Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) Khối lượng của 2,75 mol KMnO4 :2,75*158=434,5(g)
b) Số mol của 5,6 lít khí H2 ở đktc:\(\dfrac{5,6}{22,4}\)=0.25(mol)
c) mol H2 là78.4:22.4=3.5(mol)
mol NO2 là 56:22,4=2,5(mol)
(3,5*2)+(2.5*46)=122(g)
d) Tính thể tích của 0,8 mol khí NO2 ở đktc:22,4*0,8=17,92(l)
a) Khối lượng của 2,75 mol KMnO4 là
mKMnO4 = n.M = 2,75.158=434,5(g)
b) Số mol của 5,6 lít khí H2 ở đktc là
nH2 = \(\dfrac{v}{22,4}\)=\(\dfrac{5,6}{22,4}\)=0,25(mol)
a, Cac chat co the dieu che hidro la
Zn , Al , Cu , H2O tac dung voi dd HCl va H2SO4
Phuong trinh hoa hoc
Zn + HCl \(\rightarrow\) ZnCl2 + H2
Zn + H2SO4 \(\rightarrow\) ZnSO4 + H2
2Al + 6HCl \(\rightarrow\) 2AlCl3 + 3H2
2Al + 3H2SO4 \(\rightarrow\) Al2(SO4)3 + 3H2
Cu + H2SO4 \(\rightarrow\) CuSO4 + H2
Cu + 2HCl \(\rightarrow\) CuCl2 + H2
2H2O\(\underrightarrow{dienphan}\) 2H2 + O2
b, Cac chat co the dung de dieu che O2 la
H2O , KMnO4 , KClO3
KMnO4 \(\underrightarrow{t0}\) K2MnO4 + MnO2 + O2
KClO3 \(\underrightarrow{to}KCl+O2\)
H2O \(\underrightarrow{dienphan}\) H2 + O2
Ở ý a e sai ở pt điều chế H2 từ Cu: Cu không tác dụng với H2SO4 loãng và HCl
a/ Lấy mẫu thử và đánh dấu từng mẫu thử
Cho vào các mẫu thử một que đóm
Mẫu thử que đóm bùng cháy là O2
Mẫu thử que đóm cháy với ngọn lửa màu xanh kèm tiếng nổ nhỏ là H2
Mẫu thử que đóm tắt là CO2
b/ Lấy mẫu thử và đánh dấu từng mẫu thử
Cho quỳ tím vào các mẫu thử
Mẫu thử quỳ tím hóa đỏ là HCl
Mẫu thử quỳ tím hóa xanh là NaOH
Mẫu thử quỳ tím không đổi màu là H2O
c/ Lấy mẫu thử và đánh dấu từng mẫu thử
Cho các mẫu thử vào nước:
Tan: Na2O; P2O5
Không tan: MgO
Na2O + H2O => 2NaOH
P2O5 + 3H2O => 2H3PO4
Cho quỳ tím vào 2 mẫu thử tan trong nước
Mẫu thử quỳ tím hóa đỏ => chất ban đầu là P2O5
Mẫu thử quỳ tím hóa xanh => chất ban đầu là Na2O
a) Dẫn lần lượt các khí qua dd Ca(OH)2:
+ Kết tủa: CO2
Hai khí còn lại dẫn qua CuO nung nóng:
+ Chất rắn màu đen chuyển đỏ: H2
+ Không ht: O2
b) Trích mỗi chất một ít ra ống nghiệm làm thuốc thử:
Cho quỳ tím lầm lượt vào từng dd:
+ Hóa đỏ: HCl
+ Hóa xanh: NaOH
+ Không hiện tượng: H2O
c) Trích mỗi chất một ít ra ống nghiệm làm thuốc thử:
Cho nước lần lượt vào từng mẫu thử:
+ Tan: Na2O, P2O5
+ Không tan: MgO
Cho quỳ tím vào các dung dịch thu được:
+ Hóa xanh: Na2O
+ Hóa đỏ: P2O5
PTHH tự viết
a, Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
b, CuO + H2 → Cu + H2O ( t\(^o\))
c, 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
d, Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
đ, C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6 ( điều kiện :acid)
( fructozo) ( glucozo)
e, BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
f, CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O (t\(^o\))
g, CaO + H2O → Ca(OH)2
Fe có hóa trị II và III khi liên kết với O hóa trị II thì có thể tạo được FeO, Fe2O3, Fe3O4
=> CÔNG THỨC: FeO2 và Fe2O4 sai
Gỉa sử FexOy là Fe3O4, thì ta có PTHH:
\(Fe_3O_4+4H_2SO_4--->FeSO_4+Fe_2(SO_4)_3+4H_2O\)
Khác so với sơ đồ phản ứng đề ra
=> Công thức Fe3O4 loại
Vậy FexOy đó phải là Fe2O3
\(Fe_2O_3+3H_2SO_4--->Fe_2(SO_4)_3+3H_2O\)
Chon B. 2 và 3
4. 2C6H6 + 15O2 -> 12CO2 + 6H2O
5. 8Al + 3Fe3O4 -> 4Al2O3 + 9Fe
Hoàn thành các PTP Ư
a. H2O+Pb−> \(H^{_2}\)O +PB
b) 2Cu+O2−> 2CuO
c. Al+H2SO4−>Al2(SO4)3 + 3H2
d. Ca +H2O−>Ca(OH)2
chất td với H2O : CO2 , ZnO , N2O5
pt : H2O + CO2 -----> H2CO3
H2O + ZnO -----> Zn(OH)2
N2O5 + H2O -----> 2HNO3
chất td với KOH : CO2 , N2O5
2KOH + CO2 -----> K2CO3 + H2O
2KOH + N2O5 -----> 2KNO3 + H2O
chất td với HCl : Fe3O4 , Ba(OH)2, ZnO,PbO
8HCl + Fe3O4 ------> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
2HCl + Ba(OH)2 -----> BaCl2 + 2H2O
2HCl + ZnO --------> ZnCl2 + H2O
2HCl + PbO -----> PbCl2 + H2O
\(H_{2}SO_{4}\) ez
so4
h2
cái này
cái đầu tiên