Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 The distance from my home to school is about 3 km
2 My mum used to live in a small village when she was small
3 Despite being a millionaire , he lives in a small flat
4 when does the festive take place ?
5 It is about two kilometres from my home to school
6 he didn't use to ride his bike to school
7 Despite having a test tomrrow , they are still watching TV now
xin lỗi trường mk năm nay trắc nghiệm khá nhùi còn lại tự luận cũng toàn kiến thức học rùi tui ko phải lo đâu
| TRƯỜNG THCS ................................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 |
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Circle the best answer A, B or C to complete each of the following sentences. (2.0 points)
1. __________ beautiful day!
A. How B. What a C. What
2. - Where is the bank? - ______________ .
A. Turn left and then right. B. About 15 minutes C. It’s 2 km.
3. __________ do you have English at school?
A. What B. Where C. When
4. He __________ travel to Hai Phong tomorrow.
A. will B. is going C. is
5. Children should __________ milk everyday.
A. to drink B. drink C. drinking
6. We are………….a play for the school anniversary celebration.
A. making B. rehearsing C. doing
7. That’s a good ………… Let’s go to the beach.
A. thinking B. word C. idea.
8. Does Nam often play marbles………….recess.
A. on B. at C. in
II. Supply the correct form of the verbs in brackets. (2 points)
1. My father.......... roller-skating when he was a child. (play)
2. The disease...................... fast now. (spread)
3. I like........... basketball. (watch)
4. Many years ago, most people in VN....................... TV sets. (not have)
III. Complete the following sentences in such a way that it means nearly the same as the first one: (2 points)
1. David Beckham plays soccer very well.
David Beckham is a .....................................................
2. My sister is a good singer.
My sister sings...............................................................
3. Children like picture-books very much.
Children are interested .................................................
4. My mother likes walking better than cycling.
My mother prefers ........................................................
IV. Read the passage and answer the questions: (2points)
Today badminton becomes a very popular sports activity. It spreads quickly from the city to the countryside. People need only a pair of rackets, a shuttlecock, a net and a small piece of land to play the game. Two or four players hit the shuttlecock over the net with their rackets. People can play badminton in their free time or in a competition. Now there are many badminton competitions and even a World Cup. One of the strongest countries in badminton is Indonesia.
1. Does badminton become a popular sport activity nowadays?
..................................................................................
2. What do people need to play badminton?
..................................................................................
3. Describe how people play badminton?
..................................................................................
4. What country is the strongest one in badminton?
..................................................................................
V. Listen to the passage and decide if the following statements are true (T) or false (F). (2 points)
| T | F | |
| 1. The Robinsons went to Nha Trang for their vacation. | ||
| 2. They returned to Hanoi by car. | ||
| 3. Liz saw rice paddies for the first time. | ||
| 4. They stopped at a small roadside restaurant for a long time. | ||
| 5. Mr. Robinson was asleep. | ||
| 6. Liz ate some peanuts and an ice-cream. | ||
| 7. They arrived in Hanoi at about 7 am. | ||
|
8. The Robinsons had a great holid |
1. Listen and tick (/) the word if it is the same as the word you hear and cross (x) it if it is different (Nghe và chọn (/) từ nếu nó giống với từ mà bạn nghe được và chọn (X) nếu khác.)
1. lock
X
7. cream
X
2. community
S
8. grocer
X
3. kind
X
9. vampire
s
4. cracker
X
10. beard
s
5. flavour
s
11. fruit
s
6. fear
s
12. vary
X
Phần nghe
1. log
7. gleam
2. community
8. closer
3. find
9. vampire
4. fracture
10. beard
5. flavour
11. fruit
6. fear
12. carry
1. Chọn A. high bởi vì âm gh được phát âm là âm câm, còn những từ khác gh được phát âm là /f/
2. Chọn c. original bởi vì âm g được phát âm là /dz/, còn những từ khác, g được phát âm là /g/.
3. Chọn c. city bởi vì âm C được phát âm là /s/, còn những từ khác, C được phát âm là /k/.
4. Chọn B. flour bởi vì âm 0u được phát âm là /au/, còn những từ khác, ou được phát âm là /s/.
5. Chọn B. earn bởi vì âm ea được phát âm là /a/, còn những từ khác, ea được phát âm là /i/.
3. Put the phrases in the box into their suitable categories and tick (/) the one(s) you yourself do. (Đặt những cụm từ trong khung vào những phân loại thích hợp và chọn với những cụm từ mà bạn tự thực hiện.)
