Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
http://apollo360.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep/60-cum-dong-tu-phrasal-verbs-thong-dung-trong-tieng-anh-giao-tiep/
Bạn xem thử link này đi
Họ có giải thích kỹ nhé
1 take back
2 picked out
3 look over
4 take off
5 sit down
6 check out
7 run into
8 catch up on
1. take back
2. picked out
3. look over
4. take off
5. sit down
6. check out
7. run into
8. catch up on
1 bring out
2 count on
3 cut down - on
4 turned down
5 put up with
6 checking up on
7 taken up
8 dealing with
9 came down with
10 Hold on
1 bring out
2 count on
3 cut your essay down on
4 turned down
5 put up with
6 checking up on
7 taken up
8 dealing with
9 came down with
10 hold on
A: Face up to - đối mặt
Put up to: khuyến khích làm gì
Put up with: chịu đựng cái gì
Keep up with: bắt kịp với
Dịch: Ô nhiễm môi trường là một trong những vấn đề chính mà không một quốc gia đơn lẻ nào có thể đối mặt một mifh mà cần sự kết hợp của tất cả các quốc gia.
Rewrite the sentence
We were all shocked by his reaction.
=>His reaction came as a shock/surprise to us.
* Cấu trúc:
Came as a shock/ surprise to s.o : làm ai đó bị sốc, như là 1 cú sốc với ai đó.
clung to : không từ bỏ niềm tin
care for : chăm sóc cho ai
catch on: trở nên phổ biến
chop down : chặt bỏ, cắt bỏ
cheer her up: động viên cô ấy
caught on: catch on nãy giải thích r
clear it up : dọn dẹp
call off: quyết định tổ chức một cái j đó, hoặc là từ bỏ việc j đó vì việc đó vô nghĩa
cậu hỏi cái này rồi mà. đừng đăng nhiều tránh loãng câu hỏi, trôi bài mấy bạn khác:)

Đúng rồi nhé, chịu khó học từ vào em