cân) không chính xác, báo số ghi khối lượng của vật được cân nhiều hơn khối lượng thật một chút
Cụ thể hơn:
+Cau đã chín , có thể hái được , cậu già quá ko thể ăn đc người ta còn gọi là cau "Tra"
+Người già: Già ở đây về mặt tuổi tác, còn gọi là cao tuổi
+Trâu già: Là con trâu đã nuôi lâu rồi, nó đã "Nhiều tuổi"
+Già làng: Là người cao tuổi nhất trong làng
+Già đời: Có kinh nghiệm nhiều trong cuộc sống
+Cáo già: Chỉ những người gian xảo như con cáo
+Bố già:H nó được sử dụng khá nhiều chỉ người đàn ông lớn tuổi được mọi ng kính trọng :)
+Già một cân: Trong khi đong đếm đong nhiều hơn 1 kg
+Cho gia tay: trong đong đếm khéo hơn :)
NGUỒN: TRẦN THỌ ĐẠT
a > từ chín chỉ trạng thái của cam đã đến mùa thu hoạch
b> từ chín chỉ sự chín chắn và kĩ lưỡng thông suốt
c> từ chín chỉ trạng thái ở người - xấu hổ - ngượng- ý chỉ mặt đỏ bừng lên
chín chắn là đứng đắn
chín đỏ là quả chín đỏ
chua lóe là rất chua
đỏ ngòm là quá đỏ
chín chac la thận trọng biêt suy nghi cẩn thận
chín đỏ lả chín rất đỏ
vd: quả táo chín đỏ
chua lóe rât là chua
vd:chanh chua lóe
đỏ ngòm la
giếng : hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường để lấy nước
nhà : + hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường để lấy nước
+ chỗ ở riêng, thường cùng với gia đình
+tập hợp người có quan hệ gia đình cùng ở trong một nhà
+tập hợp người có quan hệ gia đình cùng ở trong một nhà
+(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại
+(Khẩu ngữ) từ dùng trong đối thoại để chỉ cá nhân người khác một cách thân mật hoặc với ý coi thường
+ người hoặc những gì có quan hệ rất gần gũi, thuộc về, hoặc coi như thuộc về gia đình mình, tập thể mình
+(Trang trọng) người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định
Giếng: hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường để lấy nước
Nhà: Nơi ở, trú khi mưa, gió,........ Chỉ khoảng rộng hoặc hẹp
- chin chan : than trong , ko nong noi , ko bop chop .
-chin do : thuong co mau do , [qua ] ,huong thom ,vi ngot .
-chua loet : qua chua , chua den muc ko chiu duoc , neu an hoac ngui .
-do ngom :do dac nhu mau , toan la mau do , ko co xen vao mau nao het .
OK![]()
Lấp lửng:mở mở,úp úp,không nhất đình,không rõ nghĩa.
Câu:bạn nói lấp lửng tôi không hiểu
Lơ đãng:không chú ý đến việc đang làm mà để ý tới chuyện khác
Câu:Anh ấy là người lơ đãng trong việc học
Mềm mại:yếu đuối,dễ coi
Câu:tấm vải rất mềm mại
Quê cha,đất tổ:nơi mà ông cha ta ta sinh sống lâu dời
Câu:tôi luôn nhớ quê cha đất tổ mỗi khi đi xa
Nơi chôn rau cắt rốn:là nơi minh sinh ra và lớn lên
Câu:ai ai chắc cũng nhớ nơi chôn rau,cắt rốn của mình
Là tính từ chỉ sự bền vững, chắc chắn, không dễ thay đổi hay đổ vỡ. Từ “chắc” xuất phát từ tiếng Việt thuần, phản ánh sự ổn định và đáng tin cậy
Chắc chắn là từ dùng để chỉ điều rõ ràng, có cơ sở, không nghi ngờ hoặc không thay đổi.
Chắc chắn là có cơ sở để tin là đúng, không nghi ngờ, hoặc vững vàng, không dễ thay đổi, không dễ đổ vỡ, tùy theo ngữ cảnh. Giải thích: Đây là từ đa nghĩa, có thể chỉ sự tin tưởng hoặc chỉ trạng thái vững bền.