Activities for...
yourself
your community
- tidying up your room (dọn dẹp phòng bạn)
- collecting stamps (sưu tầm tem)
- washing your hands before meals (rửa tay của bạn trước khi ăn)
- eating a lot of fruit (ăn nhiều trái cây)
- helping the old (giúp đỡ người già)
- raising money for the poor (quyên tiền cho người nghèo)
- collecting rubbish in your area (nhặt rác trong khu vực của bạn)
- open classes for Street children (mở các lớp học cho trẻ em đường phố)
4. How much can you remember? Choose one of the words/phrases below to match each description. The first one is an example. (Bạn có thể nhớ như thế nào? Chọn một trong những từ/ cụm từ bên dưới để nối với mỗi miêu tả. Câu đầu là ví dụ.)
Description
Word/ phrase
0. Bạn thích bút mực. Bạn sưu tầm và giữ chúng
collecting pen (sưu tầm bút mực)
1. một căn bệnh từ việc ăn quá nhiều
obesity (béo phì)
2. người sống trong một khu vực
community (cộng đồng)
3. năng lượng bạn cần cho những hoạt động hàng ngày
calories (calo)
4. giữ dáng cân đối
staying in shape (giữ dáng)
5. cho đồ vật để giúp những người có nhu cầu
donating (quyên góp)
6. một điều mà ban thích làm
hobby (sở thích)
5. Choose the best answer A, B, or C to complete the sentences.
1. A. need 2. B. has smoked 3. A. is
4.B. got 5. c. have always looked 6. B. in 2011
1. Người ta cần từ 1600 đến 2500 calo một ngày để giữ dáng.
2. Phòng học có mùi hôi. Có người đã hút thuốc.
3. Trong khu vực đó, sẽ thật khó để tìm đủ thức ăn cho mùa đông.
4. Anh ấy đã ăn nhiều thức ăn vặt, vì thế anh ấy đã mập lên rất nhanh.
5. Trong lịch sử nhân loại, người ta luôn tìm kiếm những thức ăn mới.
6. Làm Bạn đồng hành được thành lập vào năm 2011 để giúp trẻ em đường phố.
6. Match the beginnings in A with the endings in B.
1 - d
2- e
3 - a
4 - c
5 - b
1. Những người này sống trên núi, nên họ có nhiều không khí trong lành.These people live in the mountains, so they have a lot of fresh air.
2. Để giúp cộng đồng của mình, bạn có thể tham gia vào chương trình “Làm bạn đồng hành”, hoặc có thể bắt đầu những hoạt động riêng của bạn. To help your community, you can join Be a Buddy, or you can start your own activities.
3. Đừng ăn quá gần giờ đi ngủ, nếu không bạn sẽ bị mập. Don’t eat too close to your bed time, or you will be fat.
4. My dad can make beautiful pieces of art from empty eggshells, but he never sells them. Cha tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật từ vỏ trứng, nhưng ông ấy không bao giờ bán chúng.
5. Đặt một thùng rác ở đây và đó, và người ta sẽ cho rác vào đỏ. Place a bin here and there, and people will throw rubbish into them.
7. Work in pairs. Ask your partner the questions to find out if your partner has good eating habits. (Làm theo cặp. Hỏi bạn những câu hỏi để tìm ra bạn học có thói quen ăn uống tốt hay không?)
1. Bạn có rửa tay trướ và sau bữa ăn không?
Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.
2. Bạn có cho vỏ bọc thức ăn vào một thùng rác khi bạn ăn xong?
Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.
3. Bạn có ngừng ăn khi bắt đầu cảm thấy no không?
Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.
4. Bạn ăn tùy thuộc vào bao tử của bạn phải không?
Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.
5. Bạn có ăn lâu trước khi đi ngủ không?
Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.
- Skills
1. Read the passage and choose the correct answer A, B, or C. (Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng là A, B hay c.)
Những gì bạn chọn tạo nên chính bạn. Đây là 4 điều làm bạn hạnh phúc.
Thích phiêu lưu
Thăm một nơi mới, làm một điều mới, hoặc nói chuyện với một người mới. Điều này mang đến kiến thức và kinh nghiệm mới cho bạn.
Cười lớn hơn
Tiếng cười làm bạn hạnh phúc, và nó có một sức mạnh ma thuật làm cho người nghe hạnh phúc. Tiếng cười như thuốc. Nó làm bạn sông lâu hơn.
Yêu người khác trọn vẹn
Thể hiện tình yêu của bạn thường xuyên hơn. Đừng giữ nó cho riêng bạn. Bạn có thể không biết bạn có thể làm cho chính bạn và những người khác vui như thế nào khi làm điều đó.
Sống tích cực
Nhớ rằng mọi người có vài kỹ năng đáng giá và đóng góp cho cuộc sống. Không ai không là gì cả. Học cách yêu và tôn trọng bản thân bạn và người khác. Bạn sẽ cảm thấy hạnh phúc.
