Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
2. Điền vào chỗ chấm
a) 3 tấn 3 yến = ........3030.................. kg 2 tạ 5 kg = ...............205...........kg
7 tấn 4 kg = ..........7004.................... kg 9 tạ 20 kg = ..............920..........kg
b) 1 giờ 20 phút = ........80.......... phút 2 phút 15 giây =.........135...........giây
480 giây = ............8............. phút 5 giờ 5 phút = ..........305............phút
c) 1500 m = ..............1,5............... km 7km 5 hm = ..........7500...............m
3 km 8m = ............3005............ m 3 m 5 dm = ..........3500............mm
d) 5 m2 = ........5000000.... cm 2 4758 cm2 =……200…dm2 .....4758...cm2
2 km2 75 m2 = .....2000075...... m2 12500 cm2 = ……1….m2 .....25....dm2
Đổi 7 tấn 4 kg = 7004kg
Thửa 1 thu được số thóc là:
( 7004 + 48 ) : 2 = 3526 ( kg )
Thửa 2 thu được số thóc là:
7004 - 3536 = 3478 ( kg )
Đ/S:.....
HT~
Bài 1 :
47 tấn 350 kg
Bài 2 :
13kg 807g > 138 hg 5g
3050kg < 3 tấn 6 yến
1/2 tạ < 70 kg
NHANH NHẤT NHA
a) 2 yến = 20 kg
20 kg = 2 yến
b) 3 tạ = .300 kg
300 kg = 3 tạ
4 tạ = 40 yến
40 yến = 4 tạ
c) 2 tấn = 2 000 kg
2 000 kg = 2 tấn
3 tấn = 30 tạ
30 tạ = 3 tấn
a) 5 yến = 50 kg
40 kg = 4 yến
2 yến 7 kg = 27 kg
b) 3 tạ = 300 kg
800 kg = 8 tạ
6 tạ 20 kg = 620 kg
c) 2 tấn = 2 000 kg
7 000 kg = 7 tấn
5 tấn 500 kg = 5 500 kg
a: 5 yến=50kg
40kg=4 yến
b: 3 tạ=300kg
800kg=8 tạ
c: 2 tấn=2000kg
7000kg=7 tấn
5 tấn 500kg=5500kg
Bài 1
1 tạ = 100 kg
1 yến = 10 kg
1 tấn =1000 kg
1 tấn =10 tạ
1 tạ =10 yến
1 tấn =100 yến
1 tạ = 100 kg
1 yến = 10 kg
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 10 yến
1 tấn = 100 yến
Bài 2 :
2 yến 6 kg =26 kg
5 tạ 75 kg = 575 kg
2/5 tấn = 400 kg
800 kg = 8 tạ
12000 kg = 12 tấn
40 kg = 4 yến
kg 20 kg =
yến
kg 300 kg =
tạ
yến 40 yến =
tạ
kg 2000kg =
tấn
tạ 30 tạ =
tấn
Cách quy đổi:
- 1 tấn = 1000 kg.
-1000 kg + 20 kg = 1020 kg.
ta có 1 tấn= 1000 kg
vậy 1 tấn 20 kg= 1000 kg+ 20kg= 1020 kg
1 tấn 20 kg = 1020 kg
1020
= 1020 KG
1 tấn 20 kg = 1020kg
1 tấn 20 kg = 1020 kg
1 tấn 20 kg = 1020 kg