- xảy ra song song dùng thì tiếp diễn cho cả 2 mệnh đề(hiện tại hoặc quá khứ)
- một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào hành động đang diễn ra dùng thì tiếp diễn hành động xen vào dùng thì đơn ( quá khứ hoặc hiện tại )
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
các câu hỏi khó bạn nên đăng lên diễn đàn hỏi đáp để mọi người cùng giúp cậu nhé!
các câu hỏi khó bạn nên đăng lên diễn đàn hỏi đáp để mọi người cùng giúp cậu nhé!
Đầu tiên em làm những bài tập có từ vựng đó và dựa vào câu cố gắng đoán nghĩa nó ra. Nếu đoán được em sẽ chép từ đó 1-2 lần. Nếu không đoán ra thì lật vở, khi cố gắng đoán được thứ gì thì trong đầu thường nhớ kĩ từ đó hơn và chép nhiều hơn khi đoán được 1 chút.
Đó là cách của em, mong anh sẽ có được cách học hiệu quả.
Calls night "Where are you coming with you at moments? It was the same individual who does not love you anymore "Suddenly sad transmitted when they are still a great many passionate. New world understand life one or letters.
Road vehicles rushed to see his old sad lonely child tênh between cities, let alone be the eyes were welled with tears sad. It turns out that you chose to keep silent as long to look warm and probably should not say this to me.
Knowing who loved both children change with anyone, only to leave my dear, if I were you. Although, maybe you'd painful but will fade in May, more than just bitter hook a lifetime. Get out of that person go.
Because my dear, when faded, no one thought that Cell view in the morning, and I've spent all the love
cô dạy trên trường con ko hỉu
đi học thêm con ko hỉu
học trên video youtube con ko hỉu
thì zô olm sao hỉu ạ, vả lại cug mất gốc TA r, chỉ mong mấy bạn giúp mình lần này
46. generosity (sau giới từ “with” cần danh từ)
47. poverty (sau giới từ “in” cần danh từ)
48. economical (câu so sánh hơn, sau “is” cần tính từ)
49. competitors (sau “how many” cần danh từ số nhiều)
50. traditionally (trước động từ “been regarded” cần trạng từ)
51. careful (sau “be” cần tính từ)
52. responsibility (sau “have” cần danh từ)
53. marriage (sau TTSH “her” cần danh từ)
54. housework (cụm từ “do the housework”)
55. sociable (trước và sau “and” là hai từ cùng từ loại là tính từ)
46. generosity (danh từ của generous)
47. poverty (danh từ của poor)
48. economical (tính từ của ecônmy)
49. competitors (người cạnh tranh)
50. traditionally (dùng trạng từ trong trh này)
51. careful (be careful: cẩn thận)
52. responsibility (S + have responsibility+ for + V-ing)
53. marriage (sau Since her chỉ đc điền 1 từ thì ta điền marriage)
54. housework (việc nội trợ)
55. sociable (hòa đồng)