- A 2. B 3. c 4. B
1. Bạn có thể làm gì để có thêm kiến thức?
A. Thăm một nơi mới
B. Sử dụng những kỹ năng của bạn để cống hiến cho cuộc sống
C. Yêu những người xung quanh bạn.
2. Bạn có thể làm gì để sống lâu hơn?
A. Đi phiêu lưu.
B. Cười lớn hơn.
C. Sống tích cực.
3. Nếu bạn có một thái độ tích cực, nó sẽ tốt như thế nào?
A. Bạn có thể cười nhiều hơn.
B. Bạn có thể làm nhiều thứ hơn.
c. Bạn có thể cảm thấy vui vẻ.
4. Mục đích của đoạn văn này là gì?
A. Để thay đổi ý kiến con người về cuộc sống.
B. Để đưa ra lời khuyên về cách sống hạnh phúc
C. Nói cho con người để yêu thương người khác
2. Work in pairs. Interview each other to answer the questions. Then report the results to your class. (Làm theo cặp. Phỏng vấn nhau để trả lời các câu hỏi. Sau đó báo cáo kết quả cho lớp.)
1. Bạn có biết những hoạt động cộng đồng trong khu vực của bạn không?
- Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi biết. Không, tôi không biết.
2. Bạn đã từng tham gia vào hoạt động cộng đồng không?
- Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.
3. Chính quyền cộng đồng là những người duy nhất giải quyết những vấnđề trong khu vực phải không?
- Yes, they do./ No, they don’t. Vâng, họ có. Không, họ không có.
4. Mọi người có nên tham gia giải quyết những vấn đề trong cộng đồng không?
- Yes, they should./ No, they shouldn’t. Vâng, họ nên. / Không, họ không nên.
5. Bạn có thích đóng góp nhiều cho cộng đồng của bạn không?
Yes, I’d love to./ No, I don’t. Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.
3. Listen and tick (/) the correct answers.
Conversation 1 (Đàm thoại 1): 1. A 2. B
1. Tại sao Lan nghĩ rằng cô ấy không thể đi đến bữa tiệc của Nga?
A. Cô ấy chưa hoàn thành bài tập về nhà.
B. Cô ấy không muốn đến bữa tiệc của Nga.
C. Bữa tiệc diễn ra vào ngày đi học của cô ấy.
2. Lan quyết định làm gì?
A. Cô ấy sẽ không đi đến bữa tiệc sinh nhật của Nga.
B. Cô ấy có thể hoàn thành bài tập về nhà đầu tiên và sau đó đi đến bữa tiệc
C. Cô ấy nhờ chị cô ấy giúp làm bài tập về nhà.
Conversation 2 (Đàm thoại 2): 3. B 4C
- Vấn đề của Minh là gì?
A. Anh ấy không thích tiệc tùng.
B. Anh ấy thường nói dối bạn bè.
C. Anh ấy không có bạn.
2. Kết quả của thói quen của Minh có thể là gì?
A. Anh ấy không có bạn.
B. Anh ấy sẽ bỏ lớp.
C. Bạn bè sẽ không còn tin anh ấy.
Audio script:
Conversation 1<...
;-;;lấy điểm kì 2 điểm kì 2 quyết định đó:333 học chăm chỉ lênnn
REVISION FOR MID-TERM TEST
Part A. Pronunciation
Choose the word whose underlined part is pronounced differently
1. A.high B.rough C.tough D.laugh
2. A.bag B.frog C.original D.flag
3. A.hurricane B.scarf C.city D.cracker
4. A.labour B.flour C.favour D.honour
5. A.fear B.earn C.hear D.clear
6. A.photo B.favour C.volleyball D.laugh
7. A.cinema B.comic C.cake D.cool
8. A.guess B.big C.sign D.again
9. A.picture B.sure C.nurture D.nature
10. A.rehearse B.return C.first D.collector
11. A. half B. fan C. ferry D. of
12. A. laugh B. although C. cough D. paragraph
13. A. worker B. teacher C. sunburn D. better
14. A. nurse B. girl C. pottery D. return
15. A. melody B. refer C. surf D. bird
Part B. Multiple choice
Exercise 1. Choose the best answer to complete the sentences
1. Phuong ____ drinking soft drinks because It’s not good for her health.
A. enjoys B. hates C. likes D. loves
2. If you want to live long, you ____ eat much red meat.
A. have to B. shouldn’t C. should D. needn’t
3. Don’t read in bed, ____ you’ll harm your eyes.
A. so B. but C. and D. or
4. ________ judo is my brother’s hobby.
A. Taking B. Doing C. Going D. Having
5. My father enjoys ________ wood.
A. carve B. to carve C. carving D. in carving
6. I find making pottery ________
A. boring B. is boring C. bored D. bores
7. Lan thinks ice-skating ________
A. very dangerous B. dangerous C. is dangerous D. danger
8. He looks so tired. He can’t keep his eyes open! He’s very hot too. I think he has
A. stomachache B. a temperature C. a cough D. the flu
9. They like playing football because it helps them ________
A. relax B. relaxing C. to relaxing D. relaxes
10. ________ glass bottles is my sister’s hobby.
A. Finding B. Doing C. Talking D. Collecting
11. My mother dislikes________ to POP music.
A. listening B. listens C. listen D. listened
12. You'll become healthier if you consume ________ soft drinks.
A.more B.less C.much D.fewer
13. My friend has decided to use ___________ electricity by using more solar energy instead.
A.more B.less C.much D.fewer
14. It’s a pity that I ________ “Green Summer” programme last year.
A. don’t join B. didn’t join C. won’t join D. haven’t joined
15. The examination is coming. Watch ________ TV
A. fewer B. much C. less D. more
16. A: - This weekend I’m going to the SOS village to teach children there. // B: I ________ you.
A. have joined B. will join C. am joining D. join
17. I find ________ football very useful.
A. play B. playing C. to play D. plays
18. You should spend your free time ________ books
A. read B. to read C. reading D. to reading
19. I find this hobby is relaxing. I feel much better when I raise my voice to make musical sounds.
My hobby is ________
A. collecting B. cooking C. playing D. singing
20. My father shares this hobby with me. We usually spend hours in the evening reading the instructions and creating small planes or cars. Our hobby is ________.
A. carving eggshells B. making models C. collecting things D. carving wood)
21. You have a cough. Drink ________ warm water.
A. fewer B. much C. less D. more
22. Don’t worry. I ________ you lose weight.
A. will help B. help C. helping D. helped
23. Some people have a very bad habit of ________ in public. They spit anywhere.
A. smoking B. littering C. spitting D. eating fast
24. It’s harmful for your body if you eat a lot of ________.
A. fruit and vegetables. B. fruit C. vegetables D. fast food
25. Nam wants to lose weight, ______ he began jogging last Sunday.
A.or B.and C.but D.so
26. I ______ playing board games interesting because I can play them with my friends.
A.think B.find C.say D.tell
27. This summer Lan _______ three volunteer activities.
A.has participated in B.participated in C.participates in D.participating in
28. Before moving to Ha Noi, my parents _______ in Hai Phong.
A.have lived B.have been living C.lived D.live
29. The children _____ painting the mural over graffiti yet.
A. didn’t finish B. haven’t finished C. are finishing D. hasn’t finished
30. ____ the elderly people in the nursing home so far, Julia?
A. have you visited B. Did you visit C. Do you visit D. Are you visiting
31. People ______ between 1,600 and 2,500 calories a day to stay healthy
A. are needing B. needed C. have needed D. need
32. The room smells bad. Somebody ______ in here
A. smoke B. has smoked C. smoked D. will smoke
33. In that area, it _______ difficult to find enough food in winter.
A. has been B. was C. is D. will be
34. He ate a lot of junk food, so he ______ fat quickly
A. got B. gets C. has gotten D. is getting
35. I’ve ______ seen this film. Let’s watch something else.
A. never B. ever C. already d. yet
36. Be a Buddy was founded _______ to help the street children
A. since 2010 B. in 2011 C. every year D. until 2011
37. We often organize concerts to _______ funds for poor children.
A. donate B. raise C. volunteer D. grow
38. Vietnamese people have had the ____ of helping one another since the early days of the country.
A. custom B. legend C. tradition D. religion
39. Community service is the work we do for the _______ of the community.
A. benefits B. forces C. problems D. events
40. We’ve decided to clean up the lake ______ it is full of rubbish.
A. so B. therefore C. but D. because
Exercise 2. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
1. I don’t know why girls collect things. It’s a piece of cake.
A. unusual B. easy C. boring D. strange
2. Will you take up making pottery in the future?
A. continue B. stop C. intend D. start
3. You sound down Phong, are you OK?
A. feel sad B. look happy C. are ill D. seem tired
4. People should have between 1,600 and 2,500 calories a day to stay in shape.
A. be on a diet B. be fit and healthy C. be full D. finish your work
5. Why do people listen to Dr.Law’s advice?
A. view B. idea C. tip D. experience
Exercise 3. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
1. I eat junk food all the time, so I am putting on weight.
A. increasing B. gaining C. losing D. getting
2.More and more children are becoming obese.
A. underweight B. fat C. chubby D. overweight
3. Mi has the same hobby as Elena.
A. similar B. different C. interesting D. like
4. Colle...


chx thi
ổn
có nha
có nha bn
cx bth
ko